onthitopik.com Tổng hợp các cụm từ thường gặp với 입다 trong TOPIK II nhé!
| STT | Cụm từ với 입다 | Nghĩa |
|---|---|---|
| 1 | 피해를 입다 | Bị thiệt hại |
| 2 | 손해를 입다 | Bị tổn thất |
| 3 | 손실을 입다 | Bị tổn thất |
| 4 | 타격을 입다 | Chịu đả kích, chịu cú sốc |
| 5 | 화상을 입다 | Bị bỏng |
| 6 | 부상을 입다 | Bị thương |
| 7 | 충격을 입다 | Bị sốc, bị va đập |
| 8 | 모욕을 입다 | Bị sỉ nhục |
| 9 | 봉변을 입다 | Gặp sự cố, bị bẽ mặt |
| 10 | 박해를 입다 | Bị bức hại |
| 11 | 차별을 입다 | Bị phân biệt đối xử |
| 12 | 동상을 입다 | Bị tê cóng |
| 13 | 상처를 입다 | Bị thương, bị tổn thương |
| 14 | 혜택을 입다 | Nhận được ưu đãi |
| 15 | 은혜를 입다 | Nhận ân huệ |
Cùng góp ý và bổ sung thêm nhé~
CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의 조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다 Nên …V지 않는…
CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감 Cảm nghĩV(으)ㄹ 거라고 생각했는데 생각보다[생각과 달리] ... …
CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에 [N 덕분에] +…
CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다 mong là …먼저 진심으로…
ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được…
CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi…