So sánh các ngữ pháp đồng nghĩa, na ná nghĩa trong tiếng Hàn sẽ giúp các bạn hiểu đúng hơn về ngữ pháp và dùng đúng tình huống, hoàn cảnh.
onthitopik.com sẽ cùng bạn tìm hiểu các ngữ pháp đồng nghĩa, so sánh các ngữ pháp với nhau để củng cố thêm kiến thức nhé.
Bài học hôm trước đã so sánh ngữ pháp –(으)ㄹ 거예요, -(으)려고 하다, -(으)ㄹ까 하다. Hôm nay chúng ta cùng so sánh ngữ pháp -더라고요 và -던데요. Cùng xem dưới đây nhé!
| –더라고요 | –던데요 | |
| Hồi tưởng quá khứ | Có thể sử dụng | Có thể sử dụng |
| Diễn tả quan điểm hoặc suy nghĩ của người nói về hành động, sự việc ở quá khứ mà trái ngược với ý kiến của đối phương | Không thể sử dụng | Có thể sử dụng |
| Ví dụ | 가: 그 영화 정말 재미없었죠? 나: 아니요, 저는 | 가: 그 영화 정말 재미없었죠? 나: 아니요, 저는 재미있던데요(đúng) |
| Giải thích | Không thể sử dụng –더라고요 vì trái với suy nghĩ của người khác | Có thể sử dụng để diễn tả ý kiến đối lập, trái với ý hiểu của đối phương, nhờ sự kết hợp ý nghĩa của –던 và –(으)ㄴ데 |
Nguồn tài liệu: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng Trung Cấp
100 CẶP CỤM TỪ PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG TÍCH CỰC ↔ TIÊU CỰC TRONG BÀI…
CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의 조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다 Nên …V지 않는…
CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감 Cảm nghĩV(으)ㄹ 거라고 생각했는데 생각보다[생각과 달리] ... …
CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에 [N 덕분에] +…
CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다 mong là …먼저 진심으로…
ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được…