Thứ Ba, 27 Tháng 10, 2026

100 tính từ tiếng Hàn trái nghĩa dễ nhớ ôn thi TOPIK

Cùng onthitopik.com học 100 tính từ tiếng Hàn trái nghĩa dễ nhớ nha!

  1. 크다 (to, lớn) >< 작다 (nhỏ)
  2. 많다 (nhiều) >< 적다 (ít)
  3. 길다 (dài) >< 짧다 (ngắn)
  4. 높다 (cao) >< 낮다 (thấp)
  5. 빠르다 (nhanh) >< 느리다 (chậm)
  6. 무겁다 (nặng) >< 가볍다 (nhẹ)
  7. 덥다 (nóng – thời tiết) >< 춥다 (lạnh – thời tiết)
  8. 뜨겁다 (nóng – vật) >< 차갑다 (lạnh – vật)
  9. 두껍다 (dày) >< 얇다 (mỏng)
  10. 넓다 (rộng) >< 좁다 (hẹp)
  11. 좋다 (tốt) >< 나쁘다 (xấu)
  12. 쉽다 (dễ) >< 어렵다 (khó)
  13. 밝다 (sáng) >< 어둡다 (tối)
  14. 강하다 (mạnh) >< 약하다 (yếu)
  15. 비싸다 (đắt) >< 싸다 (rẻ)
  16. 깨끗하다 (sạch) >< 더럽다 (bẩn)
  17. 아름답다 (đẹp) >< 추하다 (xấu xí)
  18. 재미있다 (thú vị) >< 재미없다 (không thú vị)
  19. 건강하다 (khỏe mạnh) >< 아프다 (ốm đau)
  20. 친절하다 (thân thiện) >< 불친절하다 (không thân thiện)
  21. 부드럽다 (mềm mại) >< 거칠다 (thô ráp)
  22. 따뜻하다 (ấm áp) >< 차갑다 (lạnh lẽo)
  23. 단단하다 (cứng chắc) >< 부드럽다 (mềm)
  24. 기쁘다 (vui) >< 슬프다 (buồn)
  25. 편하다 (thoải mái) >< 불편하다 (bất tiện)
  26. 안전하다 (an toàn) >< 위험하다 (nguy hiểm)
  27. 자유롭다 (tự do) >< 얽매이다 (bị ràng buộc)
  28. 바쁘다 (bận) >< 한가하다 (rảnh)
  29. 같다 (giống) >< 다르다 (khác)
  30. 가깝다 (gần) >< 멀다 (xa)
  31. 새롭다 (mới) >< 오래되다 (cũ, lâu đời)
  32. 익숙하다 (quen thuộc) >< 낯설다 (lạ lẫm)
  33. 똑똑하다 (thông minh) >< 어리석다 (ngu ngốc)
  34. 부유하다 (giàu có) >< 가난하다 (nghèo)
  35. 이기적이다 (ích kỷ) >< 이타적이다 (vị tha)
  36. 적극적이다 (tích cực, chủ động) >< 소극적이다 (thụ động)
  37. 희망적이다 (đầy hy vọng) >< 절망적이다 (tuyệt vọng)
  38. 온화하다 (ôn hòa, dịu dàng) >< 냉혹하다 (lạnh lùng, khắc nghiệt)
  39. 부정적이다 (tiêu cực) >< 긍정적이다 (tích cực)
  40. 성실하다 (chăm chỉ) >< 게으르다 (lười biếng)
  41. 정직하다 (trung thực) >< 부정직하다 (không trung thực)
  42. 겸손하다 (khiêm tốn) >< 거만하다 (kiêu ngạo)
  43. 용감하다 (dũng cảm) >< 겁 많다 (nhút nhát)
  44. 조용하다 (yên tĩnh) >< 시끄럽다 (ồn ào)
  45. 성급하다 (nóng vội) >< 침착하다 (bình tĩnh)
  46. 간단하다 (đơn giản) >< 복잡하다 (phức tạp)
  47. 풍부하다 (phong phú) >< 부족하다 (thiếu thốn)
  48. 따분하다 (buồn chán) >< 흥미롭다 (hứng thú)
  49. 행복하다 (hạnh phúc) >< 불행하다 (bất hạnh)
  50. 정확하다 (chính xác) >< 잘못되다 (sai, không đúng)

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109)

TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109) Chi tiết 50 đề thi thử xem tại đây, các bạn thử làm mỗi...

[VIẾT CÂU 54 TOPIK] LIST 100 CẶP DIỄN ĐẠT TÍCH CỰC – TIÊU CỰC HAY DÙNG

100 CẶP CỤM TỪ PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG TÍCH CỰC ↔ TIÊU CỰC TRONG BÀI VIẾT TOPIK II CÂU 54 긍정적 표현 ↔ 부정적 표현...

Bài 10/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의              조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다    Nên …V지 않는 것이 좋습니다       Không nên …V(으)면 V(으)ㄹ 수(도) 있습니다       Nếu …...

Bài 9/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감     Cảm nghĩV(으)ㄹ  거라고 생각했는데 생각보다 ...        Tôi đã nghĩ là … nhưng … hơn tôi nghĩ ...

Bài 8/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에   + V(으)ㄹ 수 있게 되었습니다 nhờ … mà tôi đã có thể...

Bài 7/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다     mong là …먼저 진심으로 N을/를 축하드립니다 đầu tiên tôi thật lòng chúc mừng …초대...

Bài 6/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được không ạ?V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì...

Bài 5/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi ...N이/가 바뀝니다         N bị thay đổiN(으)로 바꾸려고 합니다        tôi định...

Bài 4/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 4: 양해 구함 양해 구함 Mong thông cảmV(으)ㄹ 수 없을 것 같습니다 có lẽ sẽ không thể …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu...

Bài 3/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 3: 요청 - 금지 요청 Yêu cầuV아/어 주시기 바랍니다 mong bạn hãy …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi...

Bài 2/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 2: 문의 - 답변 질문 Câu hỏi V(으)ㄹ 수 있습니까? Tôi có thể … được không?V아/어 주시겠습니까?            Có thể … cho tôi...

Bài 1/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 1: 광고 – 공지 목적 Mục đích 계획 Kế hoạch (định làm gì)V(으)려고 합니다V(으)ㄹ 생각입니다V(으)ㄹ 예정입니다V고자 합니다V(으)ㄹ까 합니다V(으)ㄹ 계획입니다바람 Mong muốn, nhờ...

Bình luận

Please enter your comment!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Mạng xã hội

99,999FansLike
1,000,000FollowersFollow
120,000SubscribersSubscribe
Tham khảo sách tiếng Hàn tại đây

Bài viết m nhất

error: Content is protected !!