So sánh các ngữ pháp đồng nghĩa, na ná nghĩa trong tiếng Hàn sẽ giúp các bạn hiểu đúng hơn về ngữ pháp và dùng đúng tình huống, hoàn cảnh.
onthitopik.com sẽ cùng bạn tìm hiểu các ngữ pháp đồng nghĩa, so sánh các ngữ pháp với nhau để củng cố thêm kiến thức nhé.
Bài học hôm trước đã so sánh ngữ pháp -더라고요 và -던데요. Hôm nay chúng ta cùng So sánh ngữ pháp -이/히/리/기/우/추 và -게 하다. Cùng xem dưới đây nhé!
| –이/히/리/기/우/추 | –게 하다 |
| Chỉ có thể kết hợp với một số Động từ và tính từ | Có thể kết hợp với tất cả Động từ và tính từ |
| 운전하다 – 운전하이다 (sai) 운전하게 하다 (đúng) | 운전하다 – 운전하게 하다 (đúng) 입다 – 입게 하다 (đúng), 입히다 (đúng) |
| Chủ ngữ trực tiếp thực hiện hành động | Chủ ngữ không trực tiếp thực hiện và sai bảo (gián tiếp) |
| 엄마는 아이를 씻겼어요 | 엄마는 아이를 씻게 했어요. |
| Mẹ dùng tay trực tiếp tắm rửa cho em bé. | Mẹ bảo em bé tự tắm mà không trực tiếp tắm cho em bé. |
Nguồn tài liệu: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng Trung Cấp
100 CẶP CỤM TỪ PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG TÍCH CỰC ↔ TIÊU CỰC TRONG BÀI…
CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의 조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다 Nên …V지 않는…
CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감 Cảm nghĩV(으)ㄹ 거라고 생각했는데 생각보다[생각과 달리] ... …
CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에 [N 덕분에] +…
CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다 mong là …먼저 진심으로…
ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được…