Thứ Tư, 30 Tháng 9, 2026

Phân biệt 증가하다, 상승하다, 늘다, 늘어나다, 오르다, 올라가다

onthitopik sẽ cùng bạn Phân biệt 증가하다, 상승하다, 늘다, 늘어나다, 오르다, 올라가다 nhé1

Phân biệt 증가하다, 상승하다, 늘다, 늘어나다, 오르다, 올라가다 để không nhầm lẫn khi viết biểu đồ câu 53 trong bài thi TOPIK 쓰기 nha!

Tóm lược nhanh:

STTTừChủ yếu sử dụngTừ trái nghĩaGhi chú
1N이/가
증가하다
양, 수량, 숫자감소하다N을/를
증가시키다
2N이/가
상승하다
가격, 화폐, 가치, 지위, 인기, 온도하락하다
3N이/가
늘다
양, 숫자, 무게, 길이, 시간, 힘, 재산, 실력줄다N을/를 늘리다
4N이/가
늘어나다
수, 무게, 길이, 시간, 재산,  분량, 비율줄어들다onthitopik.com
5N이/가
오르다
가격, 온도, 성적내리다N을/를 올리다
6N이/가
올라가다
가격, 온도, 성적내려가다
7N을/를
인상하다
주로 가격, 요금인하하다다

1. 증가하다 (âm Hán: Tăng Gia)

Cấu trúc: N이/가 증가하다

Nghĩa: 수나 양이 더 늘어나거나 많아지다: Số hay lượng nhiều lên hoặc tăng lên thêm.

Từ đồng nghĩa: 늘다, 늘어나다, 많아지다

Từ trái nghĩa: 감소하다

Ví dụ:

인구가 증가하다

매출액이 증가하다

판매량이 증가하다

소비량이 증가하다

이용자가 증가하다

실업률이 증가하다

수출이 증가하다

비율이 증가하다

시간이 증가하다

소득이 증가하다

Mở rộng:

– 증가되다 (được gia tăng); cấu trúc: N이/가 증가되다

[수나 양이 더 늘어나거나 많아지다]

– 증가시키다 (làm gia tăng); cấu trúc: N1이/가 N2을/를 증가시키다

[수나 양이 더 늘어나게 하거나 많아지게 하다]

– Ngoài ra, theo 표준국어대사전 và 고려대한국어대사전, 증가하다 còn được định nghĩa là 값이 오르다 (giá tăng) có cấu trúc N이/가 증가하다. 또는 hoặc là  값을 올리다 (làm giá tăng, tăng giá…), khi này cấu trúc N을/를 증가하다 được sử dụng.

2. 상승하다 (âm Hán: Thượng Thăng)

Cấu trúc: N이/가 상승하다

Nghĩa: 수량이나 가치, 정도 따위가 올라가거나 높아지다: Số lượng, giá trị, mức độ … tăng lên, cao lên

Từ đồng nghĩa: 오르다, 올라가다

Từ trái nghĩa: 하강하다, 하락하다

Ví dụ:

가격이 상승하다

물가가 상승하다

비용이 상승하다

기온이 상승하다

수치가 상승하다

인기가 상승하다

지지도가 상승하다

환율이 상승하다

시청률이 상승하다

Mở rộng:

– 상승되다 (được tăng lên), cấu trúc: N이/가 상승되다

[위로 올라가게 되다]

– 상승시키다 (làm tăng lên), cấu trúc: N1이/가 N2을/를 상승시키다

[위로 올라가게 하다]

– Ngoài ra còn vài từ 상승하다 khác như 상승하다(相承), 상승하다(相乘), 상승하다(常勝).

3. 늘다

Cấu trúc: N이/가 늘다

Nghĩa: tăng lên, nhiều lên, dài ra, lâu hơn, tốt lên, giãn ra, nở ra…

Từ sát nghĩa: 늘어지다, 커지다, 길어지다, 커지다 …

Từ trái nghĩa: 줄다

3.1 물체의 길이나 넓이, 부피 등이 원래보다 길어지거나 커지다.

Chiều dài hay chiều rộng, thể tích của vật thể trở nên dài hay to hơn ban đầu.

고무줄이 늘다

길이가 늘다

넓이가 늘다

면적이 늘다

부피가 늘다

3.2 수나 양 등이 원래보다 많아지다.

Số hay lượng trở nên nhiều hơn ban đầu.

학생 수가 늘다

몸무게가 늘다

횟수가 늘다

고객이 늘다

물량이 늘다

비율이 늘다

빚이 늘다

사례가 늘다

3.3 힘이나 기운, 세력 등이 이전보다 더 커지다.

Sức mạnh, khí thế, thế lực… trở nên lớn hơn trước đây.

세력이 늘다

권력이 늘다

기운이 늘다

노동력이 늘다

생산력이 늘다

3.4 재주나 능력 등이 전보다 많아져서 더 잘하게 되다.

Trở nên giỏi hơn trước vì năng lực hay tài năng tăng nhiều hơn trước.

솜씨가 늘다

실력이 늘다

말재주가 늘다

눈치가 늘다

3.5 사는 형편이 더 좋아지거나 넉넉해지다.

Hoàn cảnh sống trở nên tốt hơn hay đầy đủ hơn.

살림이 늘다

돈이 늘다

재산이 늘다

집안 살림이 늘다

형편이 늘다

3.6 시간이나 기간이 원래보다 길어지다.

Thời gian hay thời hạn trở nên dài hơn ban đầu.

시간이 늘다

수명이 늘다

기간이 늘다

Mở rộng:

– 늘리다 (làm tăng thêm, kéo dài ra, nâng cao thêm, tăng cường…), cấu trúc N1이가 N2을를 늘리다

– 늘어지다 (시간이 길어지다 thời gian được kéo dài, 속도가 느려지다 tốc độ bị chậm lại …)

4. 늘어나다

Cấu trúc: N이/가 늘어나다

Nghĩa: tăng lên, khá lên

Từ sát nghĩa: 증가하다, 많아지다, 길어지다, 커지다 …

Từ trái nghĩa: 줄어들다

4.1 부피나 수량이나 정도가 원래보다 점점 커지거나 많아지다.

Khối lượng, số lượng hay mức độ dần dần trở nên nhiều hoặc lớn hơn ban đầu.

고무줄이 늘어나다

재산이 늘어나다

주름살이 늘어나다

인구가 늘어나다

시간이 늘어나다

수출이 늘어나다

4.2 사는 형편이 점점 더 좋아지거나 넉넉해지다.

Hoàn cảnh sống dần dần trở nên tốt hơn hay đầy đủ hơn.

살림이 늘어나다

5. 오르다

5.1 오르다 với các nghĩa “lên”

– “leo lên, trèo lên đâu đó”, cấu trúc: N1이 N2에/를 오르다

– “lên vị trí nào đó”, cấu trúc: N1이 N2에 오르다

– “lên, đi phương tiện nào đó”, cấu trúc N1이 N2에 오르다

– “lên tới trình độ nào đó”, cấu trúc N1이 N2에 오르다

5.2 오르다 với nghĩa “tăng lên”

Cấu trúc: N이/가 오르다

– 값, 수치, 온도, 성적 등이 이전보다 많아지거나 높아지다.

Giá cả, chỉ số, nhiệt độ, điểm số v.v… nhiều hơn trước hoặc cao hơn trước.

Từ trái nghĩa: 내리다

등록금이 오르다

혈압이 오르다

체온이 오르다

물가가 오르다

월급이 오르다

– 기운이나 세력이 많아지거나 세지다.

Sức lực hay thế lực nhiều lên hoặc mạnh lên.

기세가 오르다

인기가 오르다

Mở rộng:

– 올리다, cấu trúc N을/를 올리다 , với nghĩa làm tăng lên, nâng cao …

– 올라가다, cấu trúc N이/가 올라가다 với nghĩa tăng lên, tăng…

6. 인상하다 (âm Hán: Dẫn Thượng)

Cấu trúc: N1이 N2를 인상하다

Từ sát nghĩa: 올리다,

Từ trái nghĩa: 인하하다

Nghĩa: 물건값이나 월급, 요금 등을 올리다.

Giá hàng hóa, lương tháng hay cước phí… tăng lên.

VD:

기름값을 인상하다

금리를 인상하다

봉급을 인상하다

공공요금을 인상하다

Mở rộng:

– 인상되다: được tăng lên, cấu trúc N이/가 인상되다

Tổng hợp và biên soạn bởi huongiu ~ onthitopik.com

Ngoài ra còn nhiều biểu hiện khác cùng check tiếp ở onthitopik.com nhㅁ~

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

Bài 10/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의              조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다    Nên …V지 않는 것이 좋습니다       Không nên …V(으)면 V(으)ㄹ 수(도) 있습니다       Nếu …...

Bài 9/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감     Cảm nghĩV(으)ㄹ  거라고 생각했는데 생각보다 ...        Tôi đã nghĩ là … nhưng … hơn tôi nghĩ ...

Bài 8/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에   + V(으)ㄹ 수 있게 되었습니다 nhờ … mà tôi đã có thể...

Bài 7/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다     mong là …먼저 진심으로 N을/를 축하드립니다 đầu tiên tôi thật lòng chúc mừng …초대...

Bài 6/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được không ạ?V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì...

Bài 5/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi ...N이/가 바뀝니다         N bị thay đổiN(으)로 바꾸려고 합니다        tôi định...

Bài 4/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 4: 양해 구함 양해 구함 Mong thông cảmV(으)ㄹ 수 없을 것 같습니다 có lẽ sẽ không thể …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu...

Bài 3/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 3: 요청 - 금지 요청 Yêu cầuV아/어 주시기 바랍니다 mong bạn hãy …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi...

Bài 2/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 2: 문의 - 답변 질문 Câu hỏi V(으)ㄹ 수 있습니까? Tôi có thể … được không?V아/어 주시겠습니까?            Có thể … cho tôi...

Bài 1/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 1: 광고 – 공지 목적 Mục đích 계획 Kế hoạch (định làm gì)V(으)려고 합니다V(으)ㄹ 생각입니다V(으)ㄹ 예정입니다V고자 합니다V(으)ㄹ까 합니다V(으)ㄹ 계획입니다바람 Mong muốn, nhờ...

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết)

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết) Bài 1: 한옥은 한국 전통 건축 양식을 따르는 집을 말한다. 한옥은...

THÔNG BÁO TIẾP NHẬN ĐĂNG KÝ TOPIK 109 (tháng 11/2026) TẠI VIỆT NAM

THÔNG BÁO KỲ THI NĂNG LỰC TIẾNG HÀN TOPIK 109 TẠI VIỆT NAM Ngày thi: 15/11/2026 | Công bố kết quả: 22/12/2026 Kỳ thi Năng lực...

Bình luận

Please enter your comment!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Mạng xã hội

99,999FansLike
1,000,000FollowersFollow
120,000SubscribersSubscribe
Tham khảo sách tiếng Hàn tại đây

Bài viết m nhất

error: Content is protected !!