So sánh các ngữ pháp đồng nghĩa, na ná nghĩa trong tiếng Hàn sẽ giúp các bạn hiểu đúng hơn về ngữ pháp và dùng đúng tình huống, hoàn cảnh.
onthitopik.com sẽ cùng bạn tìm hiểu các ngữ pháp đồng nghĩa, so sánh các ngữ pháp tiếng Hàn với nhau để củng cố thêm kiến thức nhé.
Hôm nay chúng ta cùng So sánh ngữ pháp -(으)로써 và -(으)로서. Cùng xem dưới đây nhé!
| -(으)로써 | -(으)로서 |
| 도구, 수단, 방법 công cụ, cách thức, phương pháp Tạm dịch: “bằng…” | 지위, 신분, 자격 địa vị, thân phận, tư cách Tạm dịch: “với tư cách là…” |
| * 싸우지 말고 대화로써 문제를 풀어 가도록 합시다. * 그 가수는 ‘그리움’이라는 노래로써 이름을 날리게 되었다. | * 지훈 씨는 우리나라의 대표로서 국제회의에참석했다. * 동수 씨는 친구로서는 좋지만 배우자로서는 별로예요 |
Nguồn tài liệu: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng Cao Cấp
TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109) Chi tiết 50 đề…
100 CẶP CỤM TỪ PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG TÍCH CỰC ↔ TIÊU CỰC TRONG BÀI…
CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의 조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다 Nên …V지 않는…
CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감 Cảm nghĩV(으)ㄹ 거라고 생각했는데 생각보다[생각과 달리] ... …
CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에 [N 덕분에] +…
CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다 mong là …먼저 진심으로…