So sánh các ngữ pháp đồng nghĩa, na ná nghĩa trong tiếng Hàn sẽ giúp các bạn hiểu đúng hơn về ngữ pháp và dùng đúng tình huống, hoàn cảnh.
onthitopik.com sẽ cùng bạn tìm hiểu các ngữ pháp đồng nghĩa, so sánh các ngữ pháp với nhau để củng cố thêm kiến thức nhé.
Bài học hôm trước đã so sánh ngữ pháp -더라고요 và -던데요. Hôm nay chúng ta cùng So sánh ngữ pháp -이/히/리/기/우/추 và -게 하다. Cùng xem dưới đây nhé!
| –이/히/리/기/우/추 | –게 하다 |
| Chỉ có thể kết hợp với một số Động từ và tính từ | Có thể kết hợp với tất cả Động từ và tính từ |
| 운전하다 – 운전하이다 (sai) 운전하게 하다 (đúng) | 운전하다 – 운전하게 하다 (đúng) 입다 – 입게 하다 (đúng), 입히다 (đúng) |
| Chủ ngữ trực tiếp thực hiện hành động | Chủ ngữ không trực tiếp thực hiện và sai bảo (gián tiếp) |
| 엄마는 아이를 씻겼어요 | 엄마는 아이를 씻게 했어요. |
| Mẹ dùng tay trực tiếp tắm rửa cho em bé. | Mẹ bảo em bé tự tắm mà không trực tiếp tắm cho em bé. |
Nguồn tài liệu: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng Trung Cấp
Chữa full 50 câu ĐỌC TOPIK 102 읽기 (dịch chi tiết)
Chữa full 50 câu nghe TOPIK 102 듣기 (dịch chi tiết)
onthitopik.com chia sẻ lại ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN TOPIK 102 (Mới nhất 2026) do…
Danh mục 100 ngữ pháp tiếng Hàn TOPIK II thi nhiều nhất cùng ôn tập…
THÔNG BÁO KỲ THI NĂNG LỰC TIẾNG HÀN TOPIK 106 (Ngày thi: 17/05/2026) Hướng dẫn…
onthitopik.com đã tổng hợp Bộ 10 đề ĐỌC TOPIK MASTER chia dạng (dạng 18 câu…