Cùng onthitopik.com phân biệt Phân biệt 놀랍다 và 놀라다 (Ngạc nhiên) nhé!
| Tiêu chí | 놀랍다 (Đáng kinh ngạc, đáng ngạc nhiên) | 놀라다 (Ngạc nhiên, giật mình) |
|---|---|---|
| Loại từ | Tính từ (형용사) | Động từ (동사) |
| Ý nghĩa | Dùng để mô tả một sự vật, sự việc mang tính gây ngạc nhiên, đáng kinh ngạc. | Chỉ trạng thái bị ngạc nhiên, giật mình trước điều gì đó. |
| Sắc thái | Nhấn mạnh vào tính chất của sự việc, thường dùng để mô tả mức độ bất ngờ, kinh ngạc. | Nhấn mạnh vào cảm xúc của con người khi bị bất ngờ hoặc giật mình trước một sự kiện. |
| Đối tượng | Một sự vật, sự việc khiến người khác kinh ngạc. | Một người hoặc động vật có phản ứng giật mình, bất ngờ. |
| Dạng kết hợp thường gặp | – 놀라운 소식 (Tin tức đáng kinh ngạc) – 그의 능력은 정말 놀랍다. (Năng lực của anh ấy thật đáng kinh ngạc.) | – 깜짝 놀라다 (Giật mình, hết hồn) – 소식을 듣고 놀라다 (Ngạc nhiên khi nghe tin) |
| Ví dụ câu | 1. 한국의 발전 속도는 정말 놀랍습니다. → Tốc độ phát triển của Hàn Quốc thật đáng kinh ngạc. 2. 그의 피아노 연주 실력은 놀라울 정도예요. → Trình độ chơi piano của anh ấy đến mức đáng kinh ngạc. | 1. 갑자기 큰 소리가 나서 깜짝 놀랐어요. → Vì tiếng động lớn bất ngờ nên tôi giật mình. 2. 오랜만에 만난 친구가 너무 달라져서 놀랐어요. → Tôi ngạc nhiên vì người bạn lâu ngày không gặp thay đổi quá nhiều. |
🔹Nhớ nhanh nè:
Chúc các bạn học tốt!
CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의 조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다 Nên …V지 않는…
CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감 Cảm nghĩV(으)ㄹ 거라고 생각했는데 생각보다[생각과 달리] ... …
CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에 [N 덕분에] +…
CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다 mong là …먼저 진심으로…
ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được…
CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi…