Phân biệt 교회 và 성당 (Nhà thờ) trong tiếng Hàn để đỡ nhầm lẫn nhé!
| Tiêu chí | 교회 (Nhà thờ Tin Lành) | 성당 (Nhà thờ Công giáo) |
|---|---|---|
| Tôn giáo | Tin Lành (개신교) | Công giáo (천주교) |
| Nghĩa Hán Việt | 교회 (Giáo hội) | 성당 (Thánh đường) |
| Người dẫn lễ | 목사 (mục sư) | 신부 (linh mục) |
| Tín đồ gọi là | 교인 (giáo dân Tin Lành) | 신자, 교우 (giáo dân Công giáo) |
| Nghi lễ chính | 예배 (lễ thờ phượng) | 미사 (thánh lễ) |
| Biểu tượng chính | Thánh giá không có tượng Chúa | Thánh giá có tượng Chúa Giê-su |
| Kiến trúc | Hiện đại, đơn giản | Truyền thống, có bàn thờ và tượng thánh |
| Kinh sách | 성경 (Kinh Thánh) | 성경 + giáo lý riêng của Công giáo |
Chúc các bạn học tốt!
Danh mục 100 ngữ pháp tiếng Hàn TOPIK II thi nhiều nhất cùng ôn tập…
THÔNG BÁO KỲ THI NĂNG LỰC TIẾNG HÀN TOPIK 106 (Ngày thi: 17/05/2026) Hướng dẫn…
onthitopik.com đã tổng hợp Bộ 10 đề ĐỌC TOPIK MASTER chia dạng (dạng 18 câu…
onthitopik.com đã tổng hợp Bộ 10 đề ĐỌC TOPIK MASTER chia dạng (dạng 17 câu…
onthitopik.com đã tổng hợp Bộ 10 đề ĐỌC TOPIK MASTER chia dạng (dạng 16 câu…
onthitopik.com đã tổng hợp Bộ 10 đề ĐỌC TOPIK MASTER chia dạng (dạng 15 câu…