Thứ Năm, 29 Tháng 10, 2026

Tổng hợp các từ vựng chỉ địa điểm theo hậu tố phổ biến -관, -장, -점, -소,-서, -원, -실

onthitopik.com Tổng hợp các từ vựng chỉ địa điểm theo hậu tố phổ biến -관, -장, -점, -소,-서, -원 nhé!

1. Hậu tố -관 (Quán – Khu trưng bày, nơi công cộng)

STTTừ vựngÂm Hán ViệtNghĩa tiếng Việt
1박물관Bác vật quánBảo tàng
2미술관Mỹ thuật quánBảo tàng mỹ thuật/Phòng tranh
3영화관Ánh họa quánRạp chiếu phim
4전시관Triển thị quánPhòng triển lãm
5도서관Đồ thư quánThư viện
6체육관Thể dục quánNhà thi đấu thể thao
7회관Hội quánHội quán
8역사관Lịch sử quánKhu trưng bày lịch sử
9과학관Khoa học quánTrung tâm khoa học
10전통문화관Truyền thống văn hóa quánTrung tâm văn hóa truyền thống
11홍보관Hoằng bá quánKhu PR quảng bá
12기념관Kỷ niệm quánKhu tưởng niệm
13안전체험관An toàn thể nghiệm quánTrung tâm trải nghiệm an toàn
14천문관Thiên văn quánTrung tâm thiên văn
15예술관Nghệ thuật quánTrung tâm biểu diễn nghệ thuật

2. Hậu tố -장 (Trường – Nơi hoạt động, sự kiện, buôn bán)

STTTừ vựngÂm Hán ViệtNghĩa tiếng Việt
1운동장Vận động trườngSân vận động
2주차장Trú xa trườngBãi đỗ xe
3시장Thị trườngChợ
4공사장Công sự trườngCông trường
5수영장Thủy vịnh trườngBể bơi
6예식장Lễ thức trườngHội trường (cưới)
7현장Hiện trườngHiện trường
8경기장Cạnh kỹ trườngSân thi đấu
9연주회장Diễn tấu hội trườngNhà hát
10전시장Triển thị trườngPhòng triển lãm
11공연장Công diễn trườngSân biểu diễn
12장례식장Tang lễ thức trườngNhà tang lễ
13결혼식장Kết hôn thức trườngHội trường cưới

3. Hậu tố -점 (Điếm – Cửa hàng, nơi kinh doanh)

STTTừ vựngÂm Hán ViệtNghĩa tiếng Việt
1음식점Ẩm thực điếmQuán ăn
2서점Thư điếmNhà sách
3편의점Tiện nghi điếmCửa hàng tiện lợi
4매점Mại điếmQuầy bán hàng
5문구점Văn cụ điếmCửa hàng văn phòng phẩm
6의류점Y loại điếmCửa hàng quần áo
7전자제품점Điện tử chế phẩm điếmCửa hàng đồ điện tử
9문방점Văn phòng điếmCửa hàng văn phòng phẩm
10안경점Nhãn kính điếmCửa hàng kính
11제과점Chế quả điếmTiệm bánh
12가구점Gia cụ điếmCửa hàng nội thất
13정육점Tinh nhục điếmCửa hàng thịt
14 지점Chi điếmChi nhánh
15본점Bổn điểmTrụ sở chính

4. Hậu tố -원 (Viện – Nơi thuộc cơ quan chức năng hoặc phục vụ cộng đồng)

STTTừ vựngÂm Hán ViệtNghĩa tiếng Việt
1병원Bệnh việnBệnh viện
2한의원Hàn y việnPhòng khám y học cổ truyền
3유치원Ấu trí việnTrường mẫu giáo
4학원Học việnTrung tâm học thêm
5연구원Nghiên cứu việnViện nghiên cứu
6고아원Cô nhi việnTrại trẻ mồ côi
7양로원Dưỡng lão việnViện dưỡng lão
8보육원Bảo dục việnNơi nuôi dạy trẻ mồ côi
9법원Pháp việnTòa án

5. Hậu tố -소 (Sở – Nơi làm việc, đơn vị nhỏ, trung tâm hỗ trợ)

STTTừ vựngÂm Hán ViệtNghĩa tiếng Việt
1사무소Sự vụ sởVăn phòng làm việc
2출장소Xuất tràng sởVăn phòng chi nhánh
3보건소Bảo kiện sởTrạm y tế
4상담소Tương đàm sởTrung tâm tư vấn
5연구소Nghiên cứu sởViện nghiên cứu nhỏ
6정비소Chỉnh bị sởTrung tâm bảo dưỡng xe
7교도소Kiểu đạo sởTrại giam (nhà tù)
8주유소Chú du sởCây xăng, trạm xăng
9충전소Sung điện sởTrạm sạc

6. Hậu tố -서 (서 – Thự: Cơ quan công, tổ chức hành chính)

STTTừ vựngÂm Hán ViệtNghĩa tiếng Việt
1경찰서Cảnh sát thựĐồn cảnh sát
2세무서Thuế vụ thựCơ quan thuế
3소방서Tiêu phòng thựSở PCCC
4관공서Quan công thựCơ quan nhà nước

7. Hậu tố -실 (실 – Thất: Phòng, khu vực)

STTTừ vựngÂm Hán ViệtNghĩa tiếng Việt
1사무실Sự vụ thấtVăn phòng
2회의실Hội nghị thấtPhòng họp
3강의실Giảng nghĩa thấtPhòng giảng bài
4대기실Đãi cơ thấtPhòng chờ
5상담실Tương đàm thấtPhòng tư vấn
6수술실Thủ thuật thấtPhòng mổ
7보건실Bổ kiện thấtPhòng y tế (trường học, cơ quan)
8급식실Cấp thực thấtPhòng ăn (trường học, cơ quan)
9시험실Thí nghiệm thấtPhòng thi
10화장실Hóa trang thấtPhòng vệ sinh
11자료실Tư liệu thấtPhòng tài liệu
12전시실Triển thị thấtPhòng triển lãm

Cùng bổ sung thêm các từ vựng nữa nhé~

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109)

TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109) Chi tiết 50 đề thi thử xem tại đây, các bạn thử làm mỗi...

[VIẾT CÂU 54 TOPIK] LIST 100 CẶP DIỄN ĐẠT TÍCH CỰC – TIÊU CỰC HAY DÙNG

100 CẶP CỤM TỪ PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG TÍCH CỰC ↔ TIÊU CỰC TRONG BÀI VIẾT TOPIK II CÂU 54 긍정적 표현 ↔ 부정적 표현...

Bài 10/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의              조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다    Nên …V지 않는 것이 좋습니다       Không nên …V(으)면 V(으)ㄹ 수(도) 있습니다       Nếu …...

Bài 9/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감     Cảm nghĩV(으)ㄹ  거라고 생각했는데 생각보다 ...        Tôi đã nghĩ là … nhưng … hơn tôi nghĩ ...

Bài 8/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에   + V(으)ㄹ 수 있게 되었습니다 nhờ … mà tôi đã có thể...

Bài 7/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다     mong là …먼저 진심으로 N을/를 축하드립니다 đầu tiên tôi thật lòng chúc mừng …초대...

Bài 6/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được không ạ?V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì...

Bài 5/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi ...N이/가 바뀝니다         N bị thay đổiN(으)로 바꾸려고 합니다        tôi định...

Bài 4/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 4: 양해 구함 양해 구함 Mong thông cảmV(으)ㄹ 수 없을 것 같습니다 có lẽ sẽ không thể …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu...

Bài 3/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 3: 요청 - 금지 요청 Yêu cầuV아/어 주시기 바랍니다 mong bạn hãy …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi...

Bài 2/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 2: 문의 - 답변 질문 Câu hỏi V(으)ㄹ 수 있습니까? Tôi có thể … được không?V아/어 주시겠습니까?            Có thể … cho tôi...

Bài 1/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 1: 광고 – 공지 목적 Mục đích 계획 Kế hoạch (định làm gì)V(으)려고 합니다V(으)ㄹ 생각입니다V(으)ㄹ 예정입니다V고자 합니다V(으)ㄹ까 합니다V(으)ㄹ 계획입니다바람 Mong muốn, nhờ...

Mạng xã hội

99,999FansLike
1,000,000FollowersFollow
120,000SubscribersSubscribe
Tham khảo sách tiếng Hàn tại đây

Bài viết m nhất

error: Content is protected !!