Thứ Ba, 15 Tháng 9, 2026

100 bài mẫu TOPIK 쓰기 câu 54 (dịch chi tiết)| Bài 83: Già hóa dân số

Viết câu 54 쓰기 TOPIK là phần khó nhất trong đề TOPIK. Có thể nói, câu 54 là bài thi VIẾT LUẬN dành cho các bạn ôn TOPIK cao cấp (tức cấp 5 và cấp 6).

Có một sự thật là, để viết văn thì tiếng Việt cũng còn khó chứ không nói gì tiếng Hàn hay bất kì ngôn ngữ nào khác. Thế nên, chúng ta hãy cùng tham khảo nhiều bài văn mẫu mà chính Viện giáo dục công bố hoặc từ chính các chuyên gia Hàn Quốc viết nhé.

Bài 83 trong chuỗi 100 bài mẫu TOPIK 쓰기 câu 54 (dịch chi tiết) sẽ có chủ đề về “고령화 Già hóa dân số được trích từ sách TOPIK MASTER

Đề bài

그 현대 사회는 65세 이상인 고령자의 비율이 빠르게 늘어나고 있습니다. 이러한 고령화 현상은 경제적, 사회적 측면에서 많은 문제점을 야기하게 된다. 고령화란 무엇이며, 고령화가 사회에 미치는 경제적, 사회적인 문제점은 무엇이며 이를 해결하기 위해 어떤 노력이 필요한지에 대해 쓰십시오.
Trong xã hội hiện đại, tỷ lệ người cao tuổi từ 65 tuổi trở lên đang tăng lên nhanh chóng.
Hiện tượng già hóa dân số này gây ra nhiều vấn đề ở các khía cạnh kinh tế và xã hội.
Hãy viết về:
Khái niệm “già hóa dân số” là gì,
Những vấn đề kinh tế và xã hội mà già hóa gây ra,
Và những nỗ lực cần thiết để giải quyết vấn đề này.

Đáp án tham khảo

고령화란 65 세 이상인 노령 인구의 비율이 현저히 높은 것을 말한다. 고령화 사회가 되면 경제적. 사회적 문제가 발생할 수 있다. 먼저 경제적으로는 노동력이 부족해서 생산성이 감소할 것이다. 또한 돈을 벌어 세금을 내는 인구층은 감소하고 ‘노인층을 위한 복지 예산이 늘어나야 하므로 국가 재정에 어려움이 생길 수 있다. 사회적으로는 나라를 지켜야 할 청년층이 감소하므로 국력이 약해져 다른 나라의 위협을 받을 수도 있다. 이러한 경제적, 사회적 문제로 인해 나라 전체가 어려움에 처할 수 있다.


이를 해결하기 위해서 우선 저출산 문제를 해결해야 한다. 출산율 감소는 장기적으로 청년층의 감소와 노년층의 증가로 이어지기 때문이다. 다음으로 근로 정년을 연장하고, 노인들을 위 한 일자리를 제공하여 사회적으로 부족한 노동력을 보충할 뿐만 아니라. 노년층의 경제적인 어려움을 해소할 수 있도록 해야 한다. 노년층이 제2의 직업과 인생을 살아갈 수 있도록 지원한다면 급증할 복지 예산을 줄이고 사회를 안정시키는 데 도움이 될 것이다. 마지막으로 외국인을 받아들이는 개방적인 근로 환경을 만드는 것이 필요하다. 이를 동해 노동력 부족 문제를 어느 정도 해결 할 수 있을 것이다.

고령화 사회는 경제적, 사회적 문제를 발생시켜 국가에 부정적인 영향을 주게 된다. 하지만 이에 대해 위와 같은 대책을 세워 미리 준비한다면 극복 할 수 있을 것이라 생각한다.

Dịch tham khảo

Câu tiếng HànDịch tiếng Việt
고령화란 65세 이상인 노령 인구의 비율이 현저히 높은 것을 말한다.Già hóa dân số là tình trạng tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên tăng cao rõ rệt.
고령화 사회가 되면 경제적, 사회적 문제가 발생할 수 있다.Khi trở thành xã hội già hóa, có thể phát sinh các vấn đề về kinh tế và xã hội.
먼저 경제적으로는 노동력이 부족해서 생산성이 감소할 것이다.Trước hết, về mặt kinh tế, do thiếu lao động nên năng suất sẽ giảm.
또한 돈을 벌어 세금을 내는 인구층은 감소하고 노인층을 위한 복지 예산이 늘어나야 하므로 국가 재정에 어려움이 생길 수 있다.Ngoài ra, số người kiếm tiền và nộp thuế giảm, trong khi ngân sách phúc lợi cho người cao tuổi phải tăng, nên có thể gây khó khăn cho tài chính quốc gia.
사회적으로는 나라를 지켜야 할 청년층이 감소하므로 국력이 약해져 다른 나라의 위협을 받을 수도 있다.Về mặt xã hội, vì tầng lớp thanh niên – những người phải bảo vệ đất nước – giảm nên sức mạnh quốc gia yếu đi và có thể bị các quốc gia khác đe dọa.
이러한 경제적, 사회적 문제로 인해 나라 전체가 어려움에 처할 수 있다.Do những vấn đề kinh tế và xã hội này, toàn bộ đất nước có thể rơi vào tình trạng khó khăn.
이를 해결하기 위해서 우선 저출산 문제를 해결해야 한다.Để giải quyết vấn đề này, trước hết cần giải quyết vấn đề tỷ lệ sinh thấp.
출산율 감소는 장기적으로 청년층의 감소와 노년층의 증가로 이어지기 때문이다.Vì việc giảm tỷ lệ sinh trong dài hạn sẽ dẫn đến giảm số người trẻ và tăng số người cao tuổi.
다음으로 근로 정년을 연장하고, 노인들을 위한 일자리를 제공하여 사회적으로 부족한 노동력을 보충할 뿐만 아니라 노년층의 경제적인 어려움을 해소할 수 있도록 해야 한다.Tiếp theo, cần kéo dài tuổi nghỉ hưu và cung cấp việc làm cho người cao tuổi để không chỉ bù đắp thiếu hụt lao động xã hội mà còn giúp giảm khó khăn kinh tế cho người già.
노년층이 제2의 직업과 인생을 살아갈 수 있도록 지원한다면 급증할 복지 예산을 줄이고 사회를 안정시키는 데 도움이 될 것이다.Nếu hỗ trợ để người cao tuổi có thể có nghề nghiệp và cuộc sống thứ hai, điều đó sẽ giúp giảm ngân sách phúc lợi tăng cao và góp phần ổn định xã hội.
마지막으로 외국인을 받아들이는 개방적인 근로 환경을 만드는 것이 필요하다.Cuối cùng, cần tạo ra môi trường lao động mở, có thể tiếp nhận lao động nước ngoài.
이를 통해 노동력 부족 문제를 어느 정도 해결할 수 있을 것이다.Thông qua cách này, có thể phần nào giải quyết được vấn đề thiếu lao động.
고령화 사회는 경제적, 사회적 문제를 발생시켜 국가에 부정적인 영향을 주게 된다.Xã hội già hóa gây ra các vấn đề về kinh tế và xã hội, ảnh hưởng tiêu cực đến quốc gia.
하지만 이에 대해 위와 같은 대책을 세워 미리 준비한다면 극복할 수 있을 것이라 생각한다.Tuy nhiên, nếu lập ra và chuẩn bị sẵn các biện pháp như trên, tôi nghĩ rằng có thể khắc phục được vấn đề này.

Sau đây là tổng hợp mở rộng các biểu hiện có liên quan để “up” vốn từ nha!

STTCụm từ tiếng HànNghĩa tiếng Việt (sát nghĩa, học thuật)
1고령화 사회Xã hội già hóa
2노령 인구의 비율Tỷ lệ dân số cao tuổi
3경제적, 사회적 문제Vấn đề kinh tế và xã hội
4노동력이 부족하다Thiếu lao động
5생산성이 감소하다Năng suất giảm
6세금을 내는 인구층Tầng lớp dân số nộp thuế
7복지 예산이 늘어나다Ngân sách phúc lợi tăng lên
8국가 재정에 어려움이 생기다Phát sinh khó khăn về tài chính quốc gia
9청년층이 감소하다Tầng lớp thanh niên giảm
10국력이 약해지다Sức mạnh quốc gia yếu đi
11다른 나라의 위협을 받다Bị đe dọa bởi quốc gia khác
12어려움에 처하다Rơi vào tình trạng khó khăn
13저출산 문제를 해결하다Giải quyết vấn đề tỷ lệ sinh thấp
14출산율 감소Sự giảm tỷ lệ sinh
15근로 정년을 연장하다Kéo dài tuổi nghỉ hưu
16일자리를 제공하다Cung cấp việc làm
17노동력을 보충하다Bổ sung nguồn lao động
18경제적인 어려움을 해소하다Giải quyết khó khăn kinh tế
19제2의 직업과 인생을 살아가다Sống với nghề nghiệp và cuộc sống thứ hai
20복지 예산을 줄이다Giảm ngân sách phúc lợi
21사회를 안정시키다Ổn định xã hội
22외국인을 받아들이다Tiếp nhận người nước ngoài
23개방적인 근로 환경Môi trường lao động mở
24노동력 부족 문제를 해결하다Giải quyết vấn đề thiếu lao động
25부정적인 영향을 주다Gây ảnh hưởng tiêu cực
26대책을 세우다Lập biện pháp
27미리 준비하다Chuẩn bị trước
28문제를 극복하다Khắc phục vấn đề
29장기적으로 이어지다Dẫn đến trong dài hạn
30사회적 측면에서 바라보다Nhìn nhận từ khía cạnh xã hội

Cùng học thêm 100 bài văn mẫu TOPIK câu 54 쓰기 tại onthitopik.com nhé!

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

Bài 10/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의              조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다    Nên …V지 않는 것이 좋습니다       Không nên …V(으)면 V(으)ㄹ 수(도) 있습니다       Nếu …...

Bài 9/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감     Cảm nghĩV(으)ㄹ  거라고 생각했는데 생각보다 ...        Tôi đã nghĩ là … nhưng … hơn tôi nghĩ ...

Bài 8/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에   + V(으)ㄹ 수 있게 되었습니다 nhờ … mà tôi đã có thể...

Bài 7/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다     mong là …먼저 진심으로 N을/를 축하드립니다 đầu tiên tôi thật lòng chúc mừng …초대...

Bài 6/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được không ạ?V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì...

Bài 5/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi ...N이/가 바뀝니다         N bị thay đổiN(으)로 바꾸려고 합니다        tôi định...

Bài 4/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 4: 양해 구함 양해 구함 Mong thông cảmV(으)ㄹ 수 없을 것 같습니다 có lẽ sẽ không thể …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu...

Bài 3/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 3: 요청 - 금지 요청 Yêu cầuV아/어 주시기 바랍니다 mong bạn hãy …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi...

Bài 2/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 2: 문의 - 답변 질문 Câu hỏi V(으)ㄹ 수 있습니까? Tôi có thể … được không?V아/어 주시겠습니까?            Có thể … cho tôi...

Bài 1/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 1: 광고 – 공지 목적 Mục đích 계획 Kế hoạch (định làm gì)V(으)려고 합니다V(으)ㄹ 생각입니다V(으)ㄹ 예정입니다V고자 합니다V(으)ㄹ까 합니다V(으)ㄹ 계획입니다바람 Mong muốn, nhờ...

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết)

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết) Bài 1: 한옥은 한국 전통 건축 양식을 따르는 집을 말한다. 한옥은...

THÔNG BÁO TIẾP NHẬN ĐĂNG KÝ TOPIK 109 (tháng 11/2026) TẠI VIỆT NAM

THÔNG BÁO KỲ THI NĂNG LỰC TIẾNG HÀN TOPIK 109 TẠI VIỆT NAM Ngày thi: 15/11/2026 | Công bố kết quả: 22/12/2026 Kỳ thi Năng lực...

Bình luận

Please enter your comment!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Mạng xã hội

99,999FansLike
1,000,000FollowersFollow
120,000SubscribersSubscribe
Tham khảo sách tiếng Hàn tại đây

Bài viết m nhất

error: Content is protected !!