Cùng onthitopik.com Phân biệt 필요 và 필수 (Cần thiết) nhé!
| Tiêu chí | 필요 (Cần thiết) | 필수 (Bắt buộc) |
|---|---|---|
| Nghĩa | Cần thiết, phải có, nhưng không nhất thiết là điều bắt buộc. | Bắt buộc, không thể thiếu, phải có để hoàn thành điều gì đó. |
| Mức độ cần thiết | Thấp hơn, có thể thiếu mà không ảnh hưởng nghiêm trọng. | Rất cao, thiếu sẽ không thể thực hiện hoặc sai quy trình. |
| Sắc thái | Nhẹ nhàng, mang tính gợi ý, linh hoạt. | Nghiêm túc, chính thức, sắc thái mạnh. |
| Cách sử dụng | Dùng khi điều đó tốt nếu có, nhưng không bắt buộc. | Dùng khi điều đó là điều kiện tiên quyết, không thể thiếu. |
| Ví dụ thực tế | – 이 일을 하려면 시간이 필요해요. → Để làm việc này, cần thời gian. – 이 정보는 필요해요. → Thông tin này là cần thiết. – 치료가 필요해요. → Cần điều trị. | – 이 시험을 통과하려면 필수 과목을 이수해야 합니다. → Để vượt qua kỳ thi này, bạn phải hoàn thành các môn học bắt buộc. – 여권은 해외여행에 필수입니다. → Hộ chiếu là điều bắt buộc khi đi du lịch nước ngoài. – 필수 서류를 제출하세요. → Hãy nộp các tài liệu bắt buộc. |
| Cụm từ thường gặp | – 필요가 있다 (Có sự cần thiết) – 필요하다 (Cần) – 필요성 (Tính cần thiết) – 필요로 하다 (Coi là cần thiết) – 시간 필요하다 (Cần thời gian) – 돈이 필요하다 (Cần tiền) – 정보가 필요하다 (Cần thông tin) – 경험이 필요하다 (Cần kinh nghiệm) | – 필수 과목 (Môn học bắt buộc) – 필수 서류 (Tài liệu bắt buộc) – 필수 조건 (Điều kiện bắt buộc) – 필수 사항 (Vấn đề bắt buộc) – 필수 요소 (Yếu tố bắt buộc) – 필수 인증 (Chứng nhận bắt buộc) |
Chúc các bạn học tốt!
CÂU 51 DẠNG 3: 요청 - 금지 요청 Yêu cầuV아/어 주시기 바랍니다 mong bạn hãy…
CÂU 51 DẠNG 2: 문의 - 답변 질문 Câu hỏi V(으)ㄹ 수 있습니까? Tôi có…
CÂU 51 DẠNG 1: 광고 – 공지 목적 Mục đích 계획 Kế hoạch (định làm…
Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết)…
THÔNG BÁO KỲ THI NĂNG LỰC TIẾNG HÀN TOPIK 109 TẠI VIỆT NAM Ngày thi:…
Cùng onthitopik.com đọc hiểu Ngữ pháp tiếng Hàn 게 하다 "sai/khiến, cho phép" nhé! 1.…