입다 có lẽ ai cũng biết với nghĩa là “mặc”. Tuy nhiên, càng học lên cao thì bạn sẽ thường xuyên gặp “입다” với các nghĩa khác như onthitopik sẽ chia sẻ sau đây.
Để nâng cao vốn từ thì chúng ta chỉ có cách là đọc và đọc thật nhiều, bạn có thể học từ vựng tiếng Hàn theo các chủ đề thường gặp, tự tổng hợp từ vựng qua bài học hay tải tài liệu ebook sách học từ vựng tiếng Hàn tại mục tài liệu onthitopik.com nhé!
Còn giờ thì cùng mình xem các nghĩa của 입다 theo từ điển Naver nhé.
Và đừng quên theo dõi bài học về từ vựng TOPIK chuyên sâu tại youtube huongiu nữa nha!
TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109) Chi tiết 50 đề…
100 CẶP CỤM TỪ PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG TÍCH CỰC ↔ TIÊU CỰC TRONG BÀI…
CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의 조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다 Nên …V지 않는…
CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감 Cảm nghĩV(으)ㄹ 거라고 생각했는데 생각보다[생각과 달리] ... …
CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에 [N 덕분에] +…
CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다 mong là …먼저 진심으로…