Thứ Hai, 28 Tháng 9, 2026

Phân biệt ngữ pháp V는지 và V(으)ㄴ 지 trong TOPIK

onthitopik.com cùng bạn Phân biệt ngữ pháp V는지 và V(으)ㄴ 지 trong TOPIK nhé!

Khi học ôn thi TOPIK, đặc biệt là TOPIK II bạn sẽ gặp rất nhiều đề thi có sử dụng cấu trúc V는지 hoặc V(ㅇ)ㄴ 지. Để không nhầm lẫn 2 cấu trúc này thì onthitopik.com sẽ hướng dẫn bạn mẹo phân biệt nhanh, dễ hiểu nhé!

Bảng 1: Phân biệt

Mẫu công thức-는지 / -(으)ㄴ지 / 인지
(Nghi vấn gián tiếp)
-(으)ㄴ 지 + thời gian
(Đã làm gì được bao lâu rồi)
Nghĩa“Không biết là…”, “Liệu rằng…”, “Có… hay không”“Đã làm gì được bao lâu rồi”
Cấu trúc– Động từ hiện tại: V 는지
– Tính từ: A(으)ㄴ지
– Động từ/Tính từ quá khứ V/A았/었했는지
– Động từ/Tính từ tương lai V/A
을지
– Danh từ: N + 인지
(Chú ý cách ra)
Động từ + (으)ㄴ 지 + thời gian(이/가) + 되다/지나다/넘다…
Động từ đi kèm모르다, 궁금하다, 알고 싶다, 생각하다, 확인하다, 기억나다…되다, 넘다, 지나다, 안 되다…
Ví dụ 1무슨 말인지 몰라요.
(Tôi không biết là lời gì.)
한국에 온 지 2년 됐어요.
(Tôi đã đến Hàn Quốc được 2 năm.)
Ví dụ 2어디에 가는지 알고 싶어요.
(Tôi muốn biết đi đâu.)
밥을 먹은 지 1시간 됐어요.
(Tôi đã ăn cơm được 1 tiếng.)
Ví dụ 3그 사람이 누구인지 궁금해요.
(Tôi thắc mắc người đó là ai.)
운전 배운 지 3달밖에 안 됐어요.
(Tôi mới học lái xe được 3 tháng.)
Ví dụ 4이게 맞는지 확인해 보세요.
(Hãy kiểm tra xem cái này đúng không.)
운동을 시작한 지 일주일 됐어요.
(Tôi bắt đầu tập thể dục được một tuần.)
Ví dụ 5그게 사실인지 잘 모르겠어요.
(Tôi không chắc điều đó có phải là sự thật không.)
이사한 지 오래됐어요.
(Tôi đã chuyển nhà lâu rồi.)

✅Nhớ nhanh:

Dấu hiệu nhận biếtCấu trúc
Câu mang ý nghi ngờ, không biết, thắc mắc, muốn biết, nghĩ về điều gì đó → thường kết thúc bằng: 몰라요, 궁금해요, 알고 싶어요, 생각해요, 확인해요…→ Dùng V는지 /A(으)ㄴ지 /N인지
Câu nói về thời gian hành động đã xảy ra bao lâu, có mốc thời gian đi kèm như: 1년, 3달, 5분… → thường kết thúc bằng: 됐어요, 넘었어요, 지났어요…→ Dùng V(으)ㄴ 지 + thời gian

Mở rộng 2: Đuôi -는지 / -(으)ㄴ지 / 인지 rất thường gặp trong các câu có từ để hỏi (의문사) khi chuyển sang câu nghi vấn gián tiếp – tức là thay vì hỏi trực tiếp, ta diễn tả lại nội dung đó qua một câu khác. Nếu thấy câu có từ để hỏi, đặc biệt đi kèm với các động từ như:
모르다, 궁금하다, 알고 싶다, 생각하다, 기억나다, 묻다, 말하다…
→ 90% là sẽ dùng V는지-했는지-을지/A(으)ㄴ지 /N인지 chia sau từ để hỏi.

Câu gốcChuyển sang câu gián tiếp (có -는지)Dịch nghĩa
어디에 가요?어디에 가는지 몰라요.Tôi không biết (bạn) đi đâu.
누가 왔어요?누가 왔는지 기억이 안 나요.Tôi không nhớ ai đã đến.
언제 시작해요?언제 시작하는지 알고 싶어요.Tôi muốn biết khi nào bắt đầu.
왜 늦었어요?왜 늦었는지 말해 주세요.Hãy nói lý do vì sao bạn đến trễ.
뭐 먹을 거예요?뭐 먹을 건지 생각 중이에요.Tôi đang suy nghĩ ăn gì.
얼마나 걸려요?얼마나 걸리는지 알아봤어요.Tôi đã tìm hiểu xem mất bao lâu.

1. 어디 (ở đâu)

  • 어디에 가는지 몰라요.
    → Tôi không biết đi đâu.
  • 어디에 있는지 궁금해요.
    → Tôi thắc mắc đang ở đâu.

2. 언제 (khi nào)

  • 언제 시작하는지 알고 싶어요.
    → Tôi muốn biết khi nào bắt đầu.
  • 언제 끝났는지 기억이 안 나요.
    → Tôi không nhớ đã kết thúc khi nào.

3. 무엇 / 뭐 (gì / cái gì)

  • 뭐 먹을지 고민 중이에요.
    → Tôi đang phân vân ăn gì.
  • 무엇을 샀는지 모르겠어요.
    → Tôi không biết đã mua cái gì.

4. 누구 / 누가 (ai)

  • 누가 왔는지 기억이 안 나요.
    → Tôi không nhớ ai đã đến.
  • 누구인지 알고 있어요?
    → Bạn có biết đó là ai không?

5. 왜 (tại sao)

  • 왜 늦었는지 말해 주세요.
    → Hãy nói tại sao bạn đến muộn.
  • 왜 그런지 모르겠어요.
    → Tôi không biết tại sao lại như vậy.

6. 어떻게 (như thế nào)

  • 어떻게 해야 하는지 모르겠어요.
    → Tôi không biết phải làm như thế nào.
  • 어떻게 해야 할지 모르겠습니다.
  • → Tôi không biết phải sẽ làm như thế nào.
  • 그걸 어떻게 푸는지 알려 주세요.
    → Hãy cho tôi biết cách giải cái đó.

7. 얼마 / 몇 (bao nhiêu)

  • 얼마 드는지 알아봤어요.
    → Tôi đã tìm hiểu xem tốn bao nhiêu tiền.
  • 몇 명인지 모르겠어요.
    → Tôi không biết có bao nhiêu người.

Mở rộng 3: Đặc biệt còn có cấu trúc diễn tả sự nhấn mạnh 얼마나 -(으)ㄴ/는지 모르다 (RẤT …) nữa nhé~

얼마나 -(으)ㄴ/는지 모르다 dịch sát nghĩa là “Không biết là bao nhiêu…” nhưng thực chất mang nghĩa là “RẤT…” hoặc “CỰC KỲ…”

Từ loạiDạng chia
Tính từ얼마나 예쁜지 몰라요.
Động từ얼마나 좋아하는지 몰라요.
Động từ quá khứ얼마나 힘들었는지 몰라요.
이다 + Danh từ얼마나 친절한 사람인지 몰라요.
Câu tiếng HànDịch nghĩa
그 영화가 얼마나 재미있는지 몰라요.Bộ phim đó hay cực luôn!
민지가 얼마나 착한지 몰라요.Minji tốt bụng lắm luôn!
어제 얼마나 피곤했는지 몰라요.Hôm qua tôi mệt không thể tả nổi.
제가 얼마나 걱정했는지 알아요?Bạn có biết tôi đã lo lắng đến mức nào không?
이 음식이 얼마나 매운지 몰라요.Món này cay kinh khủng luôn á!

Chúc các bạn học tốt!

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

Bài 10/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의              조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다    Nên …V지 않는 것이 좋습니다       Không nên …V(으)면 V(으)ㄹ 수(도) 있습니다       Nếu …...

Bài 9/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감     Cảm nghĩV(으)ㄹ  거라고 생각했는데 생각보다 ...        Tôi đã nghĩ là … nhưng … hơn tôi nghĩ ...

Bài 8/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에   + V(으)ㄹ 수 있게 되었습니다 nhờ … mà tôi đã có thể...

Bài 7/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다     mong là …먼저 진심으로 N을/를 축하드립니다 đầu tiên tôi thật lòng chúc mừng …초대...

Bài 6/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được không ạ?V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì...

Bài 5/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi ...N이/가 바뀝니다         N bị thay đổiN(으)로 바꾸려고 합니다        tôi định...

Bài 4/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 4: 양해 구함 양해 구함 Mong thông cảmV(으)ㄹ 수 없을 것 같습니다 có lẽ sẽ không thể …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu...

Bài 3/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 3: 요청 - 금지 요청 Yêu cầuV아/어 주시기 바랍니다 mong bạn hãy …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi...

Bài 2/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 2: 문의 - 답변 질문 Câu hỏi V(으)ㄹ 수 있습니까? Tôi có thể … được không?V아/어 주시겠습니까?            Có thể … cho tôi...

Bài 1/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 1: 광고 – 공지 목적 Mục đích 계획 Kế hoạch (định làm gì)V(으)려고 합니다V(으)ㄹ 생각입니다V(으)ㄹ 예정입니다V고자 합니다V(으)ㄹ까 합니다V(으)ㄹ 계획입니다바람 Mong muốn, nhờ...

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết)

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết) Bài 1: 한옥은 한국 전통 건축 양식을 따르는 집을 말한다. 한옥은...

THÔNG BÁO TIẾP NHẬN ĐĂNG KÝ TOPIK 109 (tháng 11/2026) TẠI VIỆT NAM

THÔNG BÁO KỲ THI NĂNG LỰC TIẾNG HÀN TOPIK 109 TẠI VIỆT NAM Ngày thi: 15/11/2026 | Công bố kết quả: 22/12/2026 Kỳ thi Năng lực...

Bình luận

Please enter your comment!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Mạng xã hội

99,999FansLike
1,000,000FollowersFollow
120,000SubscribersSubscribe
Tham khảo sách tiếng Hàn tại đây

Bài viết m nhất

error: Content is protected !!