So sánh các ngữ pháp đồng nghĩa, na ná nghĩa trong tiếng Hàn sẽ giúp các bạn hiểu đúng hơn về ngữ pháp và dùng đúng tình huống, hoàn cảnh.
onthitopik.com sẽ cùng bạn tìm hiểu các ngữ pháp đồng nghĩa, so sánh các ngữ pháp với nhau để củng cố thêm kiến thức nhé.
Bài học hôm trước đã So sánh ngữ pháp –(이)나 và –(이)라도. Hôm nay chúng ta cùng So sánh 동안, 만에, 후에. Cùng xem dưới đây nhé!
| 동안 | 만에 | 후에 |
| Diễn tả một khoảng thời gian kéo dài | Diễn tả một việc nào đó xảy ra sau khi một việc khác xảy ra được bao lâu | Diễn tả sau một khoảng thời gian xảy ra nào đó |
| 3시간 동안 책을 읽었어요. | 책을 읽기 시작한 지 3시간 만에 책을 다 읽었어요. | 3시간 후에 책을 읽을 거예요. |
| Câu này nghĩa là người nói đọc sách trong vòng 3 tiếng. Chúng ta không biết người nói đã đọc xong sách chưa. | Câu này nghĩa là người nói đã đọc xong sách trong 3 tiếng. | Câu này nghĩa là người nói sẽ đọc sách sau 3 tiếng nữa. |
Nguồn tài liệu: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng Trung Cấp
CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의 조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다 Nên …V지 않는…
CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감 Cảm nghĩV(으)ㄹ 거라고 생각했는데 생각보다[생각과 달리] ... …
CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에 [N 덕분에] +…
CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다 mong là …먼저 진심으로…
ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được…
CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi…