Trong tiếng Hàn có 7 bất quy tắc mà ai học cũng phải nắm vững ngay từ sơ cấp. Bất quy tắc 으, ㄹ, ㅂ, ㄷ, ㅎ, ㅅ, 르. Bảng tổng hợp Bất quy tắc dưới đây sẽ giúp bạn không bị sai khi dùng tiếng Hàn nhé.
Ví dụ: 모르다 + 아/어요 => 모 là từ trước 르 nên sẽ thêm ㄹ là 몰. Sau đó vì 모 có nguyên âm ㅏ => 라. 모르다 + 아/어요 => 몰 + 라 = 몰라요
Ví dụ: 부르다 + 아/어요 => 부 => 불 (thêm ㄹ) + 러 (vì 부 là ㅜ nên + 러) = 불러요.
Các bạn cùng xem bảng chia chi tiết dưới đây nhé.
V/A | -(스)ㅂ니다không biến đổi | -고không biến đổi | -(으)면không biến đổi | -아/어요ㄹ + 라/러 | -았/었어요ㄹ + 랐/렀 | -아/어서ㄹ + 라서/러서 |
다르다khác | 다릅니다 | 다르고 | 다르면 | 달라요 | 달랐어요 | 달라서 |
빠르다nhanh | 빠릅니다 | 빠르고 | 빠르면 | 빨라요 | 빨랐어요 | 빨라서 |
자르다cắt | 자릅니다 | 자르고 | 자르면 | 잘라요 | 잘랐어요 | 잘라서 |
모르다không biết | 모릅니다 | 모르고 | 모르면 | 몰라요 | 몰랐어요 | 몰라서 |
부르다gọi | 부릅니다 | 부르고 | 부르면 | 불러요 | 불렀어요 | 불러서 |
기르다nuôi dạy | 기릅니다 | 기르고 | 기르면 | 길러요 | 길렀어요 | 길러서 |
CÂU 51 DẠNG 3: 요청 - 금지 요청 Yêu cầuV아/어 주시기 바랍니다 mong bạn hãy…
CÂU 51 DẠNG 2: 문의 - 답변 질문 Câu hỏi V(으)ㄹ 수 있습니까? Tôi có…
CÂU 51 DẠNG 1: 광고 – 공지 목적 Mục đích 계획 Kế hoạch (định làm…
Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết)…
THÔNG BÁO KỲ THI NĂNG LỰC TIẾNG HÀN TOPIK 109 TẠI VIỆT NAM Ngày thi:…
Cùng onthitopik.com đọc hiểu Ngữ pháp tiếng Hàn 게 하다 "sai/khiến, cho phép" nhé! 1.…