Thứ Tư, 14 Tháng 10, 2026

Đọc nhanh các nghĩa của ngữ pháp tiếng Hàn -자

Ngữ pháp tiếng Hàn -자 gặp rất nhiều trong đời sống cũng như trong các kì thi năng lực tiếng Hàn. Cùng onthitopik.com tìm hiểu nhanh các nghĩa của ngữ pháp này qua bài viết dưới đây nhé!

Nếu bạn đang luyện thi TOPIK thì đừng bỏ lỡ chuyên mục học cấp tốc 150 ngữ pháp TOPIK II tại onthitopik.com nhé!

Hôm nay, onthitopik.com sẽ cùng bạn Đọc nhanh các nghĩa của ngữ pháp tiếng Hàn -자, một trong các ngữ pháp tiếng Hàn trung cao cấp thông dụng nhất.

NghĩaGiải thíchVí dụ
Nghĩa 1
V-자
vừa… lập tức…, vừa… thì…  
앞의 말이 나타내는 동작이 끝난 뒤 곧 뒤의 말이 나타내는 동작이 잇따라 일어남을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện sau khi động tác mà vế trước thể hiện kết thúc thì động tác mà vế sau sau thể hiện liền xảy ra tiếp theo.  
– 상자를 열자 오래된 책들과 문서가 보였다.
– 유민이는 나와 눈이 마주치자 얼른 고개를 돌렸다.
– 초인종을 누르자 집주인으로 보이는 여자가 나왔다.  
Nghĩa 2
V-자  
nên, vừa… liền  
앞에 오는 말이 뒤에 오는 말의 원인이나 동기가 됨을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện vế trước trở thành nguyên nhân hay động cơ của vế sau.  
– 지수가 갑자기 화를 내자 승규는 몹시 당황했다.
– 차에서 연기가 나자 운전사는 차에서 뛰쳐나왔다.
– 목적지가 가까워지자 나는 가슴이 뛰기 시작했다.  
Nghĩa 3
N이자
vừa… vừa..  
어떤 것이 두 가지 특징을 동시에 가지고 있음을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện cái nào đó cùng lúc có hai đặc trưng.  
– 김 씨는 성공한 사업가이자 디자이너이다.
– 유민이의 차분하고 조용한 성격은 장점이자 단점이었다.
– 나는 처음이자 마지막으로 부모님께 거짓말을 하기로 했다.  
Nghĩa 4
V아/어 봤자 dù…thì    
앞의 말이 나타내는 행동이나 상태가 이루어지더라도 소용이 없음을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện dù hành động hay trạng thái mà vế trước thể hiện có xảy ra thì cũng không có tác dụng.  
– 이미 결정된 일이라 지금 항의해 봤자 소용없어요.
– 아이는 야단을 쳐 봤자 말을 듣는 것은 그때뿐이었다.
– 아무리 기다려 봤자 그분은 당신을 만나 주지 않을 거예요.  
Nghĩa 5
보자 하니(까)
듣자 하니(까)
nên  
보고 들은 것을 근거로 뒤의 내용을 말할 때 쓰는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết dùng khi nói đến nội dung sau với căn cứ là cái đã nghe và thấy.  
– 보자 하니 오늘도 배 뜨기는 틀린 것 같네.
– 보자 하니까 그냥 어린애들이 장난친 것 같다.
– 듣자 하니까 너 골프 실력이 거의 프로라면서?  
Nghĩa 6
보자 보자 하니까
dù định …rồi lại  
어떤 상황을 참으려고 해도 지나쳐서 참을 수가 없음을 나타낼 때 쓰는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết dùng khi thể hiện dù định chịu đựng tình huống nào đó nhưng vì quá đáng nên không thể chịu được.  
– 보자 보자 하니까 내가 우습니?
– 정말 보자 보자 하니까 못하는 짓이 없구나?
– 진짜 듣자 듣자 하니까 너 말이 너무 심한 거 아니야?  

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

[VIẾT CÂU 54 TOPIK] LIST 100 CẶP DIỄN ĐẠT TÍCH CỰC – TIÊU CỰC HAY DÙNG

100 CẶP CỤM TỪ PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG TÍCH CỰC ↔ TIÊU CỰC TRONG BÀI VIẾT TOPIK II CÂU 54 긍정적 표현 ↔ 부정적 표현...

Bài 10/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의              조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다    Nên …V지 않는 것이 좋습니다       Không nên …V(으)면 V(으)ㄹ 수(도) 있습니다       Nếu …...

Bài 9/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감     Cảm nghĩV(으)ㄹ  거라고 생각했는데 생각보다 ...        Tôi đã nghĩ là … nhưng … hơn tôi nghĩ ...

Bài 8/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에   + V(으)ㄹ 수 있게 되었습니다 nhờ … mà tôi đã có thể...

Bài 7/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다     mong là …먼저 진심으로 N을/를 축하드립니다 đầu tiên tôi thật lòng chúc mừng …초대...

Bài 6/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được không ạ?V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì...

Bài 5/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi ...N이/가 바뀝니다         N bị thay đổiN(으)로 바꾸려고 합니다        tôi định...

Bài 4/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 4: 양해 구함 양해 구함 Mong thông cảmV(으)ㄹ 수 없을 것 같습니다 có lẽ sẽ không thể …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu...

Bài 3/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 3: 요청 - 금지 요청 Yêu cầuV아/어 주시기 바랍니다 mong bạn hãy …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi...

Bài 2/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 2: 문의 - 답변 질문 Câu hỏi V(으)ㄹ 수 있습니까? Tôi có thể … được không?V아/어 주시겠습니까?            Có thể … cho tôi...

Bài 1/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 1: 광고 – 공지 목적 Mục đích 계획 Kế hoạch (định làm gì)V(으)려고 합니다V(으)ㄹ 생각입니다V(으)ㄹ 예정입니다V고자 합니다V(으)ㄹ까 합니다V(으)ㄹ 계획입니다바람 Mong muốn, nhờ...

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết)

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết) Bài 1: 한옥은 한국 전통 건축 양식을 따르는 집을 말한다. 한옥은...

Bình luận

Please enter your comment!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Mạng xã hội

99,999FansLike
1,000,000FollowersFollow
120,000SubscribersSubscribe
Tham khảo sách tiếng Hàn tại đây

Bài viết m nhất

error: Content is protected !!