Cùng ôn thi topik Phân biệt 영아 và 유아 (trẻ nhỏ) nhé!
| Tiêu chí | 영아 (영아) | 유아 (유아) |
|---|---|---|
| Âm Hán Việt | Anh nhi | Ấu nhi |
| Độ tuổi | 0–12 tháng (dưới 1 tuổi) | 1–6 tuổi (trẻ mẫu giáo) |
| Đặc điểm | Sơ sinh, còn bú mẹ, chưa đi lại, chưa nói năng rõ. | Đã biết đi, biết nói, bắt đầu đi mẫu giáo (유치원). |
| Lĩnh vực hay dùng | Y tế, sức khỏe, thống kê dân số | Giáo dục mầm non, chính sách xã hội |
| Ví dụ | 영아 사망률: tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh; 영아기 발달 sự phát triển ở thời kỳ sơ sinh | 유아 교육: giáo dục mầm non; 유아기 발달: sự phát triển thời kỳ ấu nhi |
Chúc các bạn học tốt! Và mong nhận được góp ý để bài viết hoàn thiện hơn!
CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의 조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다 Nên …V지 않는…
CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감 Cảm nghĩV(으)ㄹ 거라고 생각했는데 생각보다[생각과 달리] ... …
CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에 [N 덕분에] +…
CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다 mong là …먼저 진심으로…
ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được…
CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi…