Thứ Bảy, 10 Tháng 10, 2026
Array

Phân biệt 경선 và 선거 (Bầu cử)

onthitopik.com sẽ cùng bạn tìm hiểu về 2 thuật ngữ 경선 và 선거 (Bầu cử) nhé!

Trước hết cùng đọc qua các ví dụ sau đây nhé:

대통령 후보 경선에서 이 후보가 승리했다.
→ Ứng viên Lee đã chiến thắng trong cuộc bầu cử sơ bộ chọn ứng viên tổng thống.

회사의 대표 경선이 치열하다.
→ Cuộc bầu cử nội bộ để chọn giám đốc công ty đang diễn ra căng thẳng.

대통령 선거가 내년에 치러진다.
→ Cuộc bầu cử tổng thống sẽ diễn ra vào năm sau.

우리는 자유롭게 선거에 참여할 권리가 있다.
→ Chúng ta có quyền tự do tham gia bầu cử.

Tóm tắt cách sử dụng

Từ vựngÝ nghĩaVí dụ điển hình
경선 (Cạnh tuyển)Bầu cử sơ bộ, bầu chọn nội bộChọn ứng viên trong đảng, chọn đại diện trong công ty, chọn hội trưởng học sinh trước vòng bầu cử chính thức
선거 (Tuyển cử)Bầu cử chính thức, bỏ phiếuTổng thống, đại biểu quốc hội, hội trưởng học sinh, CEO, v.v.

Đọc thêm các ví dụ nhé:

1. 경선 (Cạnh tuyển) – Cuộc bầu cử sơ bộ, vòng loại nội bộ

– Dùng để chỉ cuộc bầu cử trong nội bộ một tổ chức, đảng phái để chọn ra ứng cử viên chính thức cho một vị trí nào đó.
– Thường thấy trong chính trị khi các đảng phái tổ chức bầu cử sơ bộ để chọn ra đại diện của đảng trước khi tham gia bầu cử toàn quốc.
– Cũng có thể dùng trong các cuộc thi hoặc cạnh tranh để chọn ra người giỏi nhất.

a. Ví dụ trong chính trị:

  • 이번 당내 경선에서 승리한 후보가 최종 대선 후보로 확정될 것이다.
    → Ứng viên giành chiến thắng trong cuộc bầu cử sơ bộ của đảng sẽ trở thành ứng cử viên tổng thống chính thức.
  • 민주당과 공화당 모두 대선 후보 경선을 치르고 있다. (대선: cuộc bầu cử tổng thống)
    → Cả Đảng Dân chủ và Đảng Cộng hòa đều đang tổ chức bầu cử sơ bộ để chọn ứng viên tổng thống.

b. Ví dụ trong công ty, tổ chức:

  • 신입사원 대표 경선이 진행되고 있다.
    → Cuộc “cạnh tranh” để chọn đại diện nhân viên mới đang được diễn ra.
  • 학생회장 경선이 아주 치열했다.
    → Cuộc bầu cử nội bộ để chọn hội trưởng học sinh đã diễn ra vô cùng căng thẳng.

2. 선거 (Tuyển cử) – Bầu cử chính thức, bầu chọn đại diện qua phiếu bầu

– Chỉ việc bầu chọn đại diện thông qua lá phiếu trong các cuộc bầu cử chính thức.
– Dùng để nói về bầu cử tổng thống, quốc hội, hội đồng địa phương, trưởng làng, hội trưởng, v.v.
– Nghĩa rộng hơn 경선, vì nó bao gồm cả bầu cử chính thức và các hình thức bầu chọn khác.

a. Ví dụ trong chính trị:

  • 대통령 선거에서 60% 이상의 투표율을 기록했다.
    → Cuộc bầu cử tổng thống đã ghi nhận tỷ lệ bỏ phiếu hơn 60%.
  • 국회의원 선거는 다음 달에 열릴 예정이다.
    → Cuộc bầu cử đại biểu quốc hội dự kiến sẽ diễn ra vào tháng sau.

b. Ví dụ trong đời sống:

  • 우리 학교에서는 학생회장 선거를 매년 진행한다.
    → Trường chúng tôi tổ chức bầu cử hội trưởng học sinh mỗi năm.
  • 회사에서는 대표 선거를 통해 CEO를 선출한다.
    → Công ty bầu CEO thông qua một cuộc bầu cử Giám đốc.

Chúc các bạn học tốt nhé!

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

Bài 10/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의              조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다    Nên …V지 않는 것이 좋습니다       Không nên …V(으)면 V(으)ㄹ 수(도) 있습니다       Nếu …...

Bài 9/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감     Cảm nghĩV(으)ㄹ  거라고 생각했는데 생각보다 ...        Tôi đã nghĩ là … nhưng … hơn tôi nghĩ ...

Bài 8/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에   + V(으)ㄹ 수 있게 되었습니다 nhờ … mà tôi đã có thể...

Bài 7/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다     mong là …먼저 진심으로 N을/를 축하드립니다 đầu tiên tôi thật lòng chúc mừng …초대...

Bài 6/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được không ạ?V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì...

Bài 5/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi ...N이/가 바뀝니다         N bị thay đổiN(으)로 바꾸려고 합니다        tôi định...

Bài 4/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 4: 양해 구함 양해 구함 Mong thông cảmV(으)ㄹ 수 없을 것 같습니다 có lẽ sẽ không thể …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu...

Bài 3/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 3: 요청 - 금지 요청 Yêu cầuV아/어 주시기 바랍니다 mong bạn hãy …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi...

Bài 2/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 2: 문의 - 답변 질문 Câu hỏi V(으)ㄹ 수 있습니까? Tôi có thể … được không?V아/어 주시겠습니까?            Có thể … cho tôi...

Bài 1/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 1: 광고 – 공지 목적 Mục đích 계획 Kế hoạch (định làm gì)V(으)려고 합니다V(으)ㄹ 생각입니다V(으)ㄹ 예정입니다V고자 합니다V(으)ㄹ까 합니다V(으)ㄹ 계획입니다바람 Mong muốn, nhờ...

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết)

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết) Bài 1: 한옥은 한국 전통 건축 양식을 따르는 집을 말한다. 한옥은...

THÔNG BÁO TIẾP NHẬN ĐĂNG KÝ TOPIK 109 (tháng 11/2026) TẠI VIỆT NAM

THÔNG BÁO KỲ THI NĂNG LỰC TIẾNG HÀN TOPIK 109 TẠI VIỆT NAM Ngày thi: 15/11/2026 | Công bố kết quả: 22/12/2026 Kỳ thi Năng lực...

Bình luận

Please enter your comment!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Mạng xã hội

99,999FansLike
1,000,000FollowersFollow
120,000SubscribersSubscribe
Tham khảo sách tiếng Hàn tại đây

Bài viết m nhất

error: Content is protected !!