Chủ Nhật, 8 Tháng mười một, 2026
Array

Phân biệt 배송 và 배달 (Giao hàng)

Cùng onthitopik.com Phân biệt 배송 và 배달

Cả 배송 (Phối tống) và 배달 (Phối đạt) đều liên quan đến việc giao hàng, nhưng chúng có sự khác biệt trong cách sử dụng.

배송 배달
Ý nghĩaQuá trình vận chuyển hàng hóa từ nơi bán đến tay khách hàng (thường là hàng hóa mua online, bưu kiện)Giao hàng tận nơi (thường dùng cho đồ ăn, thực phẩm hoặc các dịch vụ giao nhanh)
Nhấn mạnhQuá trình vận chuyển từ kho, cửa hàng đến tay người nhậnHành động giao tận nơi từ người giao hàng đến khách
Dùng trong trường hợp nào?Giao hàng qua các công ty vận chuyển, mua sắm online, bưu phẩm, hàng hóa lớnGiao thức ăn, nước uống, tài liệu hoặc những thứ cần giao ngay
Ví dụ điển hình무료 배송 (Giao hàng miễn phí), 택배 배송 (Giao hàng qua dịch vụ chuyển phát nhanh), 해외 배송 (Giao hàng quốc tế)피자 배달 (Giao pizza), 오토바이 배달 (Giao hàng bằng xe máy), 배달 서비스 (Dịch vụ giao hàng tận nơi)

So sánh lại theo nghĩa Hán – Việt

Âm Hán配送 (Phối tống – 배송)配達 (Phối đạt – 배달)
配 (Phối)Phân phối, phân phátPhân phối, phân phát
送 (Tống)Gửi đi xa (chuyển phát, vận chuyển)❌ Không có
達 (Đạt)❌ Không cóĐưa tận nơi, đến đích
Ý nghĩa tổng quátGửi hàng đi xa bằng hệ thống vận chuyểnĐưa hàng tận nơi cho khách

Ví dụ thực tế

📌 배송 – Giao hàng qua hệ thống vận chuyển

  1. 이 제품은 무료 배송이에요.
    → Sản phẩm này được giao hàng miễn phí.
  2. 해외 배송은 시간이 좀 걸립니다.
    → Giao hàng quốc tế sẽ mất một chút thời gian.
  3. 택배 배송이 예상보다 빨리 도착했어요.
    → Gói hàng đến nhanh hơn dự kiến.

📌 배달 – Giao hàng tận nơi, đặc biệt là thực phẩm

  1. 피자 한 판을 배달 시켜 주세요.
    → Làm ơn giao một chiếc pizza đến.
  2. 요즘 배달 앱을 이용하면 편리해요.
    → Dạo này dùng ứng dụng giao hàng tận nơi rất tiện lợi.
  3. 오토바이로 빠르게 배달해 드릴게요.
    → Tôi sẽ giao nhanh bằng xe máy cho bạn.

Bảng so sánh ví dụ điển hình của 배송 (Phối tống) và 배달 (Phối đạt)

배송 (Phối tống) 배달 (Phối đạt)
Ý nghĩaGiao hàng qua hệ thống vận chuyển (chuyển phát nhanh, bưu phẩm, hàng online…)Giao hàng tận nơi, thường là đồ ăn, tài liệu hoặc hàng hóa cần giao nhanh
Mua hàng online“이 상품은 무료 배송이에요.” → “Sản phẩm này giao hàng miễn phí.”❌ Không dùng 배달 trong trường hợp này
Giao hàng quốc tế“해외 배송은 얼마나 걸려요?” → “Giao hàng quốc tế mất bao lâu?”❌ Không dùng 배달 cho hàng quốc tế
Đặt đồ ăn❌ Không dùng 배송 cho đồ ăn“치킨 배달 시켰어!” → “Mình đã đặt gà rán giao tận nhà!”
Dịch vụ giao hàng tận nhà❌ Không dùng 배송 cho giao hàng nhanh trong ngày“배달 서비스가 정말 편리해요.” → “Dịch vụ giao hàng tận nơi thật tiện lợi.”
Giao tài liệu nhanh❌ Không dùng 배송 cho tài liệu cần giao ngay“중요한 서류를 지금 바로 배달해 주세요.” → “Làm ơn giao tài liệu quan trọng ngay bây giờ.”
Chuyển phát nhanh (택배)“택배 배송이 지연됐어요.” → “Gói hàng bị giao trễ.”❌ Không dùng 배달 cho bưu phẩm
Giao thuốc, thực phẩm tươi sống❌ Không dùng 배송 cho giao thực phẩm nhanh“약국에서 약을 배달해 줘요?” → “Nhà thuốc có giao thuốc tận nhà không?”

Mẹo nhớ nhanh

📌 배송 (Phối tống) = Giao hàng qua hệ thống (chậm, xa) (bưu phẩm, hàng online)
📌 배달 (Phối đạt) = Giao hàng ngay, tận nơi (nhanh, gần) (đồ ăn, tài liệu, dịch vụ nhanh)

💡 Người Hàn thường nói:

  • “배송 언제 와요?” (Khi nào giao hàng vậy?) → Dùng cho hàng online
  • “배달 시킬까?” (Mình đặt đồ ăn không?) → Dùng cho đồ ăn

Chúc các bạn học tốt!

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109)

TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109) Chi tiết 50 đề thi thử xem tại đây, các bạn thử làm mỗi...

[VIẾT CÂU 54 TOPIK] LIST 100 CẶP DIỄN ĐẠT TÍCH CỰC – TIÊU CỰC HAY DÙNG

100 CẶP CỤM TỪ PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG TÍCH CỰC ↔ TIÊU CỰC TRONG BÀI VIẾT TOPIK II CÂU 54 긍정적 표현 ↔ 부정적 표현...

Bài 10/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의              조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다    Nên …V지 않는 것이 좋습니다       Không nên …V(으)면 V(으)ㄹ 수(도) 있습니다       Nếu …...

Bài 9/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감     Cảm nghĩV(으)ㄹ  거라고 생각했는데 생각보다 ...        Tôi đã nghĩ là … nhưng … hơn tôi nghĩ ...

Bài 8/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에   + V(으)ㄹ 수 있게 되었습니다 nhờ … mà tôi đã có thể...

Bài 7/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다     mong là …먼저 진심으로 N을/를 축하드립니다 đầu tiên tôi thật lòng chúc mừng …초대...

Bài 6/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được không ạ?V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì...

Bài 5/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi ...N이/가 바뀝니다         N bị thay đổiN(으)로 바꾸려고 합니다        tôi định...

Bài 4/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 4: 양해 구함 양해 구함 Mong thông cảmV(으)ㄹ 수 없을 것 같습니다 có lẽ sẽ không thể …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu...

Bài 3/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 3: 요청 - 금지 요청 Yêu cầuV아/어 주시기 바랍니다 mong bạn hãy …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi...

Bài 2/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 2: 문의 - 답변 질문 Câu hỏi V(으)ㄹ 수 있습니까? Tôi có thể … được không?V아/어 주시겠습니까?            Có thể … cho tôi...

Bài 1/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 1: 광고 – 공지 목적 Mục đích 계획 Kế hoạch (định làm gì)V(으)려고 합니다V(으)ㄹ 생각입니다V(으)ㄹ 예정입니다V고자 합니다V(으)ㄹ까 합니다V(으)ㄹ 계획입니다바람 Mong muốn, nhờ...

Bình luận

Please enter your comment!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Mạng xã hội

99,999FansLike
1,000,000FollowersFollow
120,000SubscribersSubscribe
Tham khảo sách tiếng Hàn tại đây

Bài viết m nhất

error: Content is protected !!