Cùng onthitopik.com đọc So sánh 비록 và 아무리 (dù) nhé!
| Phân biệt | 비록 | 아무리 |
|---|---|---|
| Nghĩa | Mặc dù / Dù cho … nhưng … | Dẫu cho / Cho dù … cũng … |
| Dùng khi | Thừa nhận một sự thật hoặc giả định rồi nói điều ngược lại | Nhấn mạnh mức độ cao nhưng kết quả vẫn không đổi |
| Cấu trúc thường đi kèm | 비록 + A/V + -지만 … 비록 + A/V + -아/어도 … 비록 + A/V + -더라도 / -(으)ㄹ지라도 … | 아무리 + A/V + -아/어도 … 아무리 + A/V + -더라도 … |
| Sắc thái | Trang trọng, hay dùng trong viết luận, phát biểu | Dùng được cả trong nói hàng ngày và văn viết |
| Ví dụ 1 | 비록 날씨가 춥지만 나는 산책을 한다. (Mặc dù trời lạnh nhưng tôi vẫn đi dạo.) | 아무리 비가 와도 나는 간다. (Dẫu trời mưa đến đâu cũng đi.) |
| Ví dụ 2 | 비록 돈이 없지만 행복하다. (Mặc dù không có tiền nhưng vẫn hạnh phúc.) | 아무리 돈이 많아도 행복을 살 수 없다. (Dẫu nhiều tiền đến đâu cũng không mua được hạnh phúc.) |
| Ví dụ 3 | 비록 실패했어도 포기하지 않겠다. (Mặc dù đã thất bại nhưng sẽ không bỏ cuộc.) | 아무리 공부해도 시험이 어렵다. (Dẫu học nhiều thế nào cũng thấy kỳ thi khó.) |
| Ví dụ 4 | 비록 몸이 아프더라도 일을 끝낼 것이다. (Mặc dù có thể bị ốm nhưng vẫn sẽ hoàn thành công việc.) | 아무리 기다려도 그는 오지 않는다. (Dẫu chờ bao lâu cũng không thấy anh ấy đến.) |
Chúc các bạn học tốt!
CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의 조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다 Nên …V지 않는…
CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감 Cảm nghĩV(으)ㄹ 거라고 생각했는데 생각보다[생각과 달리] ... …
CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에 [N 덕분에] +…
CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다 mong là …먼저 진심으로…
ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được…
CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi…