Thứ Năm, 29 Tháng 10, 2026

[Tiếng Hàn tổng hợp quyển 3] Từ mới kèm phiên âm/âm Hán/video phát âm | BÀI 3

Bài viết tổng hợp từ mới trong giáo trình tiếng Hàn tổng hợp quyển 3 với phần mở rộng về phiên âm, âm Hán và kèm video phát âm bản ngữ. Các bạn có thể học từ vựng và thực hành phát âm với cô giáo người Hàn luôn.

Giáo trình tiếng Hàn tổng hợp quyển 3 là trình độ trung cấp 3, với một lộ trình học gồm có Từ mới, Ngữ pháp, Nghe, Nói, Đọc, Viết; sẽ giúp các bạn học tiếng Hàn đều các kĩ năng. Đặc biệt, ở đây huongiu đã thêm phần mở rộng cho Từ vựng với Phiên âm kèm video nghe phát âm của người bản xứ, phần mở rộng âm Hán Hàn giúp các bạn nhớ từ lâu và sâu.

Các bạn cùng học từ mới tiếng Hàn tổng hợp quyển 3 Bài 3 ở đây nhé

VIDEO PHÁT ÂM TỪ MỚI BÀI 2 QUYỂN 3 của CÔ PARK

Từ vựng Tiếng Hàn tổng hợp 3 bài 3
건강
Sức khỏe
건강하다
Khỏe mạnh
몸이 약하다
Cơ thể yếu ớt
안색이 좋다
Sắc mặt tốt (khỏe)
안색이 나쁘다
Sắc mặt xấu (không khỏe)
건강을 지키다
Giữ gìn sức khỏe
건강을 유지하다
Duy trì sức khỏe
몸이 안 좋다
Cơ thể không khỏe
건강을 잃다
Mất sức khỏe
건강에 좋다
Tốt cho sức khỏe
건강에 나쁘다
Không tốt cho sức khỏe
피곤하다
Mệt
힘들다
Vất vả, khó khăn
지치다
Kiệt sức
과로하다
Lao động quá sức
스트레스를 받다
Bị căng thẳng
쉬다
Nghỉ
휴식을 취하다
Nghỉ ngơi
피로를 풀다
Giải tỏa sự mệt mỏi
스트레스를 풀다
Giải tỏa căng thẳng
휴가를 가다
Đi nghỉ
가벼운 운동을 하다
Vận động nhẹ nhàng
잠을 자다
Ngủ 잠
(가슴이) 답답하다
Tức ngực, khó chịu
볼링
Bolling
연령대
Lứa tuổi
규칙
Quy tắc
불규칙적
Có tính bất quy tắc
완성하다
Hoàn thành
규칙적
Mang tính quy tắc
변비
Táo bón
요가
Yoga
사이클링
Đi xe đạp
유지하다
Duy trì
롤 플레이
Tập diễn kịch phân theo vai (Role play)
신나다
Thích thú, phấn chấn
전단
Nguyên trang, tờ rơi, truyền đơn
리터
Lít
실천하다
Thực hiện, thực hành, đưa vào thực tế
젊다
Trẻ
막다
Chặn lại
싱겁다
Nhạt
증상
Triệu chứng, biểu hiện bệnh
만족하다
Thỏa mãn, hài lòng
암
Ung thư, am (một ngôi chùa nhỏ)
체중
Thể trọng, cân nặng cơ thể
무조건
Vô điều kiện
에어로빅
Thể dục nhịp điệu

Xem thêm: Luyện nghe 듣기 tiếng Hàn tổng hợp quyển 3 Bài 3 (kèm dịch hiểu)

Xem thêm: Chữa đọc 읽기 tiếng Hàn tổng hợp quyển 3 Bài 3

Xem thêm: Luyện nói tiếng Hàn tổng hợp quyển 3 Bài 3 với giáo viên bản ngữ

Sourcehuongiu

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109)

TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109) Chi tiết 50 đề thi thử xem tại đây, các bạn thử làm mỗi...

[VIẾT CÂU 54 TOPIK] LIST 100 CẶP DIỄN ĐẠT TÍCH CỰC – TIÊU CỰC HAY DÙNG

100 CẶP CỤM TỪ PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG TÍCH CỰC ↔ TIÊU CỰC TRONG BÀI VIẾT TOPIK II CÂU 54 긍정적 표현 ↔ 부정적 표현...

Bài 10/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의              조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다    Nên …V지 않는 것이 좋습니다       Không nên …V(으)면 V(으)ㄹ 수(도) 있습니다       Nếu …...

Bài 9/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감     Cảm nghĩV(으)ㄹ  거라고 생각했는데 생각보다 ...        Tôi đã nghĩ là … nhưng … hơn tôi nghĩ ...

Bài 8/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에   + V(으)ㄹ 수 있게 되었습니다 nhờ … mà tôi đã có thể...

Bài 7/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다     mong là …먼저 진심으로 N을/를 축하드립니다 đầu tiên tôi thật lòng chúc mừng …초대...

Bài 6/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được không ạ?V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì...

Bài 5/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi ...N이/가 바뀝니다         N bị thay đổiN(으)로 바꾸려고 합니다        tôi định...

Bài 4/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 4: 양해 구함 양해 구함 Mong thông cảmV(으)ㄹ 수 없을 것 같습니다 có lẽ sẽ không thể …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu...

Bài 3/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 3: 요청 - 금지 요청 Yêu cầuV아/어 주시기 바랍니다 mong bạn hãy …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi...

Bài 2/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 2: 문의 - 답변 질문 Câu hỏi V(으)ㄹ 수 있습니까? Tôi có thể … được không?V아/어 주시겠습니까?            Có thể … cho tôi...

Bài 1/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 1: 광고 – 공지 목적 Mục đích 계획 Kế hoạch (định làm gì)V(으)려고 합니다V(으)ㄹ 생각입니다V(으)ㄹ 예정입니다V고자 합니다V(으)ㄹ까 합니다V(으)ㄹ 계획입니다바람 Mong muốn, nhờ...

Bình luận

Please enter your comment!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Mạng xã hội

99,999FansLike
1,000,000FollowersFollow
120,000SubscribersSubscribe
Tham khảo sách tiếng Hàn tại đây

Bài viết m nhất

error: Content is protected !!