So sánh các ngữ pháp đồng nghĩa, na ná nghĩa trong tiếng Hàn sẽ giúp các bạn hiểu đúng hơn về ngữ pháp và dùng đúng tình huống, hoàn cảnh.
onthitopik.com sẽ cùng bạn tìm hiểu các ngữ pháp đồng nghĩa, so sánh các ngữ pháp với nhau để củng cố thêm kiến thức nhé.
Bài học hôm trước đã So sánh ngữ pháp -거든 và -거든(요). Hôm nay chúng ta cùng So sánh ngữ pháp –(이)나 và –(이)라도. Cùng xem dưới đây nhé!
Điểm chung: Đều diễn tả sự lựa chọn
| -(이)나 | -(이)라도 |
| Có ý nghĩa nếu không có sự lựa chọn tốt nhất thì tất cả lựa chọn đều như nhau. Theo đó lựa chọn đều như nhau, theo đó lựa chọn nào cũng đều tốt. | Khi không có sự lựa chọn tốt nhất thì sự lựa chọn thứ hai cũng được. Cấu trúc này sử dụng khi xếp loại lựa chọn. |
| 밥이 없으면 라면이나 먹을래. | 밥이 없으면 라면이라도 먹을래. |
| Câu này nghĩa là người nói muốn ăn cơm nhất nhưng nếu không có cơm thì mỳ cũng được. Vì thế, người nói ngụ ý đơn giản ý định ăn mỳ. | Câu này nghĩa là nếu không có cơm thì người nói muốn ăn mỳ vì đó là sự lựa chọn tiếp theo. Còn nếu không có mỳ thì người nói có thể nói ‘라면도 없으면 떡이라도 먹을래” như sự lựa chọn thứ ba. |
Nguồn tài liệu: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng Trung Cấp
CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의 조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다 Nên …V지 않는…
CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감 Cảm nghĩV(으)ㄹ 거라고 생각했는데 생각보다[생각과 달리] ... …
CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에 [N 덕분에] +…
CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다 mong là …먼저 진심으로…
ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được…
CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi…