Thứ Ba, 13 Tháng 10, 2026

Học cấp tốc 150 ngữ pháp TOPIK II | Ngữ pháp -을 뿐이다 (45/150)

Học cấp tốc ngữ pháp -을 뿐이다 trong thời gian ngắn để ôn thi TOPIK II đạt hiệu quả tốt nhất.

Danh mục 150 ngữ pháp thông dụng trong TOPIK II đã được phân loại theo từng nhóm đã được onthitopik.com trích dẫn từ sách TOPIK Essential Grammar 150 Intermediate.

Trong bài thi TOPIK II thì nội dung ngữ pháp thi từ câu số 1 đến câu số 4, (xem đề thi minh hoạ ngữ pháp TOPIK II tại đây), ngoài ra các ngữ pháp xuất hiện trong các phần thi Đọc, Nghe, Viết thường chủ yếu là các ngữ pháp sơ cấp, trung cấp và khá là đơn giản. Thí sinh không cần lo lắng quá nhiều về “ngữ pháp khi thi TOPIK”. Bạn có thể học cấp tốc list 150 ngữ pháp TOPIK II mà mình chia sẻ là đủ nhé.

Ngữ pháp số 45/150 là Ngữ pháp -을 뿐이다

Công thức

  –았/었을 뿐이다-(으)ㄹ 뿐이다
동사가다갔을 뿐이다갈 뿐이다
Động từ먹다먹었을 뿐이다먹을 뿐이다
형용사바쁘다바빴을 뿐이다바쁠 뿐이다
Tính từ많다많았을 뿐이다먹었을 뿐이다
  –이었을/였을 뿐이다–일 뿐이다
명사친구친구였을 뿐이다친구일 뿐이다
Danh từ학생학생이었을 뿐이다학생일 뿐이다

Ý nghĩa: 선쟁절의 사실 이외에 다른 것은 없다는 것을 나타낸다.

Diễn tả ngoài sự thật như ở vế trước thì không còn cái nào khác (chỉ).

Tạm dịch: “chỉ…”

Ví dụ:

ㆍ가: 이렇게 훌륭한 축구 선수가 된 방법을 좀 말씀해 주세요.      

Anh có thể cho chúng tôi biết phương pháp để trở thành cầu thủ bóng đá xuất sắc như vậy không ạ?                                                      

나: 매일 꾸준히 연습했을 뿐이에요.

Chỉ có cách luyện tập chăm chỉ hằng ngày.

ㆍ가: 남자 친구예요?

 Bạn trai cậu à?

나: 아니요, 그냥 친한 친구일 뿐이에요.

Không, chỉ là bạn thân thôi.

Chú ý:

 ‘-을 뿐이다‘는 선행절과 후행절을 연절할 때 ‘-을 뿐‘의 형태로 사용할 수 있다.

Khi sử dụng ngữ pháp ‘-을 뿐이다’, có thể dùng ‘-을 뿐’ để liên kết vế trước với vế sau.

Ví dụ:

가: 기분이 안 좋아 보여요.

Trông cậu không vui vậy?

나: 쉬고 싶을 뿐 기분이 안 좋은 것은 아니에요.

Mình chỉ muốn nghỉ ngơi thôi chứ không phải không vui.

Luyện tập:

※ 다음 (  )에 알맞은 것을 고르십시오.                            

가: 정말 미안해요. 다치지는 않으셨나요?

나: 괜찮아요. 조금 (   ).

1) 놀랐으면 해요                     

2) 놀라야 할 텐데요

3) 놀랐을 뿐이에요                   

4) 놀랄 것까지 없어요

Click để xem đáp án luyện tập

정답: 3

Trên đây là bài học cấp tốc học cấp tốc ngữ pháp TOPIK II theo danh mục 150 ngữ pháp TOPIK II thông dụng.

Để xem chi tiết về ngữ pháp -을 뿐이다 trong tiếng Hàn cùng các lưu ý đặc biệt và so sánh ngữ pháp, hãy tham khảo mục Ngữ pháp tại onthitopik.com nhé!

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

[VIẾT CÂU 54 TOPIK] LIST 100 CẶP DIỄN ĐẠT TÍCH CỰC – TIÊU CỰC HAY DÙNG

100 CẶP CỤM TỪ PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG TÍCH CỰC ↔ TIÊU CỰC TRONG BÀI VIẾT TOPIK II CÂU 54 긍정적 표현 ↔ 부정적 표현...

Bài 10/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의              조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다    Nên …V지 않는 것이 좋습니다       Không nên …V(으)면 V(으)ㄹ 수(도) 있습니다       Nếu …...

Bài 9/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감     Cảm nghĩV(으)ㄹ  거라고 생각했는데 생각보다 ...        Tôi đã nghĩ là … nhưng … hơn tôi nghĩ ...

Bài 8/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에   + V(으)ㄹ 수 있게 되었습니다 nhờ … mà tôi đã có thể...

Bài 7/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다     mong là …먼저 진심으로 N을/를 축하드립니다 đầu tiên tôi thật lòng chúc mừng …초대...

Bài 6/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được không ạ?V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì...

Bài 5/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi ...N이/가 바뀝니다         N bị thay đổiN(으)로 바꾸려고 합니다        tôi định...

Bài 4/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 4: 양해 구함 양해 구함 Mong thông cảmV(으)ㄹ 수 없을 것 같습니다 có lẽ sẽ không thể …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu...

Bài 3/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 3: 요청 - 금지 요청 Yêu cầuV아/어 주시기 바랍니다 mong bạn hãy …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi...

Bài 2/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 2: 문의 - 답변 질문 Câu hỏi V(으)ㄹ 수 있습니까? Tôi có thể … được không?V아/어 주시겠습니까?            Có thể … cho tôi...

Bài 1/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 1: 광고 – 공지 목적 Mục đích 계획 Kế hoạch (định làm gì)V(으)려고 합니다V(으)ㄹ 생각입니다V(으)ㄹ 예정입니다V고자 합니다V(으)ㄹ까 합니다V(으)ㄹ 계획입니다바람 Mong muốn, nhờ...

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết)

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết) Bài 1: 한옥은 한국 전통 건축 양식을 따르는 집을 말한다. 한옥은...

Bình luận

Please enter your comment!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Mạng xã hội

99,999FansLike
1,000,000FollowersFollow
120,000SubscribersSubscribe
Tham khảo sách tiếng Hàn tại đây

Bài viết m nhất

error: Content is protected !!