Thứ Ba, 13 Tháng 10, 2026

Học cấp tốc 150 ngữ pháp TOPIK II | Ngữ pháp -아/어 있다 (53/150)

Học cấp tốc ngữ pháp -아/어 있다 trong thời gian ngắn để ôn thi TOPIK II đạt hiệu quả tốt nhất.

Danh mục 150 ngữ pháp thông dụng trong TOPIK II đã được phân loại theo từng nhóm đã được onthitopik.com trích dẫn từ sách TOPIK Essential Grammar 150 Intermediate.

Trong bài thi TOPIK II thì nội dung ngữ pháp thi từ câu số 1 đến câu số 4, (xem đề thi minh hoạ ngữ pháp TOPIK II tại đây), ngoài ra các ngữ pháp xuất hiện trong các phần thi Đọc, Nghe, Viết thường chủ yếu là các ngữ pháp sơ cấp, trung cấp và khá là đơn giản. Thí sinh không cần lo lắng quá nhiều về “ngữ pháp khi thi TOPIK”. Bạn có thể học cấp tốc list 150 ngữ pháp TOPIK II mà mình chia sẻ là đủ nhé.

Ngữ pháp số 53/150 là Ngữ pháp -아/어 있다

Công thức

  –아/어 있다
동사앉다앉아 있다
Động từ서다서 있다

Ý nghĩa: 어떤 일이나 변화가 끝난 후에도 그 상태가 계속 유지되거나 결과가 지속되는 것을 나타낸다.

Diễn tả 1 sự việc nào đó đã kết thúc nhưng trạng thái vẫn tiếp tục kéo dài hoặc kết quả vẫn được duy trì.

Tạm dịch: “đang…”

Ví dụ:

ㆍ학생들이 교실에 앉아 있어요.

Học sinh đang ngồi trong lớp học.

ㆍ창문이 열려 있는데 좀 닫아 주시겠어요?

Cửa sổ đang mở, cậu đóng lại giúp mình được không?

ㆍ하루 종일 서 있었더니 다리가 아파 죽겠어요

Mình đứng cả ngày nên chân đau muốn chết.

Chú ý:

‘앉다, 서다, 눕다’처럼 목적어가 필요없는 동사나 ‘걸리다, 열리다, 닫히다’ 등 피동사와 같이 쓰인다

Ngữ pháp này thường dùng với những động từ không cần tân ngữ như ‘앉다, 서다, 눕다’  hay từ bị động như ‘걸리다, 열리다, 닫히다’.

Mở rộng:

 “-아/어 있다‘와 ‘-고 있다‘의 문법 비교

So sánh ngữ pháp “-아/어 있다‘và ‘-고 있다‘

‘-아/어 있다’는 어떤 일이 끝난 후에 그 상태가 계속 유지될 때 사용하지만 ‘-고 있다‘는 어떤 일이 끝나지 않고 계속 진행될 때 사용한다.

‘-아/어 있다’ diễn tả hành động nào đó kết thúc nhưng trạng thái của kết quả vẫn được duy trì.

‘-고 있다’ diễn tả hành động nào đó chưa kết thúc mà vẫn đang tiến hành.

Ví dụ:

ㆍ창문을 열고 있어요.

Đang mở cửa (hành động mở cửa đang được diễn ra)     

ㆍ창문이 열려 있어요.

Cái cửa đang được mở (đã mở và vẫn trong trạng thái đang mở)

Luyện tập:

 ※ 다음 밑줄 친 부분이 틀린 것을 고르십시오.                                                       

 1) 자동차 창문이 열려 있어요.

2) 책상 위에 높여 있는 책을 읽었어요.

3) 지금 열심히 숙제를 해 있어요.

4) 벽에 가족사진이 걸려 있네요.

Click để xem đáp án luyện tập

정답: 3

Thử dịch một số ví dụ khác nữa nhé

1.아침에 내린 비로 땅은 아직도 젖어 있었다.

2.어제 새로 산 옷에는 아직 가격표가 붙어 있었다.

3.승규의 필통에는 연필, 볼펜 등 필기구가 잔뜩 들어 있어 잘 닫히지도 않는다.

4.봄이 되자 어느새 나뭇가지에 새순이 돋아 있다.

5.사람들은 모두 떠나고 남아 있는 사람들은 얼마 없었다.

6.모든 자리에는 손님들이 앉아 있어 앉을 자리가 없었다.

7.정지하여 있는 자동차를 오토바이가 뒤에서 들이받는 사고가 났다.

8.나는 바닷가에서 탈진해 있는 새 한 마리를 발견해 정성껏 간호했다.

9.항구에는 요트에서 화물선까지 많은 배들이 정박해 있었다.

Trên đây là bài học cấp tốc học cấp tốc ngữ pháp TOPIK II theo danh mục 150 ngữ pháp TOPIK II thông dụng.

Để xem chi tiết về ngữ pháp -아/어 있다 trong tiếng Hàn cùng các lưu ý đặc biệt và so sánh ngữ pháp, hãy tham khảo mục Ngữ pháp tại onthitopik.com nhé!

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

[VIẾT CÂU 54 TOPIK] LIST 100 CẶP DIỄN ĐẠT TÍCH CỰC – TIÊU CỰC HAY DÙNG

100 CẶP CỤM TỪ PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG TÍCH CỰC ↔ TIÊU CỰC TRONG BÀI VIẾT TOPIK II CÂU 54 긍정적 표현 ↔ 부정적 표현...

Bài 10/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의              조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다    Nên …V지 않는 것이 좋습니다       Không nên …V(으)면 V(으)ㄹ 수(도) 있습니다       Nếu …...

Bài 9/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감     Cảm nghĩV(으)ㄹ  거라고 생각했는데 생각보다 ...        Tôi đã nghĩ là … nhưng … hơn tôi nghĩ ...

Bài 8/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에   + V(으)ㄹ 수 있게 되었습니다 nhờ … mà tôi đã có thể...

Bài 7/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다     mong là …먼저 진심으로 N을/를 축하드립니다 đầu tiên tôi thật lòng chúc mừng …초대...

Bài 6/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được không ạ?V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì...

Bài 5/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi ...N이/가 바뀝니다         N bị thay đổiN(으)로 바꾸려고 합니다        tôi định...

Bài 4/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 4: 양해 구함 양해 구함 Mong thông cảmV(으)ㄹ 수 없을 것 같습니다 có lẽ sẽ không thể …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu...

Bài 3/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 3: 요청 - 금지 요청 Yêu cầuV아/어 주시기 바랍니다 mong bạn hãy …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi...

Bài 2/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 2: 문의 - 답변 질문 Câu hỏi V(으)ㄹ 수 있습니까? Tôi có thể … được không?V아/어 주시겠습니까?            Có thể … cho tôi...

Bài 1/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 1: 광고 – 공지 목적 Mục đích 계획 Kế hoạch (định làm gì)V(으)려고 합니다V(으)ㄹ 생각입니다V(으)ㄹ 예정입니다V고자 합니다V(으)ㄹ까 합니다V(으)ㄹ 계획입니다바람 Mong muốn, nhờ...

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết)

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết) Bài 1: 한옥은 한국 전통 건축 양식을 따르는 집을 말한다. 한옥은...

Bình luận

Please enter your comment!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Mạng xã hội

99,999FansLike
1,000,000FollowersFollow
120,000SubscribersSubscribe
Tham khảo sách tiếng Hàn tại đây

Bài viết m nhất

error: Content is protected !!