Thứ Năm, 29 Tháng 10, 2026

Hậu tố tiếng Hàn gốc Hán số 3 | Hậu tố -객 (list từ xịn)

onthitopik.com sẽ cùng bạn nâng cao vốn từ vựng qua việc học nhanh nhớ lâu bằng tiền tố và hậu tố tiếng Hàn nhé!

Để làm quen với “tiền tố” hay “hậu tố” thì bạn có thể xem video sau đây: Hậu tố tiếng Hàn gốc Hán -감

Bằng việc học tiền tố và hậu tố, các bạn có thể nâng cao, mở rộng vốn từ tiếng Hàn cực kì nhanh. Đặc biệt, ghi nhớ bằng âm Hán giúp bạn hiểu và tư duy từ vựng tiếng Hàn để ôn TOPIK hiệu quả hơn rất nhiều.

Cùng học bài tiếp theo với Hậu tố tiếng Hàn gốc Hán -객 nhé!

Hậu tố tiếng Hàn -객 có âm Hán là “khách”, nói về ‘손님’ 또는 ‘사람’ khách hoặc là người

입장객入場客nhập trường khách khách vào cửa
관광객觀光客quan quang kháchkhách tham quan, khách du lịch
관람객觀覽客quan lãm kháchkhách tham quan, người xem
등산객登山客đăng sơn kháchkhách leo núi
문병객問病客vấn bênh kháchkhách thăm bệnh
방문객訪問客phỏng vấn kháchkhách đến thăm, khách tham quan
방청객傍聽客bàng thính kháchngười chứng kiến, người tham dự, khán giả
여행객旅行客lữ hành kháchkhách du lịch
유람객遊覽客du lãm khách khách tham quan
이용객利用客lợi dụng kháchkhách sử dụng, khách hàng, hành khách
탑승객搭乘客đáp thừa kháchhành khách
투숙객投宿客đầu túc kháchkhách trọ
귀성객歸省客quy tỉnh kháchkhách về quê, khách hồi hương
귀향객歸鄕客quy hương kháchkhách về quê
내장객來場客lai trường kháchkhách hàng
문상객問喪客vấn tang khách khách viếng tang, khách dự lễ tang
불청객不請客bất thỉnh kháchkhách không mời mà đến
성묘객省墓客tỉnh mộ kháchngười đi tảo mộ
야영객野營客dã doanh kháchkhách du lịch nghỉ trại, khách cắm trại
축하객祝賀客chúc hạ kháchkhách đến để chúc mừng
풍류객風流客phong lưu khách khách phong lưu
피서객避暑客tị thử kháchkhách nghỉ mát
행락객行樂客hành lạc kháchkhách tham quan

Những từ với hậu tố -객 gặp cực kì nhiều trong TOPIK II, các bạn hãy chú ý và ghi nhớ để có thể đoán từ vựng tốt khi gặp trong đề thi nhé!

Cụ thể như:

1.관람객

유물, 그림, 조각과 같은 전시된 물건이나 공연, 영화, 운동 경기 등을 구경하러 온 사람.

Người đến tham quan hay thưởng thức các trận thi đấu, phim, biểu diễn văn nghệ hay các cuộc trưng bày các tác phẩm nghệ thuật như điêu khắc, tranh ảnh, di vật.

2. 방문객

사람을 만나거나 무엇을 보기 위해 어떤 장소에 찾아오는 손님.

Khách tìm đến địa điểm nào đó để gặp ai đó hay xem cái gì.

3. 이용객

어떤 시설이나 교통수단 등을 이용하는 손님.

Khách sử dụng cơ sở hay phương tiện giao thông… nào đó.

4. 불청객

아무도 오라고 하지 않았는데도 스스로 찾아온 손님.

Khách tự tìm đến cho dù không có ai bảo đến.

5. 피서객

더위를 피해 시원한 곳으로 가서 즐기는 사람.

Người đi tới nơi mát mẻ nghỉ ngơi để tránh nóng.

Xem thêm các từ vựng TOPIK theo chủ đề mà onthitopik.com chia sẻ tại mục Từ vựng của website nhé!

Danh mục Tiền tố và Hậu tố tiếng Hàn

Hậu tố tiếng Hàn số 1 -가

Hậu tố tiếng Hàn số 2 -감

Hậu tố tiếng Hàn số 3 -객

Hậu tố tiếng Hàn số 4 -경

Sourcehuongiu

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109)

TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109) Chi tiết 50 đề thi thử xem tại đây, các bạn thử làm mỗi...

[VIẾT CÂU 54 TOPIK] LIST 100 CẶP DIỄN ĐẠT TÍCH CỰC – TIÊU CỰC HAY DÙNG

100 CẶP CỤM TỪ PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG TÍCH CỰC ↔ TIÊU CỰC TRONG BÀI VIẾT TOPIK II CÂU 54 긍정적 표현 ↔ 부정적 표현...

Bài 10/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의              조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다    Nên …V지 않는 것이 좋습니다       Không nên …V(으)면 V(으)ㄹ 수(도) 있습니다       Nếu …...

Bài 9/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감     Cảm nghĩV(으)ㄹ  거라고 생각했는데 생각보다 ...        Tôi đã nghĩ là … nhưng … hơn tôi nghĩ ...

Bài 8/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에   + V(으)ㄹ 수 있게 되었습니다 nhờ … mà tôi đã có thể...

Bài 7/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다     mong là …먼저 진심으로 N을/를 축하드립니다 đầu tiên tôi thật lòng chúc mừng …초대...

Bài 6/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được không ạ?V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì...

Bài 5/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi ...N이/가 바뀝니다         N bị thay đổiN(으)로 바꾸려고 합니다        tôi định...

Bài 4/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 4: 양해 구함 양해 구함 Mong thông cảmV(으)ㄹ 수 없을 것 같습니다 có lẽ sẽ không thể …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu...

Bài 3/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 3: 요청 - 금지 요청 Yêu cầuV아/어 주시기 바랍니다 mong bạn hãy …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi...

Bài 2/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 2: 문의 - 답변 질문 Câu hỏi V(으)ㄹ 수 있습니까? Tôi có thể … được không?V아/어 주시겠습니까?            Có thể … cho tôi...

Bài 1/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 1: 광고 – 공지 목적 Mục đích 계획 Kế hoạch (định làm gì)V(으)려고 합니다V(으)ㄹ 생각입니다V(으)ㄹ 예정입니다V고자 합니다V(으)ㄹ까 합니다V(으)ㄹ 계획입니다바람 Mong muốn, nhờ...

Bình luận

Please enter your comment!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Mạng xã hội

99,999FansLike
1,000,000FollowersFollow
120,000SubscribersSubscribe
Tham khảo sách tiếng Hàn tại đây

Bài viết m nhất

error: Content is protected !!