Thứ Bảy, 24 Tháng 10, 2026

List phó từ thường gặp TOPIK II

onthitopik.com sưu tầm và chia sẻ List phó từ thường gặp TOPIK II dành cho các bạn đang và sẽ ôn thi TOPIK tham khảo nhé!

Danh mục List phó từ thường gặp TOPIK II gồm có 5 bảng như dưới đây!

  • 부사 Phó từ
1.같이Cùng16.아직Vẫn…chưa31혹시Liệu…
2.부터Từ17.열심히Chăm chỉ32.물론dĩ nhiên
3.까지Đến18.와/과Và33.별로Không..
4.에ở (vị trí)19.하고Và34.이미Sẵn, trước
5.에서ở  (địa điểm)20.꼭Nhất định Chắc chắn35.벌써Đã.. rồi
6.너무Quá21.반드시Nhất định36.일찍Sớm
7.더Hơn22.완전히Hoàn toàn37.빨리Nhanh
8.또Lại23.즉시Tức thì38.늦게Muộn
9.또한Hơn nữa24.처음Lần đầu39.얼른Nhanh
10.또는Hoặc, hay là25.먼저Đầu tiên40.천천히Chậm
11.도Cũng26.우선Ưu tiên41.바로=곧Ngay
12.아까Vừa nãy27.아마Có lẽ42.쯤Khoảng
13.이따가Lát nữa28.즉Tức là43.정도Khoảng độ
14.아주Rất29.만약 만일Có lẽ, giả sử44.잘Tốt, giỏi, hay…
15.진짜 정말Thật sự30.과연Quả nhiên45.설마Có lẽ nào
  1. 시간 부사 Phó từ chỉ thời gian
1.오늘Hôm nay11.후에 다음에Sau21.지금Bây giờ
2.어제Hôm qua12.나중에 앞으로Sau này22.이제Bây giờ
3.내일Ngày mai13.금방 (미래)Lát nữa, ngay23.바로 지금Ngay bây giờ
4.그저께Hôm kia14.방금Vừa mới, vừa nãy24.요새Hiện nay
5.모레Ngày kia15.이미Trước, sẵn..rồi25.요즘Dạo này
6.전에Trước16.벌써Đã…rồi26.최근Gần đây
7.얼마 전에Cách đây không lâu17.바로/즉시Ngay/tức thời27.이때Lúc này
8.예전에 이전에Trước đây18.이제서Giờ mới28.그때Lúc đó
9.막Vừa mới19.아직도Vẫn còn29.그동안Thời gian qua
10.옛날Ngày xưa20.언제든지Bất cứ lúc nào30.아무때나Bất cứ lúc nào
  • 장소 부사 Phó từ chỉ địa điểm
1.여기Đây7.어느 곳Nơi nào đó13.이리Chỗ này
2.거기Đó8.어디든지 아무데나Bất cứ nơi nào14.저리Chỗ kia
3.저기Kia9.아무데도 어디에도Bất cứ đâu15.이리저리Đây đó, Chỗ này chỗ kia
4.저쪽에Kia10.곳곳이Khắp nơi16.  
5.모든곳Mọi nơi11.집집이Nhà nhà17.  
6.어디나Bất kì đâu12.집집마다Mọi nhà18.  
  • 정도 부사 Phó từ chỉ mức độ
1.아주Rất8.약간Một chút, khá17.상당히Khá
2.매우Quá, rất9.훨씬Rất18.빨리Nhanh
3.너무Quá10.자그마치  không dưới, lên tới, ít19.빠르게Nhanh
4.조금Một ít11.불과  không quá, không đến20.천천히Chậm
5.즈음Khoảng12.지나치다Vượt quá21.느리게Chậm
6.쯤Khoảng13.더Hơn20.쾌속 신속Thần tốc
7.정도Khoảng14.덜Ít (hơn)21.심하게Nghiêm trọng/nặng
8.한Khoảng chừng15.꽤Khá22.보통Thường
9.더욱Càng, hơn nữa16.굉장히Rất, vô cùng23.더 이상Hơn nữa
  • 빈도 부사 Phó từ chỉ tần suất
1.자주Thường7.때때로Thỉng thoảng13.결코 +PĐKhông bao giờ
2.흔히Thường xuyên8.때로는Đôi khi14.절대 + PĐKhông bao giờ
3.항상Luôn luôn9.좀처럼Ít khi15.그리 + PĐKhông…lắm
4.언제나Luôn luôn10.드물게Hiếm khi16.별로 + PĐHoàn toàn không
5.늘Luôn luôn11.거의 + Phủ địnhHiếm khi17.여간 + PĐKhông bình thường
6.가끔 자꾸Thỉnh thoảng12.전혀 + PĐHoàn toàn không18.  

Chúc các bạn học tốt!

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109)

TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109) Chi tiết 50 đề thi thử xem tại đây, các bạn thử làm mỗi...

[VIẾT CÂU 54 TOPIK] LIST 100 CẶP DIỄN ĐẠT TÍCH CỰC – TIÊU CỰC HAY DÙNG

100 CẶP CỤM TỪ PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG TÍCH CỰC ↔ TIÊU CỰC TRONG BÀI VIẾT TOPIK II CÂU 54 긍정적 표현 ↔ 부정적 표현...

Bài 10/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의              조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다    Nên …V지 않는 것이 좋습니다       Không nên …V(으)면 V(으)ㄹ 수(도) 있습니다       Nếu …...

Bài 9/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감     Cảm nghĩV(으)ㄹ  거라고 생각했는데 생각보다 ...        Tôi đã nghĩ là … nhưng … hơn tôi nghĩ ...

Bài 8/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에   + V(으)ㄹ 수 있게 되었습니다 nhờ … mà tôi đã có thể...

Bài 7/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다     mong là …먼저 진심으로 N을/를 축하드립니다 đầu tiên tôi thật lòng chúc mừng …초대...

Bài 6/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được không ạ?V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì...

Bài 5/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi ...N이/가 바뀝니다         N bị thay đổiN(으)로 바꾸려고 합니다        tôi định...

Bài 4/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 4: 양해 구함 양해 구함 Mong thông cảmV(으)ㄹ 수 없을 것 같습니다 có lẽ sẽ không thể …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu...

Bài 3/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 3: 요청 - 금지 요청 Yêu cầuV아/어 주시기 바랍니다 mong bạn hãy …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi...

Bài 2/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 2: 문의 - 답변 질문 Câu hỏi V(으)ㄹ 수 있습니까? Tôi có thể … được không?V아/어 주시겠습니까?            Có thể … cho tôi...

Bài 1/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 1: 광고 – 공지 목적 Mục đích 계획 Kế hoạch (định làm gì)V(으)려고 합니다V(으)ㄹ 생각입니다V(으)ㄹ 예정입니다V고자 합니다V(으)ㄹ까 합니다V(으)ㄹ 계획입니다바람 Mong muốn, nhờ...

Bình luận

Please enter your comment!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Mạng xã hội

99,999FansLike
1,000,000FollowersFollow
120,000SubscribersSubscribe
Tham khảo sách tiếng Hàn tại đây

Bài viết m nhất

error: Content is protected !!