So sánh các ngữ pháp đồng nghĩa, na ná nghĩa trong tiếng Hàn sẽ giúp các bạn hiểu đúng hơn về ngữ pháp và dùng đúng tình huống, hoàn cảnh.
onthitopik.com sẽ cùng bạn tìm hiểu các ngữ pháp đồng nghĩa, so sánh các ngữ pháp với nhau để củng cố thêm kiến thức nhé.
Bài học hôm trước đã so sánh ngữ pháp -기 때문에, -는 바람에, -(으)ㄴ/는 탓에, -(으)ㄴ/는 덕분에. Hôm nay chúng ta so sánh –(으)ㄹ 거예요, -(으)려고 하다, -(으)ㄹ까 하다. Cùng xem dưới đây nhé!
Điểm chung: Đều diễn tả kế hoạch tương lai
| –(으)ㄹ 거예요 | -(으)려고 하다 | -(으)ㄹ까 하다 | |
| Điểm khác nhau | Diễn tả kế hoạch gần như sẽ chắc chắn được thực hiện | Diễn đạt kế hoạch cụ thể một chút | Diễn tả kế hoạch có thể thay đổi |
| Ví dụ | 저는 주말에 여행을 갈 거예요 | 저는 주말에 여행을 가려고 해요 | 저는 주말에 여행을 갈까 해요 |
| Dịch | Tôi sẽ đi du lịch vào cuối tuần này | Tôi định đi du lịch vào cuối tuần này | Tôi đang nghĩ có nên đi du lịch vào cuối tuần này không |
Nguồn tài liệu: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng Trung Cấp
100 CẶP CỤM TỪ PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG TÍCH CỰC ↔ TIÊU CỰC TRONG BÀI…
CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의 조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다 Nên …V지 않는…
CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감 Cảm nghĩV(으)ㄹ 거라고 생각했는데 생각보다[생각과 달리] ... …
CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에 [N 덕분에] +…
CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다 mong là …먼저 진심으로…
ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được…