huongiu chia sẻ với bạn sơ đồ từ vựng mở rộng hay gặp nhất trong TOPIK II giúp bạn dùng từ “đúng” hơn, “xịn” hơn nhé.
Bài số 1 về từ 관심. Có lẽ ai cũng biết 관심 là quan tâm, và đây là Danh từ.
관심 có nghĩa là mối quan tâm
어떤 것을 향하여 끌리는 감정과 생각.
Suy nghĩ và tình cảm bị lôi kéo và hướng vào cái gì đó.
Vậy nếu muốn dùng Động từ 관심 thì có phải là 관심하다 không nhỉ?
Thật cẩn thận nhé vì chúng ta sẽ không có 관심하다 đâu. Thay vào đó, chúng ta cùng quan sát bảng mở rộng từ vựng dùng với 관심 theo sơ đồ sau nha!
Một số ví dụ với từ 관심 theo từ điển Naver bạn cùng thử dịch nhé:
2. 최근 건강이나 미용에 대한 사람들의 관심이 뜨겁다.
3. 그는 조용한 성격이라 아무도 그에게 관심을 갖지 않았다.
4. 가: 내일부터 수영을 배워 보지 않을래?
나: 싫어요, 엄마. 저는 운동에는 정말 관심이 없다니까요!
CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의 조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다 Nên …V지 않는…
CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감 Cảm nghĩV(으)ㄹ 거라고 생각했는데 생각보다[생각과 달리] ... …
CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에 [N 덕분에] +…
CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다 mong là …먼저 진심으로…
ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được…
CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi…