Tổng hợp những động từ bắt đầu với 돌려 khiến chúng ta hay nhầm lẫn nhau nhé.
Để hiểu nhanh về dạng động từ ghép như này thì chúng ta chỉ cần nhớ 돌리다 và các động từ sau nó là có thể đoán nghĩa rất nhanh rồi.
Nếu tra cứu 돌리다 bạn sẽ thấy có tận 15 nghĩa ở trong từ điển Naver đó, nhưng ở đây các bạn hiểu nhanh 돌리다 với nghĩa là quay lại, xoay lại nhé!
Xem thêm: Có thể bạn chưa biết các nghĩ này của 돌리다
돌리다 chia 아/어 ra 돌려 rồi kết hợp cùng các động từ khác, cùng xem tổng hợp những từ với 돌려 hay gặp nhé!
| 돌려+V | 1.돌려보다 | 1이 2를 돌려보다 | nhìn lại, quay lại, xem lại |
| 2.돌려주다 | 1이 2에/에게 3을 돌려주다 | trả lại, cho mượn, cho vay | |
| 3.돌려받다 | 1이 2에서/에게서 3을 돌려받다 | được hoàn trả, được trả lại | |
| 4.돌려보내다 | 1이 2를 3에/에게/으로 돌려보내다 | gửi về, gửi trả lại, hoàn về | |
| 5.돌려내다 | 1에서/에게서 2을 돌려내다 | bỏ rơi, đối xử lạnh nhạt | |
| 6.1돌려놓다 | 1이 2를 3으로 돌려놓다 | thay đổi phương hướng | |
| 6.2 돌려놓다 | 1이 2를 돌려놓다 | thay đổi suy nghĩ hay trạng thái công việc | |
| 7. 돌려놓다 | 1이 2를 돌려놓다 | xa lánh người nào đó làm cho không hòa hợp |
Các bạn còn biết thêm từ vựng nào nữa thì hãy chia sẻ với mình nhé! Để nâng vốn từ vựng topik 2 thì các bạn hãy vào mục Từ vựng của onthitopik.com nhé!
CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의 조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다 Nên …V지 않는…
CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감 Cảm nghĩV(으)ㄹ 거라고 생각했는데 생각보다[생각과 달리] ... …
CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에 [N 덕분에] +…
CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다 mong là …먼저 진심으로…
ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được…
CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi…