Cùng onthitopik.com tìm hiểu về Ngày Cá tháng tư, ngày nói dối tiếng Hàn là gì? nhé. Đặc biệt còn học thêm nhiều từ mới nha!
Âm 만 (Vạn) nghĩa “vạn, mười nghìn, số nhiều”
Âm 우 (Ngu) nghĩa “dốt nát, ngu muội, không thông minh”
Âm 절 (Tiết) nghĩa “đốt, đoạn, khúc; phân khu thời gian, khí hậu; ngày lễ, ngày hội; lễ nghi; tiết kiệm; hạn chế”
Đặc biệt: Hậu tố -절 trong các ngày lễ như:
1. 신정절 (Tân chính tiết) – Tết Dương lịch 1/1
2. 성탄절 (Thánh đản tiết) – Lễ Giáng sinh 25/12
3. 제헌절 (Chế hiến tiết) – Ngày Hiến pháp 17/7
4. 광복절 (Quang phục tiết) – Ngày Quốc Khánh 15/8
5. 개천절 (Khai thiên tiết) – Ngày Lập Quốc 3/10
6. 삼일절 (Tam nhật tiết) – Ngày phong trào độc lập 1/3
7. 노동절 (Lao động tiết) – Ngày quốc tế lao động 1/5
8. 중추절 (Trung thu tiết) – Tết Trung Thu 15/8 âm lịch
Cùng bổ sung và học thêm nha, chúc các bạn học tốt!
CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의 조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다 Nên …V지 않는…
CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감 Cảm nghĩV(으)ㄹ 거라고 생각했는데 생각보다[생각과 달리] ... …
CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에 [N 덕분에] +…
CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다 mong là …먼저 진심으로…
ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được…
CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi…