Thứ Ba, 15 Tháng 9, 2026

So sánh ngữ pháp -아/어 있다 và -고 있다

Cùng onthitopik.com phân biệt -아/어 있다 và -고 있다 nha!

Tiêu chí-아/어 있다 “đang ở trạng thái …”-고 있다
“đang … (làm gì đó)”
Ý nghĩa chínhDiễn tả trạng thái duy trì sau khi hành động đã hoàn tấtDiễn tả hành động đang diễn ra, tiếp diễn
Loại động từ đi kèm– Chủ yếu: nội động từ, từ bị động chỉ trạng thái (문이 열리다, 불이 켜지다, 문이 닫히다, 붙다, 걸리다, 놓이다, 쓰이다, 앉다, 서다…)– Hầu hết động từ hành động (먹다, 읽다, 쓰다, 공부하다, 달리다, 이야기하다, 청소하다, 울다, 웃다, 보다…)
Trọng tâmKết quả hoặc tình trạng sau hành độngQuá trình, sự tiếp diễn của hành động
Thời điểmSau khi hành động đã hoàn thành nhưng trạng thái vẫn còn duy trìTrong khi hành động đang diễn ra (chưa hoàn thành)
So sánh ví dụ– 문이 열려 있어요. Cửa đang mở (cửa đã được mở và hiện tại vẫn mở)
– 불이 켜져 있어요. Đèn đang bật (ai đó đã bật, giờ vẫn sáng)
– 책상이 놓여 있어요. Cái bàn đang được đặt ở đó
– 문을 열고 있어요. Đang mở cửa (hành động mở đang diễn ra)
– 불을 켜고 있어요. Đang bật đèn (tay đang bật công tắc)
– 책을 읽고 있어요. Đang đọc sách
Trường hợp dễ nhầm앉아 있다 đã ngồi và đang ở trạng thái ngồi앉고 있다 đang ngồi xuống, hành động chưa xong
Mức độ sử dụng trong hội thoạiThường gặp khi mô tả tình trạng của vật/hiện tượng (cửa, đèn, đồ vật, con người trong trạng thái cố định)Thường gặp trong mọi tình huống mô tả hành động thường nhật, hội thoại, văn viết

Điểm khác biệt chính

  1. -아/어 있다: nhấn mạnh trạng thái sau hành động (hành động đã kết thúc, kết quả còn duy trì)
    Ví dụ: 창문이 닫혀 있어요 Cửa sổ đang đóng (ai đó đã đóng, bây giờ vẫn đóng).
  2. -고 있다: nhấn mạnh hành động đang diễn ra (chưa kết thúc)
    Ví dụ: 창문을 닫고 있어요 → Đang đóng cửa sổ (người đó đang thực hiện việc đóng).
  3. Nếu dịch sang tiếng Việt, cả hai đều có thể dịch là “đang”, nhưng phải phân biệt:
    • -아/어 있다 = đang ở trạng thái.
    • -고 있다 = đang thực hiện hành động.

20 ví dụ phổ biến với -아/어 있다

  1. 문이 열려 있다 : Cửa đang mở
  2. 창문이 반쯤 열려 있다 : Cửa sổ đang mở một nửa
  3. 문이 닫혀 있다 : Cửa đang đóng
  4. 불이 켜져 있다 : Đèn đang bật
  5. 컴퓨터가 켜져 있다 : Máy tính đang bật
  6. 불이 꺼져 있다 : Đèn đang tắt
  7. 그림이 벽에 걸려 있다 : Tranh đang treo trên tường
  8. 옷이 옷걸이에 걸려 있다 : Quần áo đang treo trên mắc
  9. 종이가 벽에 붙어 있다 : Tờ giấy đang dán trên tường
  10. 신발이 신발장에 놓여 있다 : Giày đang được đặt trong tủ giày
  11. 전화기가 탁자 위에 놓여 있다 : Điện thoại đang để trên bàn
  12. 꽃이 병에 꽂혀 있다 : Hoa đang cắm trong bình
  13. 방이 비어 있다 : Phòng đang trống
  14. 음식이 많이 남아 있다 : Đồ ăn vẫn còn nhiều
  15. 이름이 명단에 적혀 있다 : Tên đang được ghi trong danh sách
  16. 편지가 우편함에 들어 있다 : Thư đang nằm trong hộp thư
  17. 지갑 안에 돈이 들어 있다 : Trong ví có tiền
  18. 아이가 의자에 앉아 있다 : Đứa trẻ đang ngồi trên ghế
  19. 사람이 침대에 누워 있다 : Người đang nằm trên giường
  20. 사람이 길에 서 있다 : Người đang đứng trên đường

Chúc các bạn học tốt! Mong nhận được sự góp ý của các bạn để bài viết được hoàn thiện hơn!

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

Bài 10/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의              조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다    Nên …V지 않는 것이 좋습니다       Không nên …V(으)면 V(으)ㄹ 수(도) 있습니다       Nếu …...

Bài 9/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감     Cảm nghĩV(으)ㄹ  거라고 생각했는데 생각보다 ...        Tôi đã nghĩ là … nhưng … hơn tôi nghĩ ...

Bài 8/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에   + V(으)ㄹ 수 있게 되었습니다 nhờ … mà tôi đã có thể...

Bài 7/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다     mong là …먼저 진심으로 N을/를 축하드립니다 đầu tiên tôi thật lòng chúc mừng …초대...

Bài 6/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được không ạ?V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì...

Bài 5/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi ...N이/가 바뀝니다         N bị thay đổiN(으)로 바꾸려고 합니다        tôi định...

Bài 4/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 4: 양해 구함 양해 구함 Mong thông cảmV(으)ㄹ 수 없을 것 같습니다 có lẽ sẽ không thể …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu...

Bài 3/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 3: 요청 - 금지 요청 Yêu cầuV아/어 주시기 바랍니다 mong bạn hãy …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi...

Bài 2/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 2: 문의 - 답변 질문 Câu hỏi V(으)ㄹ 수 있습니까? Tôi có thể … được không?V아/어 주시겠습니까?            Có thể … cho tôi...

Bài 1/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 1: 광고 – 공지 목적 Mục đích 계획 Kế hoạch (định làm gì)V(으)려고 합니다V(으)ㄹ 생각입니다V(으)ㄹ 예정입니다V고자 합니다V(으)ㄹ까 합니다V(으)ㄹ 계획입니다바람 Mong muốn, nhờ...

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết)

Tuyển tập 222 bài đọc hiểu TOPIK II đa chủ đề (dịch giải chi tiết) Bài 1: 한옥은 한국 전통 건축 양식을 따르는 집을 말한다. 한옥은...

THÔNG BÁO TIẾP NHẬN ĐĂNG KÝ TOPIK 109 (tháng 11/2026) TẠI VIỆT NAM

THÔNG BÁO KỲ THI NĂNG LỰC TIẾNG HÀN TOPIK 109 TẠI VIỆT NAM Ngày thi: 15/11/2026 | Công bố kết quả: 22/12/2026 Kỳ thi Năng lực...

Bình luận

Please enter your comment!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Mạng xã hội

99,999FansLike
1,000,000FollowersFollow
120,000SubscribersSubscribe
Tham khảo sách tiếng Hàn tại đây

Bài viết m nhất

error: Content is protected !!