100 động từ tiếng Hàn trái nghĩa dễ nhớ ôn thi TOPIK

onthitopik.com cùng học 100 động từ tiếng Hàn trái nghĩa dễ nhớ ôn thi TOPIK nha!

  1. 가다 (đi) >< 오다 (đến)
  2. 들어가다 (đi vào) >< 나오다 (đi ra)
  3. 올라가다 (đi lên) >< 내려가다 (đi xuống)
  4. 타다 (lên xe) >< 내리다 (xuống xe)
  5. 앉다 (ngồi) >< 서다 (đứng)
  6. 눕다 (nằm) >< 일어나다 (đứng dậy, thức dậy)
  7. 자다 (ngủ) >< 일어나다 (thức dậy)
  8. 웃다 (cười) >< 울다 (khóc)
  9. 입다 (mặc) >< 벗다 (cởi)
  10. 넣다 (cho vào) >< 꺼내다 (lấy ra)
  11. 열다 (mở) >< 닫다 (đóng)
  12. 켜다 (bật) >< 끄다 (tắt)
  13. 켜지다 (bật lên) >< 꺼지다 (tắt đi)
  14. 열리다 (được mở) >< 닫히다 (bị đóng)
  15. 올리다 (nâng lên) >< 내리다 (hạ xuống)
  16. 오르다 (leo lên) >< 떨어지다 (rơi xuống)
  17. 올라오다 (leo lên) >< 내려오다 (bước xuống)
  18. 들어오다 (đi vào) >< 나가다 (đi ra ngoài)
  19. 보내다 (gửi đi) >< 받다 (nhận về)
  20. 주다 (cho) >< 받다 (nhận)
  21. 빌리다 (mượn) >< 돌려주다 (trả lại)
  22. 사다 (mua) >< 팔다 (bán)
  23. 피다 (nở) >< 지다 (tàn, lụi)
  24. 끌다 (kéo) >< 밀다 (đẩy)
  25. 살다 (sống) >< 죽다 (chết)
  26. 태어나다 (sinh ra) >< 죽다 (chết đi)
  27. 만들다 (làm, tạo) >< 부수다 (phá, đập vỡ)
  28. 짓다 (xây) >< 허물다 (phá bỏ)
  29. 계속하다 (tiếp tục) >< 멈추다 (dừng lại)
  30. 출발하다 (xuất phát) >< 도착하다 (đến nơi)
  31. 시작하다 (bắt đầu) >< 끝나다 (kết thúc)
  32. 기억하다 (nhớ) >< 잊다 (quên)
  33. 기억하다 (ghi nhớ) >< 망각하다 (quên lãng)
  34. 사랑하다 (yêu) >< 미워하다 (ghét)
  35. 존중하다 (tôn trọng) >< 무시하다 (coi thường)
  36. 인정하다 (công nhận) >< 부인하다 (phủ nhận)
  37. 승낙하다 (chấp nhận) >< 거절하다 (từ chối)
  38. 포함하다 (bao gồm) >< 제외하다 (loại trừ)
  39. 지키다 (giữ, tuân thủ) >< 어기다 (vi phạm)
  40. 성공하다 (thành công) >< 실패하다 (thất bại)
  41. 이기다 (thắng) >< 지다 (thua)
  42. 합격하다 (đỗ) >< 불합격하다 (trượt)
  43. 얻다 (đạt được) >< 놓치다 (vuột mất)
  44. 채우다 (làm đầy) >< 비우다 (làm trống)
  45. 늘리다 (làm tăng, mở rộng) >< 줄이다 (làm giảm, thu hẹp)
  46. 늘다 (tăng lên) >< 줄다 (giảm đi)
  47. 오르다 (tăng lên) >< 내리다 (giảm xuống)
  48. 증가하다 (tăng) >< 감소하다 (giảm)
  49. 나타나다 (xuất hiện) >< 사라지다 (biến mất)
  50. 절약하다 (tiết kiệm) >< 낭비하다 (lãng phí)
admin

Recent Posts

TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109)

TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109) Chi tiết 50 đề…

2 tuần ago

[VIẾT CÂU 54 TOPIK] LIST 100 CẶP DIỄN ĐẠT TÍCH CỰC – TIÊU CỰC HAY DÙNG

100 CẶP CỤM TỪ PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG TÍCH CỰC ↔ TIÊU CỰC TRONG BÀI…

2 tuần ago

Bài 10/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의              조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다    Nên …V지 않는…

2 tháng ago

Bài 9/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감     Cảm nghĩV(으)ㄹ  거라고 생각했는데 생각보다[생각과 달리] ...       …

2 tháng ago

Bài 8/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에 [N 덕분에]   +…

2 tháng ago

Bài 7/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다     mong là …먼저 진심으로…

2 tháng ago