Thứ Ba, 29 Tháng 9, 2026

Học cấp tốc 150 ngữ pháp TOPIK II | Ngữ pháp -자마자 (28/150)

Học cấp tốc ngữ pháp -자마자 trong thời gian ngắn để ôn thi TOPIK II đạt hiệu quả tốt nhất.

Danh mục 150 ngữ pháp thông dụng trong TOPIK II đã được phân loại theo từng nhóm đã được onthitopik.com trích dẫn từ sách TOPIK Essential Grammar 150 Intermediate.

Trong bài thi TOPIK II thì nội dung ngữ pháp thi từ câu số 1 đến câu số 4, (xem đề thi minh hoạ ngữ pháp TOPIK II tại đây), ngoài ra các ngữ pháp xuất hiện trong các phần thi Đọc, Nghe, Viết thường chủ yếu là các ngữ pháp sơ cấp, trung cấp và khá là đơn giản. Thí sinh không cần lo lắng quá nhiều về “ngữ pháp khi thi TOPIK”. Bạn có thể học cấp tốc list 150 ngữ pháp TOPIK II mà mình chia sẻ là đủ nhé.

Ngữ pháp số 28/150 là Ngữ pháp -자마자

Công thức

  –자마자
동사씻다씻자마자
Động từ가다가자마자

Ý nghĩa: 선행절의 행동을 한 다음에 바로 후행절의 행동을 할 때 사용한다.

Sử dụng khi hành động ở vế sau xảy ra ngay lập tức sau hành động ở vế trước.

Tạm dịch: “ngay sau khi… thì”, “vừa…thì(lập tức)”

Ví dụ:

*가: 어젯밤에 왜 전화 안 받았니?

Sao hôm qua cậu không nghe điện thoại?

나: 너무 피곤해서 씻자마자 잤어.

Mệt quá nên vừa tắm xong thì tớ ngủ luôn.

*가: 미국에 도착하자마자 전화하세요.

Đến Mỹ thì nhớ gọi điện về ngay nhé.

나: 알았어. 너무 걱정하지마.

Tớ biết rồi. Cậu đừng lo lắng quá.

Mở rộng 1: 선행절에는 부정이 올 수 없다

Không dùng thể phủ định ở mệnh đề trước.

Ví dụ

학교에 안 가자마자 숙제를 했어요. (sai)

Mở rộng 2: ‘-자마자’는 ‘-기(가) 무섭게’ 와 바꾸어 사용할 수 있다.

‘-자마자’ có thể sử dụng thay thế cho ‘-기(가) 무섭게’

Ví dụ

눕자마자 잠이 들었어요.

= 눕기가 무섭게 잠이 들었어요.

Ngay khi vừa nằm xuống là ngủ luôn.

Mở rộng 3: ‘-자마자’와 ‘-는 대로’의 문법 비교

So sánh ngữ pháp ‘-자마자’ và ‘-는 대로’

‘-자마자‘는 “어떤 일을 하고 바로‘라는 의미의 ‘-는 대로` 와 바꾸어 사용할 수 있다.

 ‘-자마자’ có thể được thay thế bởi ‘-는 대로’ có nghĩa là “ngay sau khi làm việc nào đó”

Ví dụ

도착하자마자 연락하세요.

= 도착하는 대로 연락하세요.

Hãy liên lạc ngay khi tới nơi nhé.

단, ‘-자마자`의 후행절에 과거가 올 때는 ‘-는 대로’와 바꾸어 사용할 수 없다.

Tuy nhiên ở vế sau là quá khứ thì ‘-는 대로’ không thể thay thế được cho ‘-자마자`

Ví dụ

학교에 오자마자 숙제를 했어요. (đúng)

Tôi đã làm bài tập ngay sau khi đến trường

학교에 오는 대로 숙제를 했어요. (sai)

Mở rộng 4: ‘자마자’와 ‘-자’의 문법 비교

So sánh ngữ pháp ‘-자마자’ và ‘자’

‘-자마자‘는 ‘-자‘와 바꾸어 사용할 수 있다.

‘-자’ có thể dùng thay thế cho ‘-자마자’

Ví dụ

6시간 되자마자 퇴근을 했어요.

= 6시가 되자 퇴근을 했어요.

Vừa đến 6h là tôi tan làm.

‘-자마자’의 후행절에 청유문과 명령문이 올 때는 ‘-자’와 바꾸어 사용할 수 없다.

‘-자’ không thể thay thế cho ‘-자마자’ trong trường hợp vế sau là câu đề nghị hoặc mệnh lệnh.

Ví dụ

집에 가자마자 옷을 갈아입으세요. (đúng)

집에 가자 옷을 갈아입으세요. (sai)

Luyện tập

※ 다음 밑줄 친 부분과 의미가 비슷한 것을 고르십시오.            

일이 끝나는 대로 제 사무실에 들러 주세요.

1) 끝났으니까                         

2) 끝나더라도

3) 끝나자마자                          

4) 끝나기 전에

Click để xem đáp án luyện tập

정답: 3

Cùng học cấp tốc ngữ pháp TOPIK II theo danh mục 150 ngữ pháp TOPIK II thông dụng tại onthitopik.com nhé!

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

Bài 10/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의              조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다    Nên …V지 않는 것이 좋습니다       Không nên …V(으)면 V(으)ㄹ 수(도) 있습니다       Nếu …...

Bài 9/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감     Cảm nghĩV(으)ㄹ  거라고 생각했는데 생각보다 ...        Tôi đã nghĩ là … nhưng … hơn tôi nghĩ ...

Bài 8/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에   + V(으)ㄹ 수 있게 되었습니다 nhờ … mà tôi đã có thể...

Bài 7/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다     mong là …먼저 진심으로 N을/를 축하드립니다 đầu tiên tôi thật lòng chúc mừng …초대...

Bài 6/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được không ạ?V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì...

Bài 5/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi ...N이/가 바뀝니다         N bị thay đổiN(으)로 바꾸려고 합니다        tôi định...

Bài 4/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 4: 양해 구함 양해 구함 Mong thông cảmV(으)ㄹ 수 없을 것 같습니다 có lẽ sẽ không thể …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu...

Bài 3/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 3: 요청 - 금지 요청 Yêu cầuV아/어 주시기 바랍니다 mong bạn hãy …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi...

Bài 2/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 2: 문의 - 답변 질문 Câu hỏi V(으)ㄹ 수 있습니까? Tôi có thể … được không?V아/어 주시겠습니까?            Có thể … cho tôi...

Bài 1/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 1: 광고 – 공지 목적 Mục đích 계획 Kế hoạch (định làm gì)V(으)려고 합니다V(으)ㄹ 생각입니다V(으)ㄹ 예정입니다V고자 합니다V(으)ㄹ까 합니다V(으)ㄹ 계획입니다바람 Mong muốn, nhờ...

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết)

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết) Bài 1: 한옥은 한국 전통 건축 양식을 따르는 집을 말한다. 한옥은...

THÔNG BÁO TIẾP NHẬN ĐĂNG KÝ TOPIK 109 (tháng 11/2026) TẠI VIỆT NAM

THÔNG BÁO KỲ THI NĂNG LỰC TIẾNG HÀN TOPIK 109 TẠI VIỆT NAM Ngày thi: 15/11/2026 | Công bố kết quả: 22/12/2026 Kỳ thi Năng lực...

Bình luận

Please enter your comment!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Mạng xã hội

99,999FansLike
1,000,000FollowersFollow
120,000SubscribersSubscribe
Tham khảo sách tiếng Hàn tại đây

Bài viết m nhất

error: Content is protected !!