Thứ Năm, 29 Tháng 10, 2026

So sánh ngữ pháp -아/어도, -더라도 và -(으)ㄹ지라도

So sánh các ngữ pháp đồng nghĩa, na ná nghĩa trong tiếng Hàn sẽ giúp các bạn hiểu đúng hơn về ngữ pháp và dùng đúng tình huống, hoàn cảnh.

onthitopik.com sẽ cùng bạn tìm hiểu các ngữ pháp đồng nghĩa, so sánh các ngữ pháp tiếng Hàn với nhau để củng cố thêm kiến thức nhé.

Hôm nay chúng ta cùng So sánh ngữ pháp -아/어도, -더라도 và -(으)ㄹ지라도. Cùng xem dưới đây nhé!

-아/어도-더라도
Cấu trúc này so với -더라도 thì cảm giác giả định yếu mà khả năng là sự thật thì cao hơn.Cấu trúc này so với -아/어도 thì cảm giác giả định cao hơn và khả năng là sự thật yếu hơn
남들이 뭐라고 해도 신경 쓰지 말고 소신껏 일을 추진해 나가세요.남들이 뭐라고 하더라도 신경 쓰지 말고 소신껏 일을 추진해 나가세요.
Khả năng những người khác chỉ trích là caoCó cảm giác không chắc chắn liệu những người khác có chỉ trích không.
 –아/어도–더라도 -(으)ㄹ지라도
So sánh ý nghĩaCấu trúc này sử dụng khi người nói nghĩ rằng nội dung mệnh đề trước có khả năng lớn thành sự thực.
* 비가 와도 바다에 나갈 것이다.
So với -아/어도 thì người nói nghĩ rằng khả năng xảy ra nội dung của mệnh đề trước gần như không có hoặc rất mong manh.
* 혹시 내일 비가 오더라도 바다에 나갈 것이다.
So với cấu trúc -아/어도, -더라도 thì cấu trúc này nhấn mạnh suy nghĩ hoặc ý chí của người nói.
* 설령 내일 비가 오고 태풍이 올지라도 반드시 바다에 나갈 것이다.
Tình huống giả địnhCó thể sử dụng
* 내가 실수를 했어도 정미는 화를 안 냈을 것이다.
* 내일 날씨가 안 좋아도 산에 올라가겠다.
Có thể sử dụng
* 내가 실수를 했더라도 정미는 화를 안 냈을 것이다.
* 내일 날씨가 안 좋더라도 산에 올라가겠다.
Có thể sử dụng
* 내가 실수를 했을지라도 정미는 화를 안 냈을 것이다.
* 내일 날씨가 안 좋을지라도 산에 올라가겠다.
Trường hợp sự thật hoặc trạng thái thực tế hay đã xảy ra rồi.Có thể sử dụngKhông thể sử dụngKhông thể sử dụng
 * 어제 몸이 아팠어도 회의에 참석했다. (đúng)
* 전화를 해도 받지 않아요. (đúng)
* 어제 몸이 아팠더라도 회의에 참석했다. (sai)
* 전화를 하더라도 같이 않아요. (sai)
* 어제 몸이 아팠을 치라도 회의에 참석했다. (sai)
* 전화를 할지라도 같이 않아요. (sai)
  Tuy nhiên, có thể sử dụng trong trường hợp nội dung mệnh đề sau thể hiện ý chí, nghĩa vụ, tính tất yếu. * 상황이 어렵더라도 최선을 다하겠다. (đúng) * 지금 비빔밥이 몰아치더라도 출발해야 한다. (đúng)Tuy nhiên, có thể sử dụng trong trường hợp nội dung mệnh đề sau thể hiện ý chí, nghĩa vụ, tính tất yếu. * 상황이 어려울지라도 최선을 다하겠다. (đúng) * 지금 비빔밥이 몰아칠지라도 출발해야 한다. (đúng)

Nguồn tài liệu: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng Cao Cấp

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109)

TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109) Chi tiết 50 đề thi thử xem tại đây, các bạn thử làm mỗi...

[VIẾT CÂU 54 TOPIK] LIST 100 CẶP DIỄN ĐẠT TÍCH CỰC – TIÊU CỰC HAY DÙNG

100 CẶP CỤM TỪ PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG TÍCH CỰC ↔ TIÊU CỰC TRONG BÀI VIẾT TOPIK II CÂU 54 긍정적 표현 ↔ 부정적 표현...

Bài 10/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의              조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다    Nên …V지 않는 것이 좋습니다       Không nên …V(으)면 V(으)ㄹ 수(도) 있습니다       Nếu …...

Bài 9/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감     Cảm nghĩV(으)ㄹ  거라고 생각했는데 생각보다 ...        Tôi đã nghĩ là … nhưng … hơn tôi nghĩ ...

Bài 8/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에   + V(으)ㄹ 수 있게 되었습니다 nhờ … mà tôi đã có thể...

Bài 7/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다     mong là …먼저 진심으로 N을/를 축하드립니다 đầu tiên tôi thật lòng chúc mừng …초대...

Bài 6/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được không ạ?V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì...

Bài 5/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi ...N이/가 바뀝니다         N bị thay đổiN(으)로 바꾸려고 합니다        tôi định...

Bài 4/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 4: 양해 구함 양해 구함 Mong thông cảmV(으)ㄹ 수 없을 것 같습니다 có lẽ sẽ không thể …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu...

Bài 3/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 3: 요청 - 금지 요청 Yêu cầuV아/어 주시기 바랍니다 mong bạn hãy …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi...

Bài 2/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 2: 문의 - 답변 질문 Câu hỏi V(으)ㄹ 수 있습니까? Tôi có thể … được không?V아/어 주시겠습니까?            Có thể … cho tôi...

Bài 1/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 1: 광고 – 공지 목적 Mục đích 계획 Kế hoạch (định làm gì)V(으)려고 합니다V(으)ㄹ 생각입니다V(으)ㄹ 예정입니다V고자 합니다V(으)ㄹ까 합니다V(으)ㄹ 계획입니다바람 Mong muốn, nhờ...

Bình luận

Please enter your comment!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Mạng xã hội

99,999FansLike
1,000,000FollowersFollow
120,000SubscribersSubscribe
Tham khảo sách tiếng Hàn tại đây

Bài viết m nhất

error: Content is protected !!