So sánh các ngữ pháp đồng nghĩa, na ná nghĩa trong tiếng Hàn sẽ giúp các bạn hiểu đúng hơn về ngữ pháp và dùng đúng tình huống, hoàn cảnh.
onthitopik.com sẽ cùng bạn tìm hiểu các ngữ pháp đồng nghĩa, so sánh các ngữ pháp tiếng Hàn với nhau để củng cố thêm kiến thức nhé.
Hôm nay chúng ta cùng So sánh ngữ pháp -게 và -도록. Cùng xem dưới đây nhé!
| –게 | –도록 |
| Mục đích chắc chắn, rõ ràng hơn. | Nhấn mạnh vào trạng thái hoặc mức độ hơn mục đích |
| 아이가 먹을 수 있게 매운 것을 넣지 마세요. | 아이가 먹을 수 있도록 매운 것을 넣지 마세요. |
| Câu này mục đích là làm cho em bé ăn. | Câu này mục đích là làm cho đồ ăn không cay để em bé có thể ăn được. |
Nguồn tài liệu: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng Trung Cấp
TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109) Chi tiết 50 đề…
100 CẶP CỤM TỪ PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG TÍCH CỰC ↔ TIÊU CỰC TRONG BÀI…
CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의 조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다 Nên …V지 않는…
CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감 Cảm nghĩV(으)ㄹ 거라고 생각했는데 생각보다[생각과 달리] ... …
CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에 [N 덕분에] +…
CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다 mong là …먼저 진심으로…