onthitopik.com sẽ Phân biệt 수리, 수선, 수정 và mở rộng trong bài viết dưới đây!
✔ 수리 (tu lí)
Sửa chữa liên quan đến các thiết bị (기계/자동차/컴퓨터/집)
✔ 수선 (tu thiện)
Sửa chữa liên quan đến đồ may mặc (옷/구두/가방/교복)
✔ 수정1 (tu chỉnh)
Việc tìm ra lỗi sai rồi sửa và chữa cho đúng. (목록/목표/방향/계획/문제점)
✔ 수정2 (tu đính) = 정정 (đính chính)
Việc chữa phần sai của bài viết hay con chữ. (답안/서류/보고서/오타)
✔ 고치다 (thuần Hàn)
Sửa nhiều cái nói chung (집/컴퓨터/병/습관/자세/내용/제도)
Một phút “mất trí nhớ” xin được bắt đầu:
1. 3 từ 교정
2. 3 từ 개정
Thôi đến đây xin phép dừng lại ạ, khum học nữa.
CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의 조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다 Nên …V지 않는…
CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감 Cảm nghĩV(으)ㄹ 거라고 생각했는데 생각보다[생각과 달리] ... …
CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에 [N 덕분에] +…
CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다 mong là …먼저 진심으로…
ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được…
CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi…