Thứ Sáu, 18 Tháng 9, 2026

100 động từ tiếng Hàn trái nghĩa dễ nhớ ôn thi TOPIK

onthitopik.com cùng học 100 động từ tiếng Hàn trái nghĩa dễ nhớ ôn thi TOPIK nha!

  1. 가다 (đi) >< 오다 (đến)
  2. 들어가다 (đi vào) >< 나오다 (đi ra)
  3. 올라가다 (đi lên) >< 내려가다 (đi xuống)
  4. 타다 (lên xe) >< 내리다 (xuống xe)
  5. 앉다 (ngồi) >< 서다 (đứng)
  6. 눕다 (nằm) >< 일어나다 (đứng dậy, thức dậy)
  7. 자다 (ngủ) >< 일어나다 (thức dậy)
  8. 웃다 (cười) >< 울다 (khóc)
  9. 입다 (mặc) >< 벗다 (cởi)
  10. 넣다 (cho vào) >< 꺼내다 (lấy ra)
  11. 열다 (mở) >< 닫다 (đóng)
  12. 켜다 (bật) >< 끄다 (tắt)
  13. 켜지다 (bật lên) >< 꺼지다 (tắt đi)
  14. 열리다 (được mở) >< 닫히다 (bị đóng)
  15. 올리다 (nâng lên) >< 내리다 (hạ xuống)
  16. 오르다 (leo lên) >< 떨어지다 (rơi xuống)
  17. 올라오다 (leo lên) >< 내려오다 (bước xuống)
  18. 들어오다 (đi vào) >< 나가다 (đi ra ngoài)
  19. 보내다 (gửi đi) >< 받다 (nhận về)
  20. 주다 (cho) >< 받다 (nhận)
  21. 빌리다 (mượn) >< 돌려주다 (trả lại)
  22. 사다 (mua) >< 팔다 (bán)
  23. 피다 (nở) >< 지다 (tàn, lụi)
  24. 끌다 (kéo) >< 밀다 (đẩy)
  25. 살다 (sống) >< 죽다 (chết)
  26. 태어나다 (sinh ra) >< 죽다 (chết đi)
  27. 만들다 (làm, tạo) >< 부수다 (phá, đập vỡ)
  28. 짓다 (xây) >< 허물다 (phá bỏ)
  29. 계속하다 (tiếp tục) >< 멈추다 (dừng lại)
  30. 출발하다 (xuất phát) >< 도착하다 (đến nơi)
  31. 시작하다 (bắt đầu) >< 끝나다 (kết thúc)
  32. 기억하다 (nhớ) >< 잊다 (quên)
  33. 기억하다 (ghi nhớ) >< 망각하다 (quên lãng)
  34. 사랑하다 (yêu) >< 미워하다 (ghét)
  35. 존중하다 (tôn trọng) >< 무시하다 (coi thường)
  36. 인정하다 (công nhận) >< 부인하다 (phủ nhận)
  37. 승낙하다 (chấp nhận) >< 거절하다 (từ chối)
  38. 포함하다 (bao gồm) >< 제외하다 (loại trừ)
  39. 지키다 (giữ, tuân thủ) >< 어기다 (vi phạm)
  40. 성공하다 (thành công) >< 실패하다 (thất bại)
  41. 이기다 (thắng) >< 지다 (thua)
  42. 합격하다 (đỗ) >< 불합격하다 (trượt)
  43. 얻다 (đạt được) >< 놓치다 (vuột mất)
  44. 채우다 (làm đầy) >< 비우다 (làm trống)
  45. 늘리다 (làm tăng, mở rộng) >< 줄이다 (làm giảm, thu hẹp)
  46. 늘다 (tăng lên) >< 줄다 (giảm đi)
  47. 오르다 (tăng lên) >< 내리다 (giảm xuống)
  48. 증가하다 (tăng) >< 감소하다 (giảm)
  49. 나타나다 (xuất hiện) >< 사라지다 (biến mất)
  50. 절약하다 (tiết kiệm) >< 낭비하다 (lãng phí)

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

Bài 10/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의              조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다    Nên …V지 않는 것이 좋습니다       Không nên …V(으)면 V(으)ㄹ 수(도) 있습니다       Nếu …...

Bài 9/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감     Cảm nghĩV(으)ㄹ  거라고 생각했는데 생각보다 ...        Tôi đã nghĩ là … nhưng … hơn tôi nghĩ ...

Bài 8/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에   + V(으)ㄹ 수 있게 되었습니다 nhờ … mà tôi đã có thể...

Bài 7/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다     mong là …먼저 진심으로 N을/를 축하드립니다 đầu tiên tôi thật lòng chúc mừng …초대...

Bài 6/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được không ạ?V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì...

Bài 5/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi ...N이/가 바뀝니다         N bị thay đổiN(으)로 바꾸려고 합니다        tôi định...

Bài 4/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 4: 양해 구함 양해 구함 Mong thông cảmV(으)ㄹ 수 없을 것 같습니다 có lẽ sẽ không thể …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu...

Bài 3/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 3: 요청 - 금지 요청 Yêu cầuV아/어 주시기 바랍니다 mong bạn hãy …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi...

Bài 2/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 2: 문의 - 답변 질문 Câu hỏi V(으)ㄹ 수 있습니까? Tôi có thể … được không?V아/어 주시겠습니까?            Có thể … cho tôi...

Bài 1/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 1: 광고 – 공지 목적 Mục đích 계획 Kế hoạch (định làm gì)V(으)려고 합니다V(으)ㄹ 생각입니다V(으)ㄹ 예정입니다V고자 합니다V(으)ㄹ까 합니다V(으)ㄹ 계획입니다바람 Mong muốn, nhờ...

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết)

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết) Bài 1: 한옥은 한국 전통 건축 양식을 따르는 집을 말한다. 한옥은...

THÔNG BÁO TIẾP NHẬN ĐĂNG KÝ TOPIK 109 (tháng 11/2026) TẠI VIỆT NAM

THÔNG BÁO KỲ THI NĂNG LỰC TIẾNG HÀN TOPIK 109 TẠI VIỆT NAM Ngày thi: 15/11/2026 | Công bố kết quả: 22/12/2026 Kỳ thi Năng lực...

Bình luận

Please enter your comment!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Mạng xã hội

99,999FansLike
1,000,000FollowersFollow
120,000SubscribersSubscribe
Tham khảo sách tiếng Hàn tại đây

Bài viết m nhất

error: Content is protected !!