Đề thi thử viết biểu đồ TOPIK 쓰기 câu 53 trích từ sách tham khảo để các bạn luyện viết tốt hơn nhé.
Nếu như bạn đã làm hết 8 đề thi chính thức câu 53 쓰기 TOPIK II rồi thì hãy cùng thử làm thêm các đề thi thử sau đây nha.
Bài số 5 trích từ sách tham khảo HOT TOPIK 쓰기. Đặt mua sách tại đây.
Đề bài:
Các bạn hãy tải giấy thi TOPIK tại mục Tài liệu của onthitopik.com về và tập viết ngay trên giấy nha!
Còn đây là đáp án mẫu của sách tham khảo bạn cùng xem nhé!
Phân tích bài viết như sau:
1. Từ mới
종이책: sách giấy
20여 hơn 20 (Hậu tố thêm nghĩa ‘vượt quá số đó’)
전자책: sách điện tử
영상 매체: phương tiện video
확대되다: được mở rộng, quy mô lớn lên, to lên
급격하다: gấp, nhanh chóng
Các bạn xem kĩ bài hướng dẫn về (으)로 trong mục Ngữ pháp của onthitopik.com nhé.
2. Dịch tham khảo
Lượng bán sách giấy trong hơn 20 năm gần đây đã giảm mạnh. Số lượng sách giấy bán ra đã từng đạt mức 10 triệu bản năm 2000 đã giảm đáng kể xuống còn 4.8 triệu bản vào năm 2018. Nguyên nhân dẫn đến sự sụt giảm doanh số bán sách giấy này đầu tiên có thể kể đến (là do) sự gia tăng số lượng người sử dụng sách điện tử. Tiếp theo, sự gia tăng số lượng người trẻ thích phương tiện truyền thông video hơn sách giấy cũng là nguyên nhân của sự suy giảm (sách giấy). Nếu hiện tượng này tiếp diễn thì trong tương lai lượng bán sách giấy sẽ tiếp tục giảm và thị trường sách điện tử dự kiến sẽ được mở rộng.
3. Các mẫu công thức bài viết đã sử dụng
| 최근 N이/가 급격하게 감소했다. | Gần đây N đã giảm mạnh |
| …년에 …(%/부/명)에 달했던 N이/가 …년에는 …(%/부/명)(으)로 대폭 줄었다. | N từng đạt mức … vào năm … thì đến năm … đã giảm mạnh xuống còn … |
| 이러한 N 감소의 원인으로 우선 N이/가 증가한 것을 들 수 있다. | Nguyên nhân của sự giảm này đầu tiên có thể kể đến là việc N tăng. |
| 다음으로 N도 감소의 원인이 되었다. | Tiếp theo N cũng là một nguyên nhân. |
| 이런 현상이 지속된다면 앞으로도 N이/가 지속적으로 감소할 것이고 V(으)ㄹ 것으로 전망된다. | Nếu hiện tượng này tiếp diễn thì trong tương lai N sẽ giảm liên tục và có triển vọng sẽ … |
Đừng quên theo dõi các bài mẫu viết câu 53 khác tại onthitopik.com nhé!
CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의 조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다 Nên …V지 않는…
CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감 Cảm nghĩV(으)ㄹ 거라고 생각했는데 생각보다[생각과 달리] ... …
CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에 [N 덕분에] +…
CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다 mong là …먼저 진심으로…
ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được…
CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi…