Thứ Sáu, 23 Tháng 10, 2026

100 bài mẫu TOPIK 쓰기 câu 54 (dịch chi tiết)| Bài 25: Ảnh hưởng của phát triển kĩ thuật đến việc giao tiếp

Viết câu 54 쓰기 TOPIK là phần khó nhất trong đề TOPIK. Có thể nói, câu 54 là bài thi VIẾT LUẬN dành cho các bạn ôn TOPIK cao cấp (tức cấp 5 và cấp 6).

Có một sự thật là, để viết văn thì tiếng Việt cũng còn khó chứ không nói gì tiếng Hàn hay bất kì ngôn ngữ nào khác. Thế nên, chúng ta hãy cùng tham khảo nhiều bài văn mẫu mà chính Viện giáo dục công bố hoặc từ chính các chuyên gia Hàn Quốc Viết nhé.

Bài 25 trong chuỗi 100 bài mẫu TOPIK 쓰기 câu 54 (dịch chi tiết) sẽ có chủ đề về “Ảnh hưởng của phát triển kĩ thuật đến việc giao tiếp 기술 발달이 사람들의 소통에 미치는 영향 “ được trích từ sách tham khảo HOT TOPIK 쓰기.

Đề bài

기술 발달이 사람들의 소통에 미치는 영향기술의 발달로 사람들이 서로 소통하는 방식이 과거와 많이 달라졌다. 시간과 공간에 관계없이 언제 어디서든지 연락을 주고받을 수 있다. 그러나 기술이 발달했다고 해서 사람들 간에 진정한 소통이 이루어진다고는 할 수 없다. 기술 발달이 사람들의 소통에 미치는 영향에 대해 아래의 내용을 중심으로 자신의 생각을 쓰십시오.
ㆍ 진정한 소통이란 무엇인가?
ㆍ 기술의 발달과 사람들 간 소통의 관계는 어떠한가?
ㆍ 소통을 잘 하기 위해 어떠한 노력이 필요한가?

Đáp án tham khảo

기술의 발달로 채팅앱이나 SNS 등이 생겨나면서 우리는 과거에 비해 더 많은 사람과 소통 할 수 있게 되었다. 그러나 많은 사람과 소통하는 것이 진정한 소통이라고는 볼 수 없다. 따라서 이 글을 통해 기술 반달이 사람들의 소통에 미치는 영향에 대해 살펴보고자 한다.

먼저 진정한 소통이란 단편적으로 서로의 소식이나 정보에 대해 주고 받는 것이 아니라 각자가 생각하고 고민하는 것에 진심으로 관심을 가져 주고 함께 기뻐해 주거나 슬퍼해 주는 것이라고 할 수 있다.

이러한 의미에서 기술의 발달은 오히려 우리를 진정한 소통에서 멀어지게 만들었다. 기술의 발달로 인해 소통하는 상대의 수는 훨씬 늘었지만 SNS나 채팅앱에서의 형식적인 소통의 경우만 늘었기 때문이다. 또한 형식적인 소통의 시간을 소비하느라고 정작 소통이 필요한 가족이나 주변의 친구들과 멀어지게 되었다.

따라서 진정한 소통을 위해서는 지금 바로 가족이나 주변 친구들과의 자리를 마련해야 한다. 그리고 스마트폰은 잠시 꺼 두고 가족과 친구들의 이야기에 귀를 기울여야 할 것이다. 지금까지 기술의 반달이 진정한 소통이 미치는 영향에 대해 살펴보았다. 앞에서 말했듯이 기술의 발달은 많은 사람들과의 소통에는 긍정적인 영향을 주었으나 진정한 소통은 아니다. 따라서 진정한 소통을 위해 기술보다는 주변 사람들과의 관계 집중해야 할 것이다.

Dịch tham khảo

(đang update, quay lại sau nhé)

Sau đây là tổng hợp mở rộng các biểu hiện có liên quan để “up” vốn từ nha!

Và qua bài văn mẫu trên thì chúng ta cùng học cách diễn đạt hay như sau:

(đang update, quay lại sau nhé)

Cùng học thêm 100 bài văn mẫu TOPIK câu 54 쓰기 tại onthitopik.com nhé!

SourceHOT TOPIK

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109)

TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109) Chi tiết 50 đề thi thử xem tại đây, các bạn thử làm mỗi...

[VIẾT CÂU 54 TOPIK] LIST 100 CẶP DIỄN ĐẠT TÍCH CỰC – TIÊU CỰC HAY DÙNG

100 CẶP CỤM TỪ PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG TÍCH CỰC ↔ TIÊU CỰC TRONG BÀI VIẾT TOPIK II CÂU 54 긍정적 표현 ↔ 부정적 표현...

Bài 10/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의              조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다    Nên …V지 않는 것이 좋습니다       Không nên …V(으)면 V(으)ㄹ 수(도) 있습니다       Nếu …...

Bài 9/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감     Cảm nghĩV(으)ㄹ  거라고 생각했는데 생각보다 ...        Tôi đã nghĩ là … nhưng … hơn tôi nghĩ ...

Bài 8/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에   + V(으)ㄹ 수 있게 되었습니다 nhờ … mà tôi đã có thể...

Bài 7/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다     mong là …먼저 진심으로 N을/를 축하드립니다 đầu tiên tôi thật lòng chúc mừng …초대...

Bài 6/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được không ạ?V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì...

Bài 5/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi ...N이/가 바뀝니다         N bị thay đổiN(으)로 바꾸려고 합니다        tôi định...

Bài 4/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 4: 양해 구함 양해 구함 Mong thông cảmV(으)ㄹ 수 없을 것 같습니다 có lẽ sẽ không thể …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu...

Bài 3/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 3: 요청 - 금지 요청 Yêu cầuV아/어 주시기 바랍니다 mong bạn hãy …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi...

Bài 2/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 2: 문의 - 답변 질문 Câu hỏi V(으)ㄹ 수 있습니까? Tôi có thể … được không?V아/어 주시겠습니까?            Có thể … cho tôi...

Bài 1/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 1: 광고 – 공지 목적 Mục đích 계획 Kế hoạch (định làm gì)V(으)려고 합니다V(으)ㄹ 생각입니다V(으)ㄹ 예정입니다V고자 합니다V(으)ㄹ까 합니다V(으)ㄹ 계획입니다바람 Mong muốn, nhờ...

Bình luận

Please enter your comment!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Mạng xã hội

99,999FansLike
1,000,000FollowersFollow
120,000SubscribersSubscribe
Tham khảo sách tiếng Hàn tại đây

Bài viết m nhất

error: Content is protected !!