Cùng onthitopik.com so sánh 예금, 적금, 저금 trong nghiệp vụ ngân hàng & hình thức tiết kiệm của từng từ vựng nhé!
| Tiêu chí | 예금 (預金 – Tiền gửi ngân hàng) | 적금 (積金 – Tiết kiệm tích lũy hàng tháng) | 저금 (貯金 – Tiết kiệm nói chung) |
|---|---|---|---|
| Ý nghĩa | Tiền gửi vào ngân hàng, có thể rút linh hoạt hoặc có kỳ hạn. | Tiết kiệm tích lũy theo tháng, gửi một số tiền cố định định kỳ và rút sau khi hết kỳ hạn. | Hành động tiết kiệm tiền chung chung, có thể để tiền ở nhà hoặc gửi ngân hàng. |
| Cách gửi tiền | – Có thể gửi một lần toàn bộ số tiền. – Hoặc gửi nhiều lần không theo chu kỳ cố định. | – Phải gửi hàng tháng (hoặc theo chu kỳ cố định) với số tiền đã đăng ký. | – Không có quy tắc cố định, có thể để dành tiền bất cứ lúc nào. |
| Cách rút tiền | – Nếu là 정기예금 (Tiền gửi có kỳ hạn): Chỉ rút được sau khi hết kỳ hạn. – Nếu là 보통예금 (Tiền gửi thường xuyên): Có thể rút bất cứ lúc nào. | – Chỉ có thể rút toàn bộ tiền sau khi đến hạn. | – Không có hạn chế, rút ra bất cứ lúc nào. |
| Lãi suất | – Thấp hơn 적금 nếu gửi không kỳ hạn. – Cao hơn 적금 nếu gửi một lần và giữ lâu dài. | – Cao hơn 예금 vì phải gửi tiền hàng tháng và giữ đến hạn. | – Không có lãi suất nếu chỉ để dành tiền mặt, nếu gửi ngân hàng thì tùy theo loại tài khoản. |
| Ngữ cảnh sử dụng | Khi nói về tài khoản ngân hàng và lãi suất. | Khi nói về tích lũy tiền mỗi tháng và rút sau kỳ hạn. | Khi nói về tiết kiệm tiền chung chung, không bắt buộc liên quan đến ngân hàng. |
| Ví dụ thực tế | ✅ 정기예금을 하다 (Gửi tiết kiệm có kỳ hạn) 정기예금에 1000만 원을 넣었어요. (Tôi đã gửi 10 triệu won vào tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn.) ✅ 예금을 인출하다 (Rút tiền gửi) 급해서 은행에서 예금을 인출했어요. (Tôi cần gấp nên đã rút tiền gửi ngân hàng.) | ✅ 적금을 들다 (Mở tài khoản tiết kiệm tích lũy) 매달 50만 원씩 적금을 들어요. (Mỗi tháng tôi gửi 500.000 won vào tài khoản tiết kiệm tích lũy.) ✅ 적금을 타다 (Rút tiền tiết kiệm khi đến hạn) 1년 만에 적금을 탔어요. (Sau 1 năm tôi đã rút tiền tiết kiệm tích lũy.) | ✅ 저금을 하다 (Tiết kiệm tiền) 용돈을 저금하고 있어요. (Tôi đang tiết kiệm tiền tiêu vặt.) ✅ 저금통 (Ống tiết kiệm, heo đất) 동전을 저금통에 넣었어요. (Tôi đã bỏ tiền xu vào ống tiết kiệm.) |
| Bạn muốn… | Chọn loại tiết kiệm nào? |
|---|---|
| Gửi tiền vào ngân hàng, có thể rút linh hoạt hoặc có kỳ hạn | 예금 |
| Gửi tiền theo từng tháng và chỉ rút khi hết kỳ hạn | 적금 |
| Để dành tiền một cách đơn giản, có thể để ở nhà hoặc gửi ngân hàng | 저금 |
👉 예금 phù hợp nếu bạn có một khoản tiền lớn và muốn gửi vào ngân hàng.
👉 적금 phù hợp nếu bạn muốn tích lũy tiền hàng tháng và nhận lãi suất cao hơn.
👉 저금 dùng khi bạn chỉ muốn tiết kiệm tiền đơn thuần mà không nhất thiết gửi ngân hàng.
Chúc các bạn học tốt nhé!
CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의 조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다 Nên …V지 않는…
CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감 Cảm nghĩV(으)ㄹ 거라고 생각했는데 생각보다[생각과 달리] ... …
CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에 [N 덕분에] +…
CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다 mong là …먼저 진심으로…
ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được…
CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi…