Thứ Năm, 29 Tháng 10, 2026

Tổng hợp 10 cụm quán dụng ngữ câu 21 hay gặp nhất với 돌리다 (kèm ví dụ)

onthitopik.com Tổng hợp 10 cụm quán dụng ngữ câu 21 hay gặp nhất với 돌리다 (kèm ví dụ) nha!

1한숨을 돌리다thở phào một hơivượt qua khó khăn rồi nhẹ nhõm힘든 일을 끝내고 나서야 한숨을 돌릴 수 있었다. Sau khi kết thúc công việc vất vả, cuối cùng tôi mới có thể thở phào nhẹ nhõm.
2눈을 돌리다xoay ánh mắtchuyển sự quan tâm, chú ý sang요즘 청년들이 환경 문제에 눈을 돌리고 있다. Gần đây, giới trẻ đang chuyển sự quan tâm sang các vấn đề môi trường.
3눈길을 돌리다xoay hướng nhìnhướng ánh nhìn, chuyển sự chú ý그는 창밖의 풍경에 잠시 눈길을 돌렸다. Anh ấy thoáng hướng ánh nhìn ra phong cảnh ngoài cửa sổ.
4힘을 돌리다xoay sức lực vàodồn sức, tập trung nỗ lực우리는 모두 힘을 돌려 이 프로젝트를 성공시켜야 한다. Tất cả chúng ta phải dồn sức để làm cho dự án này thành công.
5말을 돌리다xoay lời nóinói vòng, đổi chủ đề그는 대답을 피하려고 슬그머니 말을 돌렸다. Anh ta lảng tránh câu trả lời nên khéo léo đổi chủ đề.
6화살을 돌리다xoay mũi tênchuyển sự chỉ trích, công kích언론은 정치인에서 기업으로 화살을 돌리기 시작했다. Báo chí bắt đầu chuyển mũi chỉ trích từ chính trị gia sang doanh nghiệp.
7고개를 돌리다xoay đầuquay đi, làm ngơ, tránh né친구가 다가오자 그는 고개를 돌리고 모른 척했다. Khi bạn bước lại gần, anh ấy quay đầu đi và giả vờ không biết.
8낯을 돌리다xoay mặtngoảnh mặt đi, không đối diện서로 다툰 뒤에 그녀는 낯을 돌리고 나를 외면했다. Sau khi cãi nhau, cô ấy quay mặt đi và làm ngơ tôi.
9등을 돌리다xoay lưngquay lưng lại, đoạn tuyệt어려울 때 등을 돌리는 친구는 진정한 친구가 아니다. Người bạn quay lưng vào lúc khó khăn thì không phải là bạn thật sự.
10발길을 돌리다xoay bước chânquay bước, đổi hướng đi집에 들어가려다 그는 발길을 돌려 다시 회사로 갔다. Đang định về nhà, anh ấy lại quay bước trở lại công ty.

Chúc các bạn học tốt!

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109)

TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109) Chi tiết 50 đề thi thử xem tại đây, các bạn thử làm mỗi...

[VIẾT CÂU 54 TOPIK] LIST 100 CẶP DIỄN ĐẠT TÍCH CỰC – TIÊU CỰC HAY DÙNG

100 CẶP CỤM TỪ PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG TÍCH CỰC ↔ TIÊU CỰC TRONG BÀI VIẾT TOPIK II CÂU 54 긍정적 표현 ↔ 부정적 표현...

Bài 10/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의              조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다    Nên …V지 않는 것이 좋습니다       Không nên …V(으)면 V(으)ㄹ 수(도) 있습니다       Nếu …...

Bài 9/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감     Cảm nghĩV(으)ㄹ  거라고 생각했는데 생각보다 ...        Tôi đã nghĩ là … nhưng … hơn tôi nghĩ ...

Bài 8/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에   + V(으)ㄹ 수 있게 되었습니다 nhờ … mà tôi đã có thể...

Bài 7/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다     mong là …먼저 진심으로 N을/를 축하드립니다 đầu tiên tôi thật lòng chúc mừng …초대...

Bài 6/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được không ạ?V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì...

Bài 5/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi ...N이/가 바뀝니다         N bị thay đổiN(으)로 바꾸려고 합니다        tôi định...

Bài 4/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 4: 양해 구함 양해 구함 Mong thông cảmV(으)ㄹ 수 없을 것 같습니다 có lẽ sẽ không thể …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu...

Bài 3/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 3: 요청 - 금지 요청 Yêu cầuV아/어 주시기 바랍니다 mong bạn hãy …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi...

Bài 2/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 2: 문의 - 답변 질문 Câu hỏi V(으)ㄹ 수 있습니까? Tôi có thể … được không?V아/어 주시겠습니까?            Có thể … cho tôi...

Bài 1/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 1: 광고 – 공지 목적 Mục đích 계획 Kế hoạch (định làm gì)V(으)려고 합니다V(으)ㄹ 생각입니다V(으)ㄹ 예정입니다V고자 합니다V(으)ㄹ까 합니다V(으)ㄹ 계획입니다바람 Mong muốn, nhờ...

Bình luận

Please enter your comment!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Mạng xã hội

99,999FansLike
1,000,000FollowersFollow
120,000SubscribersSubscribe
Tham khảo sách tiếng Hàn tại đây

Bài viết m nhất

error: Content is protected !!