Thứ Hai, 28 Tháng 9, 2026

Hướng dẫn tạo câu đúng tiểu từ và ngữ pháp khi giải thích biểu đồ câu 53 TOPIK II 쓰기

onthitopik.com hướng dẫn tạo câu đúng tiểu từ và ngữ pháp khi giải thích biểu đồ câu 53 TOPIK II 쓰기 nhé!

Thông thường, đề thi câu câu 53 TOPIK II 쓰기 sẽ có 2 phần chính là phân tích biểu đồ và giải thích biểu đồ. Ở phần giải thích biểu đồ bạn có thể gặp dạng giải thích nguyên nhân 원인, ảnh hưởng 영향, triển vọng 전망,  điểm hạn chế 문제점, đối sách 대책 …  Và khi đó, bạn sẽ được cho các từ khoá để tự tạo câu giải thích cho nội dung đó. Ví dụ như đề thi TOPIK 60 ở dưới đây!

Khi đó, bạn phải sử dụng những từ khoá mà phần 변화 이유 đưa ra, tạo thành câu có ý nghĩa. Và phần lớn thí sinh bị mất điểm do tạo câu sai thành phần, thiếu tiểu từ, thiếu liên kết …

Đề bài sẽ cho các từ khoá dưới dạng danh từ như 개발, 확대 giống đề TOPIK 60 trên nhưng cũng có thể cho những từ khoá danh từ dạng -(으)ㅁ hay là -기 như 개선하기, 환경이 좋아짐, 부족이 나타남…

Bắt buộc bạn phải hiểu nội dung những từ khoá đó và diễn đạt sao cho phù hợp bằng việc thêm đúng tiểu từ 이/가 hay 을/를 tuỳ theo cấu tạo thành phần câu.

Ví dụ như đề TOPIK 60 trên thì bạn có từ khoá 1 là 자전거 도로 개발 (dịch là tạo ra đường xe đạp), vậy bạn sẽ tạo câu thành dạng N을/를 + V là 자전거 도로를 개발하다 (ai đó – tạo ra đường xe đạp) hoặc N이/가 V되다 là 자전거가 개발되다 (đường xe đạp được tạo ra)

Từ khoá 2 là 자전거 빌리는 곳 확대 (dịch là mở rộng – tăng thêm nơi cho mượn xe đạp) tạo câu thành 자전거 빌리는 곳을 확대하다 (tăng thêm nơi cho mượn xe đạp) hoặc 자전거 빌리는 곳이 확대되다 (nơi cho mượn xe đạp được tăng thêm)

Ở đây, không có cụ thể chủ ngữ là (ai đó) tạo ra hay tăng thêm nên bạn có thể dùng dạng N이/가 V되다; với những bài có chủ ngữ như 정부 chính phủ hay 기관 cơ quan nào đó thì bạn có thể dùng dạng N을/를 + V. Nói chung là tuỳ theo nội dung từ khoá đề bài cho là gì, nhưng phần lớn thì sẽ gặp dạng N이/가 V되다 nhiều (dù vậy, hãy cẩn thận, bạn buộc phải hiểu nghĩa để tạo câu đúng).

Giờ thì, onthitopik.com sẽ cùng bạn ôn tập một số từ khoá minh hoạ dưới đây và kèm theo đó là các ngữ pháp hay gặp trong TOPIK II 쓰기.

Từ khoáLiên kếtTạo câu đúngTạo câu sai
기술 발달-(으)ㄹ수록기술이 발달할수록기술 발달을수록
물가 상승-(으)ㅁ에 따라물가가 상승함에 따라물가 상승에 따라
능력 개발-(으)ㅁ으로써능력을 개발함으로써능력 개발로써
노인 인구 증가-(으)ㄴ 반면에노인 인구가 증가한 반면에노인 인구 증가 반면에
생활비 부담–아/어서생활비가 부담스러워서생활비가 부담해서
스마트폰 대중화-(으)ㄴ 후에스마트폰이 대중화된 후에스마트폰 대중화 후에
건강 유지–기 어렵다건강을 유지하기가 어렵다건강 유지 어렵다
시간 부족-(으)ㄹ 뿐만 아니라시간이 부족할 뿐만 아니라시간 부족을 뿐만 아니라
시민 참여 확대–아/어야 한다시민의 참여를 확대해야 한다시민 참여 확대해야 한다
시장 활성화-(으)려면시장을 활성화하려면시장 활성화려면
인터넷 발달–기 때문에인터넷이 발달했기 때문에인터넷 발달 때문에
적극 활용하기–기 위해적극적으로 활용하기 위해적극 활용기 위해
기술 개발하기–는 것이 중요하다기술을 개발하는 것이 중요하다기술 개발하기가 중요하다
소통 가능함–아/어지다소통이 가능해진다소통 가능해진다
기능 뛰어남-(으)ㅁ에도 불구하고기능이 뛰어남에도 불구하고기능 뛰어남에도 불구하고

Tổng hợp một số ngữ pháp hay gặp khi giải thích biểu đồ TOPIK II câu 53 쓰기

DạngNgữ phápVí dụ
원인–아/어서시간이 없어서 여가 활동을 할 수 없다.
Nguyên nhân-(으)므로과속하면 사교가 나므로 안전 속도를 지켜야 한다.
 -(으)ㄹ까 봐실패할까 봐 두려워서 새로운 일에 도전하지 않는다.
목적-(으)려면건강하게 살려면 규칙적으로 운동해야 한다.
Mục đích–기 위해(서)동물을 보호하기 위해 노력해야 한다.
 –고자어휘력을 향상시키고자 책을 잃는다.
 –도록시민들이 많이 참여하도록 다양한 프로그램을 마련했다.
나열 추가–고요즘은 경제적 여유도 없고 시간적 여유도 없다.
Liệt kê-(으)며발표 내용이 체계적이며 창의적이다.
 -(으)ㄹ 뿐만 아니라비용이 저렴할 뿐만 아니라 서비스 품질도 뛰어나다.
 -(으)ㄴ/는 데다가근무 시간이 길어진데다가 월급도 거의 오르지 않았다.
 -(으)ㄴ/는 것은 물론이고서로 신뢰하는 것은 물론이고 배려할 줄도 알아야 한다.
상반 대조–지만에너지 절약을 강조하지만 잘 실천하지 않는다.
Tương phản-(으)나돋을 벌기는 어려우나 쓰기는 쉽다.
 -(으)ㄴ/는 반면에긍정적인 면이 있는 반면에 부정적인 면도 있다.
 -(으)ㅁ에도 불구하고장점이 많음에도 불구하고 그 장점을 살리지 못했다.
가정1-(으)면경험이 없으면 일을 잘하기가 어렵다.
Giả định 1–ㄴ/는다면 만약 환경을 보호하지 않는다면 큰 문제가 생길 것이다.
 –다 보면자원봉사를 하다 보면 보람을 느낄 것이다.
가정2아무리 –아/어도아파트를 아무리 많이 지어도 집이 없는 사람이 있다.
Giả định 3–더라도결과가 좋지 않더라도 포기하면 안 된다.
가정 3–았/었더라면안전 규칙을 지켰더라면 사고가 발생하지 않았을 것이다.
Giả định 3–았/었더라도사과를 했더라도 문제가 완전히 해결되지 않았을 것이다.
조건–아/어야계획을 잘 세워야 목표를 이룰 수 있다.
Điều kiện–지 않고서는그 일을 좋아하지 않고서는 즐겁게 일할 수 없다.

Chia đúng Động từ và tính từ khi giải thích biểu đồ TOPIK II câu 53 쓰기

Bảng 1: Động từ -게 되다

증가하다 / 감소하다증가하게 되다 / 감소하게 되다
늘어나다 / 줄어들다늘어나게 되다 / 줄어들게 되다
올라가다 / 내려가다올라가게 되다 / 내려가게 되다
좋아하다 / 싫어하다좋아하게 되다 / 싫어하게 되다
나타나다나타나게 되다
발생하다발생하게 되다
변화하다변화하게 되다
생기다생기다 / 생기게 되다
느끼다느끼게 되다
-(으)ㄹ 수 있다-(으)ㄹ 수 있게 되다

Chú ý 1: Trường hợp của 느끼다 sẽ gặp 느끼게 되다 (biến đổi) và 느껴지다 (bị động)

Chú ý 2: Những TH sau đây là sai: 증가해지다, 감소해지다, 늘어지다, 나타나지다, 변화해지다, 생겨지다, 좋아해지다.

Bảng 2: Tính từ -아/어지다

많다 / 적다많아지다 / 적어지다
좋다 / 나쁘다좋아지다 / 나빠지다
크다 / 작다커지다 / 작아지다
높다 / 낮다높아지다 / 낮아지다
편하다 / 불편하다편해지다 / 불편해지다
길다 / 짧다길어지다 / 짧아지다
쉽다 / 어렵다쉬워지다 / 어려워지다
같다 / 다르다같아지다 / 달라지다
필요하다필요해지다
중요하다중요해지다
부족하다부족해지다
심하다심해지다

Chú ý 1: Với trường hợp của 많다 thì 많아지다 (đúng), 많게 되다 (sai)

많아지다 (là động từ) => 많아지게 되다 (đúng)

Chú ý 2: Những TH sau đây là sai: 좋게 되다, 많게 되다, 높게 되다, 다르게 되다, 중요하게 되다, 필요하게 되다, 심하게 되다

Cùng luyện Chia đúng 이/가 và 을/를 nào!

Dạng 1: N이/가 + V되다 (cái gì đó bị/được làm sao) và N을/를 + V시키다 (làm/khiến cái gì đó như thế nào)

N이/가향상되다   발생하다   발전되다   변화되다 활성화되다 오염되다   심화되다
N을/를향상시키다 발생시키다 발전시키다 변화시키다 활성화시키다 오염시키다 심화시키다
N이/가악화되다   약화되다   강화되다   확산되다   단절되다   소외되다   저하되다
N을/를악화시키다 약화시키다 강화시키다 확산시키다 단절시키다 소외시키다 저하시키다

Dạng 2: N을/를 + V하다 và N이/가 + V되다

N이/가개선되다   예상되다   유지되다   지속되다   활용되다   제시되다   확대되다
N을/를개선하다   예상하다 유지하다   지속하다   활용하다 제시하다   확대하다

Dạng 3: TH đặc biệt (bị động/gây khiến…)

N이/가밝혀지다     없다    이루어지다 만들어지다 떨어지다    높다      낮다
N을/를밝히다 없애다 이루다 만들다 떨어뜨리다 높이다 낮추다

Dạng 4: TH hay gặp khác

영향, 스트레스, 혜택, 도움+ 을/를+ 주다/받다
지원, 제공, 칭찬, 조언+ 을/를+ 하다/받다

Ví dụ:

신뢰도/향상품질을 개선함으로써 소비자의 신뢰도가 향상되었다.
Độ tin cậy/Tăng집중력을 향상시키기 위해서는 책을 읽어야 한다.

Tài liệu tham khảo: Sách TOPIK 쓰기의 모든 것, đặt mua tại facebook Sách tiếng Hàn

Cùng xem thêm các bài học trong chuyên mục Lấy trọn 30 điểm câu 53 TOPIK II 쓰기 tại onthitopik.com nhé!

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

Bài 10/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의              조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다    Nên …V지 않는 것이 좋습니다       Không nên …V(으)면 V(으)ㄹ 수(도) 있습니다       Nếu …...

Bài 9/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감     Cảm nghĩV(으)ㄹ  거라고 생각했는데 생각보다 ...        Tôi đã nghĩ là … nhưng … hơn tôi nghĩ ...

Bài 8/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에   + V(으)ㄹ 수 있게 되었습니다 nhờ … mà tôi đã có thể...

Bài 7/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다     mong là …먼저 진심으로 N을/를 축하드립니다 đầu tiên tôi thật lòng chúc mừng …초대...

Bài 6/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được không ạ?V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì...

Bài 5/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi ...N이/가 바뀝니다         N bị thay đổiN(으)로 바꾸려고 합니다        tôi định...

Bài 4/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 4: 양해 구함 양해 구함 Mong thông cảmV(으)ㄹ 수 없을 것 같습니다 có lẽ sẽ không thể …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu...

Bài 3/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 3: 요청 - 금지 요청 Yêu cầuV아/어 주시기 바랍니다 mong bạn hãy …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi...

Bài 2/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 2: 문의 - 답변 질문 Câu hỏi V(으)ㄹ 수 있습니까? Tôi có thể … được không?V아/어 주시겠습니까?            Có thể … cho tôi...

Bài 1/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 1: 광고 – 공지 목적 Mục đích 계획 Kế hoạch (định làm gì)V(으)려고 합니다V(으)ㄹ 생각입니다V(으)ㄹ 예정입니다V고자 합니다V(으)ㄹ까 합니다V(으)ㄹ 계획입니다바람 Mong muốn, nhờ...

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết)

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết) Bài 1: 한옥은 한국 전통 건축 양식을 따르는 집을 말한다. 한옥은...

THÔNG BÁO TIẾP NHẬN ĐĂNG KÝ TOPIK 109 (tháng 11/2026) TẠI VIỆT NAM

THÔNG BÁO KỲ THI NĂNG LỰC TIẾNG HÀN TOPIK 109 TẠI VIỆT NAM Ngày thi: 15/11/2026 | Công bố kết quả: 22/12/2026 Kỳ thi Năng lực...

Bình luận

Please enter your comment!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Mạng xã hội

99,999FansLike
1,000,000FollowersFollow
120,000SubscribersSubscribe
Tham khảo sách tiếng Hàn tại đây

Bài viết m nhất

error: Content is protected !!