Thứ Ba, 13 Tháng 10, 2026

Test trắc nghiệm 150 ngữ pháp TOPIK II | Test số 9


Test trắc nghiệm ngữ pháp TOPIK II sau khi học xong chuyên đề 9 của danh mục 150 ngữ pháp TOPIK II phân loại!

Bài test ngữ pháp sau đây để ôn tập lại các ngữ pháp đã học trong chuyên đề 9 của danh mục 150 ngữ pháp TOPIK II phân loại.

Để ôn tập lại danh mục vui lòng truy cập chuyên đề 9 gồm các bài học sau:

3 bài học thuộc chuyên đề 9, trong chuỗi 150 ngữ pháp TOPIK II phân loại

46. Ngữ pháp tiếng Hàn -을 뿐만 아니라

47. Ngữ pháp tiếng Hàn -는 데다가

48. Ngữ pháp tiếng Hàn -기도 하다

Bài test trắc nghiệm ngữ pháp TOPIK II gồm 5 câu như sau (đáp án ở dưới)

Câu 1: 밑줄 친 부분과 바꿔 쓸 수 있는 것을 고르십시오.

이 집은 지하철 역에서 가까운 데다가 깨끗한 편이네요.

1) 가까운 탓에                                  

2) 가까운 만큼

3) 가까울 정도로                                

4) 가까울 뿐만 아니라                    

Câu 2: 다음 두 표현을 가장 알맞게 연결한 것을 고르십시오.

이 식당 음식이 맛있다 / 값도 싸다

1) 이 식당 음식이 맛있으면 값도 싸요.

2) 이 식당 음식이 맛있을 뿐만 아니라 값도 싸요.

3) 이 식당 음식이 맛있기만 하면 값도 싸요.

4) 이 식당 음식이 맛있기에 값도 싸요.                                   

Câu 3: 다음 밀줄 친 부분과 의미가 비슷한 것을 고르십시오.

가: 저 가게에는 항상 손님이 많은 것 같아요.

나: 직원이 친절한 것은 물론이고 물건의 품질도 좋아서 그래요.

1) 친절한 만큼                                 

2) 친절함에 따라

3) 친절한 데다가                               

4) 친절함에 비해                           

Câu 4: 밑줄 친 부분과 바꿔 쓸 수 있는 것을 고르십시오.

가: 새로 산 핸드폰이에요? 좋아 보이는데요.

나: 아니에요. 비쌀 뿐만 아니라 자주 고장이 나서 불편해요.

1) 비싸거든                                       

2) 비싼 데다가

3) 비싸다가는                                     

4) 비쌀 정도로

Câu 5: 다음 밑줄 친 부분과 의미가 비슷한 것을 고르십시오.

가: 제주도는 어땠어요?

나: 경치도 아름다운 데다가 음식도 맛있었어요.                                                              

1) 아름답고는                                     

2) 아름답거든

3) 아름다운 체하고                                

4) 아름다울 뿐만 아니라           

Click để xem đáp án bài test số 9
1. (4) 2. (2) 3. (3) 4.(2) 5.(4)

Thử làm thêm các bài test khác tại mục Ngữ pháp của onthitopik.com nhé!

      

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

[VIẾT CÂU 54 TOPIK] LIST 100 CẶP DIỄN ĐẠT TÍCH CỰC – TIÊU CỰC HAY DÙNG

100 CẶP CỤM TỪ PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG TÍCH CỰC ↔ TIÊU CỰC TRONG BÀI VIẾT TOPIK II CÂU 54 긍정적 표현 ↔ 부정적 표현...

Bài 10/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의              조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다    Nên …V지 않는 것이 좋습니다       Không nên …V(으)면 V(으)ㄹ 수(도) 있습니다       Nếu …...

Bài 9/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감     Cảm nghĩV(으)ㄹ  거라고 생각했는데 생각보다 ...        Tôi đã nghĩ là … nhưng … hơn tôi nghĩ ...

Bài 8/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에   + V(으)ㄹ 수 있게 되었습니다 nhờ … mà tôi đã có thể...

Bài 7/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다     mong là …먼저 진심으로 N을/를 축하드립니다 đầu tiên tôi thật lòng chúc mừng …초대...

Bài 6/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được không ạ?V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì...

Bài 5/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi ...N이/가 바뀝니다         N bị thay đổiN(으)로 바꾸려고 합니다        tôi định...

Bài 4/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 4: 양해 구함 양해 구함 Mong thông cảmV(으)ㄹ 수 없을 것 같습니다 có lẽ sẽ không thể …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu...

Bài 3/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 3: 요청 - 금지 요청 Yêu cầuV아/어 주시기 바랍니다 mong bạn hãy …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi...

Bài 2/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 2: 문의 - 답변 질문 Câu hỏi V(으)ㄹ 수 있습니까? Tôi có thể … được không?V아/어 주시겠습니까?            Có thể … cho tôi...

Bài 1/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 1: 광고 – 공지 목적 Mục đích 계획 Kế hoạch (định làm gì)V(으)려고 합니다V(으)ㄹ 생각입니다V(으)ㄹ 예정입니다V고자 합니다V(으)ㄹ까 합니다V(으)ㄹ 계획입니다바람 Mong muốn, nhờ...

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết)

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết) Bài 1: 한옥은 한국 전통 건축 양식을 따르는 집을 말한다. 한옥은...

Bình luận

Please enter your comment!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Mạng xã hội

99,999FansLike
1,000,000FollowersFollow
120,000SubscribersSubscribe
Tham khảo sách tiếng Hàn tại đây

Bài viết m nhất

error: Content is protected !!