Bài viết tổng hợp từ mới trong giáo trình tiếng Hàn tổng hợp quyển 3 với phần mở rộng về phiên âm, âm Hán và kèm video phát âm bản ngữ. Các bạn có thể học từ vựng và thực hành phát âm với cô giáo người Hàn luôn.
Giáo trình tiếng Hàn tổng hợp quyển 3 là trình độ trung cấp 3, với một lộ trình học gồm có Từ mới, Ngữ pháp, Nghe, Nói, Đọc, Viết; sẽ giúp các bạn học tiếng Hàn đều các kĩ năng. Đặc biệt, ở đây huongiu đã thêm phần mở rộng cho Từ vựng với Phiên âm kèm video nghe phát âm của người bản xứ, phần mở rộng âm Hán Hàn giúp các bạn nhớ từ lâu và sâu.
Các bạn cùng học từ mới tiếng Hàn tổng hợp quyển 3 Bài 6 ở đây nhé
| Từ vựng tiếng Hàn tổng hợp quyển 3 Bài 6 |
|---|
| 현금 |
| Tiền mặt |
| 동전 |
| Tiền xu |
| 지폐 |
| Tiền giấy |
| 수표 |
| Ngân phiếu |
| 천 원짜리 |
| Loại tiền 1000won |
| 잔돈 |
| Tiền lẻ |
| 통장 |
| Sổ tài khoản |
| 도장 |
| Con dấu |
| 신분증 |
| Giấy chứng minh thư, căn cước |
| 계좌 번호 |
| Số tài khoản |
| 비밀번호 |
| Số bí mật, mật khẩu |
| 현금카드 |
| Thẻ tiền mặt |
| 현금자동입출금기 (ATM기) |
| Máy nhập rút tiền mặt tự động |
| 입금 |
| Nhập tiền |
| 출금 |
| Rút tiền |
| 계좌 이체 |
| Chuyển tiền qua tài khoản |
| 잔액 조회 |
| Kiểm tra tiền dư |
| 통장 정리 |
| Kiểm tra sổ tài khoản |
| 예금하다 |
| Gửi tiền vào ngân hàng |
| 송금하다 |
| Gửi tiền, chuyển tiền |
| 환전하다 |
| Đổi tiền |
| 대출하다 |
| Vay tiền |
| 통장을 개설하다 |
| Mở sổ tài khoản |
| 적금을 들다 |
| Gửi tiết kiệm định kỳ |
| 수수료를 내다 |
| Trả tiền lệ phí, hoa hồng |
| 공과금을 내다 |
| Nộp chi phí công cộng |
| 자동이체를 하다 |
| Chuyển tiền tự động |
| 텔레뱅킹을 하다 |
| Giao dịch ngân hàng qua phương tiện truyền thông |
| 인터넷뱅킹을 하다 |
| Giao dịch ngân hàng qua mạng |
| 동전을 교환하다 |
| Đổi tiền xu |
| 가계부를 쓰다 |
| Viết số chi tiêu |
| 수입 |
| Thu nhập |
| 지로용지 |
| Giấy báo chuyển khoản (giấy báo chuyển khoản tiền điện, nước,…) |
| 공과금 |
| Tiền công ích (như tiền điện, tiền nước, thuế,…) |
| 신청서 |
| Đơn xin |
| 지출 |
| Chi tiêu |
| 도둑맞다 |
| Bị ăn trộm |
| 용돈 기입장 |
| Sổ ghi chép tiền tiêu cá nhân |
| 함부로 |
| Hồ đồ, không suy nghĩ |
| 분실 |
| Mất (đồ đạc) |
| 자동 납부 |
| Trả, nộp tiền tự động |
| 분실신고 |
| Thông báo mất (đồ đạc) |
| 저금통 |
| Thùng bỏ tiết kiệm (tiền xu) |
| 뽑다 |
| Nhổ ra, rút ra, chọn ra |
| 절반 |
| Một nửa |
ONTHITOPIK ĐANG CẬP NHẬT PHIÊN BẢN HÌNH ẢNH (CÓ PHIÊN ÂM, ÂM HÁN) các bạn đợi update nhé!
Xem thêm: Luyện nghe 듣기 tiếng Hàn tổng hợp quyển 3 Bài 6 (kèm dịch hiểu)
Xem thêm: Chữa đọc 읽기 tiếng Hàn tổng hợp quyển 3 Bài 6
Xem thêm: Luyện nói tiếng Hàn tổng hợp quyển 3 Bài 6 với giáo viên bản ngữ
TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109) Chi tiết 50 đề…
100 CẶP CỤM TỪ PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG TÍCH CỰC ↔ TIÊU CỰC TRONG BÀI…
CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의 조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다 Nên …V지 않는…
CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감 Cảm nghĩV(으)ㄹ 거라고 생각했는데 생각보다[생각과 달리] ... …
CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에 [N 덕분에] +…
CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다 mong là …먼저 진심으로…