Cùng onthitopik.com Phân biệt 이유 và 사유 (Lí do) nha~
| 구분 | 이유 (理由) | 사유 (事由) |
|---|---|---|
| Nghĩa | Lý do, nguyên nhân | Lý do (thường mang tính hành chính – pháp lý) |
| Hán Việt | Lý do | Sự do (nguyên cớ sự việc) |
| Tình huống sử dụng | Cuộc sống hàng ngày, nói chuyện bình thường | Văn bản chính thức, giấy tờ, hành chính, pháp lý |
| Mức độ trang trọng | Thông thường, trung tính | Trang trọng, mang tính chính thức |
| Ví dụ thường gặp | – 왜 그랬는지 이유를 말해 주세요. (Hãy nói lý do tại sao bạn làm vậy.) – 늦은 이유가 뭐예요? (Lý do đến muộn là gì?) | – 결석 사유서를 제출하세요. (Hãy nộp giấy ghi rõ lý do vắng mặt.) – 환불 사유가 정당하지 않습니다. (Lý do hoàn tiền không chính đáng.) |
| Có thể thay thế lẫn nhau không? | Có thể trong một số trường hợp nhẹ, nhưng nếu là văn bản hành chính thì nên dùng 사유. | Không nên dùng 사유 trong văn nói thường ngày – sẽ nghe quá cứng và sách vở. |
Chúc các bạn học tốt nha!
TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109) Chi tiết 50 đề…
100 CẶP CỤM TỪ PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG TÍCH CỰC ↔ TIÊU CỰC TRONG BÀI…
CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의 조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다 Nên …V지 않는…
CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감 Cảm nghĩV(으)ㄹ 거라고 생각했는데 생각보다[생각과 달리] ... …
CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에 [N 덕분에] +…
CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다 mong là …먼저 진심으로…