Thứ Hai, 5 Tháng 10, 2026

Phân biệt 광고 và 홍보 (Quảng cáo)

Cùng onthitopik.com Phân biệt 광고 và 홍보 (Quảng cáo) nhé!

Tiêu chí홍보 (弘報 – Hoằng báo)광고 (廣告 – Quảng cáo)
Âm Hán Hàn giải nghĩa弘 (넓을 홍 – rộng lớn) + 報 (알릴 보 – thông báo, truyền tải) → Truyền bá thông tin rộng rãi.廣 (넓을 광 – rộng lớn) + 告 (알릴 고 – thông báo, báo tin) → Thông báo rộng rãi để thu hút sự chú ý.
Ý nghĩaTruyền tải thông tin nhằm nâng cao nhận thức, tạo dựng hình ảnh tích cực về một tổ chức, sản phẩm hoặc dịch vụ.Giới thiệu sản phẩm/dịch vụ với mục đích thương mại, nhằm kích thích mua hàng hoặc sử dụng dịch vụ.
Mục đíchXây dựng uy tín, nâng cao hình ảnh thương hiệu, tạo sự nhận diện trong cộng đồng.Thu hút khách hàng, tăng doanh thu, đẩy mạnh tiêu thụ sản phẩm/dịch vụ.
Phương thứcThường sử dụng nội dung miễn phí như bài viết, video, sự kiện, truyền thông xã hội, PR.Chủ yếu sử dụng các kênh trả phí như TV, báo, tạp chí, mạng xã hội, bảng quảng cáo.
Tính chấtThông tin trung lập hoặc tích cực, có thể không trực tiếp kêu gọi hành động.Mang tính thuyết phục mạnh, thường kêu gọi hành động như “Mua ngay!”, “Đăng ký ngay!”.
Sắc tháiMang tính gián tiếp, tập trung vào xây dựng hình ảnh và truyền thông.Mang tính trực tiếp, hướng đến mục tiêu bán hàng hoặc thương mại.
Cụm từ thông dụng– 홍보하다 (Quảng bá)
– 홍보 영상 (Video quảng bá)
– 홍보 자료 (Tài liệu quảng bá)
– 홍보 캠페인 (Chiến dịch quảng bá)
– 홍보 담당자 (Nhân viên phụ trách quảng bá)
– 광고하다 (Quảng cáo)
– 광고비 (Chi phí quảng cáo)
– 광고 효과 (Hiệu quả quảng cáo)
– 광고 문구 (Câu slogan quảng cáo)
– 광고 모델 (Người mẫu quảng cáo)
Ví dụ – 정부는 한국 관광을 홍보하기 위해 다양한 영상을 제작하고 있습니다.
(Chính phủ đang sản xuất nhiều video để quảng bá du lịch Hàn Quốc.)
– 이 제품은 광고보다 홍보를 통해 더 많은 소비자들에게 알려졌어요.
(Sản phẩm này được nhiều người biết đến hơn thông qua quảng bá thay vì quảng cáo.)
– TV에서 본 광고 때문에 그 제품을 사게 되었어요.
(Tôi đã mua sản phẩm đó vì thấy quảng cáo trên TV.)
– 요즘 유튜브 광고가 너무 많아서 보기 불편해요.
(Dạo này quảng cáo trên YouTube quá nhiều nên xem rất bất tiện.)

1. Cụm từ thông dụng với 홍보 (Quảng bá)

Cụm từNghĩaVí dụ
홍보하다Quảng bá우리는 신제품을 효과적으로 홍보하기 위해 SNS를 활용하고 있습니다.
(Chúng tôi đang tận dụng mạng xã hội để quảng bá sản phẩm mới một cách hiệu quả.)
홍보 영상Video quảng bá이 홍보 영상은 한국 문화를 전 세계에 알리기 위해 제작되었습니다.
(Video quảng bá này được sản xuất để giới thiệu văn hóa Hàn Quốc ra thế giới.)
홍보 자료Tài liệu quảng bá박람회에서 배포할 홍보 자료를 준비해 주세요.
(Hãy chuẩn bị tài liệu quảng bá để phát tại hội chợ triển lãm.)
홍보 캠페인Chiến dịch quảng bá환경 보호를 위한 홍보 캠페인이 진행 중입니다.
(Chiến dịch quảng bá bảo vệ môi trường đang được triển khai.)
홍보 담당자Nhân viên phụ trách quảng bá회사의 홍보 담당자가 미디어 인터뷰를 진행할 예정입니다.
(Nhân viên phụ trách quảng bá của công ty sẽ thực hiện một cuộc phỏng vấn với truyền thông.)

2. Cụm từ thông dụng với 광고 (Quảng cáo)

Cụm từNghĩaVí dụ
광고하다Quảng cáo이 제품은 TV에서 광고하고 있어요.
(Sản phẩm này đang được quảng cáo trên TV.)
광고비Chi phí quảng cáo광고비가 너무 비싸서 마케팅 전략을 변경해야 합니다.
(Chi phí quảng cáo quá cao nên chúng tôi phải thay đổi chiến lược marketing.)
광고 효과Hiệu quả quảng cáo이번 광고 캠페인의 광고 효과가 기대 이상으로 좋았어요.
(Hiệu quả quảng cáo của chiến dịch lần này tốt hơn mong đợi.)
광고 문구Câu slogan quảng cáo이 광고 문구가 소비자들의 관심을 끌고 있습니다.
(Câu slogan quảng cáo này đang thu hút sự quan tâm của người tiêu dùng.)
광고 모델Người mẫu quảng cáo유명 배우가 이 브랜드의 광고 모델로 선정되었습니다.
(Một diễn viên nổi tiếng đã được chọn làm người mẫu quảng cáo cho thương hiệu này.)

🔹Nhớ nhanh nè:

  • 홍보 nhấn mạnh vào việc xây dựng hình ảnh và tạo sự nhận diện lâu dài.
  • 광고 tập trung vào mục tiêu bán hàng với hiệu quả nhanh chóng.

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

Bài 10/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의              조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다    Nên …V지 않는 것이 좋습니다       Không nên …V(으)면 V(으)ㄹ 수(도) 있습니다       Nếu …...

Bài 9/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감     Cảm nghĩV(으)ㄹ  거라고 생각했는데 생각보다 ...        Tôi đã nghĩ là … nhưng … hơn tôi nghĩ ...

Bài 8/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에   + V(으)ㄹ 수 있게 되었습니다 nhờ … mà tôi đã có thể...

Bài 7/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다     mong là …먼저 진심으로 N을/를 축하드립니다 đầu tiên tôi thật lòng chúc mừng …초대...

Bài 6/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được không ạ?V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì...

Bài 5/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi ...N이/가 바뀝니다         N bị thay đổiN(으)로 바꾸려고 합니다        tôi định...

Bài 4/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 4: 양해 구함 양해 구함 Mong thông cảmV(으)ㄹ 수 없을 것 같습니다 có lẽ sẽ không thể …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu...

Bài 3/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 3: 요청 - 금지 요청 Yêu cầuV아/어 주시기 바랍니다 mong bạn hãy …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi...

Bài 2/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 2: 문의 - 답변 질문 Câu hỏi V(으)ㄹ 수 있습니까? Tôi có thể … được không?V아/어 주시겠습니까?            Có thể … cho tôi...

Bài 1/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 1: 광고 – 공지 목적 Mục đích 계획 Kế hoạch (định làm gì)V(으)려고 합니다V(으)ㄹ 생각입니다V(으)ㄹ 예정입니다V고자 합니다V(으)ㄹ까 합니다V(으)ㄹ 계획입니다바람 Mong muốn, nhờ...

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết)

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết) Bài 1: 한옥은 한국 전통 건축 양식을 따르는 집을 말한다. 한옥은...

THÔNG BÁO TIẾP NHẬN ĐĂNG KÝ TOPIK 109 (tháng 11/2026) TẠI VIỆT NAM

THÔNG BÁO KỲ THI NĂNG LỰC TIẾNG HÀN TOPIK 109 TẠI VIỆT NAM Ngày thi: 15/11/2026 | Công bố kết quả: 22/12/2026 Kỳ thi Năng lực...

Bình luận

Please enter your comment!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Mạng xã hội

99,999FansLike
1,000,000FollowersFollow
120,000SubscribersSubscribe
Tham khảo sách tiếng Hàn tại đây

Bài viết m nhất

error: Content is protected !!