So sánh các ngữ pháp đồng nghĩa, na ná nghĩa trong tiếng Hàn sẽ giúp các bạn hiểu đúng hơn về ngữ pháp và dùng đúng tình huống, hoàn cảnh.
onthitopik.com sẽ cùng bạn tìm hiểu các ngữ pháp đồng nghĩa, so sánh các ngữ pháp tiếng Hàn với nhau để củng cố thêm kiến thức nhé.
Hôm nay chúng ta cùng So sánh ngữ pháp -다가 và -았/었다가. Cùng xem dưới đây nhé!
| –다가 | –았/었다가 |
| Hành động ở mệnh đề sau xảy ra trong khi hành động ở mệnh đề trước vẫn còn tiếp diễn. | Hành động ở mệnh đề sau xảy ra sau khi hành động ở mệnh đề trước đã kết thúc. |
| 서점에 가다가 친구를 만났어요. Người nói gặp bạn trên đường đi đến hiệu sách. | 서점에 갔다가 친구를 만났어요. Người nói đã gặp bạn sau khi người nói đã đến hiệu sách. |
| -다가 có thể kết hợp với tất cả các động từ | –았/었다가 chủ yếu sử dụng với các động từ đi theo cặp, động từ ở mệnh đề trước tương phản với động từ ở mệnh đề sau. |
Nguồn tài liệu: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng Trung Cấp
CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의 조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다 Nên …V지 않는…
CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감 Cảm nghĩV(으)ㄹ 거라고 생각했는데 생각보다[생각과 달리] ... …
CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에 [N 덕분에] +…
CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다 mong là …먼저 진심으로…
ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được…
CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi…