Thứ Tư, 28 Tháng 10, 2026

Tổng hợp 46 từ vựng TOPIK với 최 (tối) nhất thường gặp

onthitopik.com Tổng hợp 46 từ vựng TOPIK với 최 (tối) nhất thường gặp

✅ Danh sách 46 từ vựng có tiền tố “최-” (tối) dễ nhỡ nhất

  1. 최대 (tối đại): lớn nhất
  2. 최소 (tối tiểu): nhỏ nhất
  3. 최다 (tối đa): nhiều nhất
  4. 최소 (tối thiểu): ít nhất
  5. 최고 (tối cao): cao nhất
  6. 최저 (tối đê): thấp nhất
  7. 최장 (tối trường): dài nhất
  8. 최단 (tối đoản): ngắn nhất
  9. 최선 (tối thiện): tốt nhất, tận tâm nhất
  10. 최악 (tối ác): tệ nhất
  11. 최초 (tối sơ): đầu tiên
  12. 최후 (tối hậu): sau cùng
  13. 최강 (tối cường): mạnh nhất
  14. 최약 (tối nhược): yếu nhất
  15. 최상 (tối thượng): tốt nhất, thượng hạng
  16. 최하 (tối hạ): thấp nhất
  17. 최상위 (tối thượng vị): vị trí cao nhất
  18. 최하위 (tối hạ vị): vị trí thấp nhất
  19. 최신 (tối tân): mới nhất
  20. 최적 (tối thích): tối ưu
  21. 최종 (tối chung): cuối cùng
  22. 최우수 (tối ưu tú): xuất sắc nhất
  23. 최고급 (tối cao cấp): cao cấp nhất
  24. 최정상 (tối đỉnh thượng): vị trí cao nhất
  25. 최첨단 (tối tiêm đoạn): hiện đại nhất
  26. 최고가 (tối cao giá): giá cao nhất
  27. 최저가 (tối đê giá): giá thấp nhất
  28. 최빈국 (tối bần quốc): quốc gia nghèo nhất
  29. 최강국 (tối cường quốc): quốc gia mạnh nhất
  30. 최상급 (tối thượng cấp): cấp cao nhất
  31. 최하급 (tối hạ cấp): cấp thấp nhất
  32. 최저임금 (tối đê nhẫm kim): lương tối thiểu
  33. 최고임금 (tối cao nhẫm kim): lương cao nhất
  34. 최연소 (tối niên tiểu): trẻ nhất
  35. 최고령 (tối cao linh): cao tuổi nhất
  36. 최선책 (tối thiện sách): phương án tốt nhất
  37. 최우선 (tối ưu tiên): ưu tiên hàng đầu
  38. 최종합격 (tối chung hợp cách): đỗ vòng cuối cùng
  39. 최종결정 (tối chung quyết định): quyết định cuối cùng
  40. 최빈층 (tối bần tầng): tầng lớp nghèo nhất
  41. 최강자 (tối cường giả): người mạnh nhất
  42. 최우수상 (tối ưu tú thưởng): giải thưởng xuất sắc nhất
  43. 최상위권 (tối thượng vị quyền): nhóm vị trí cao nhất
  44. 최하위권 (tối hạ vị quyền): nhóm vị trí thấp nhất
  45. 최소화 (tối thiểu hóa): giảm thiểu tối đa
  46. 최소화 (tối tiểu hóa): thu nhỏ tối đa

Chúc các bạn học tốt!!

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109)

TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109) Chi tiết 50 đề thi thử xem tại đây, các bạn thử làm mỗi...

[VIẾT CÂU 54 TOPIK] LIST 100 CẶP DIỄN ĐẠT TÍCH CỰC – TIÊU CỰC HAY DÙNG

100 CẶP CỤM TỪ PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG TÍCH CỰC ↔ TIÊU CỰC TRONG BÀI VIẾT TOPIK II CÂU 54 긍정적 표현 ↔ 부정적 표현...

Bài 10/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의              조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다    Nên …V지 않는 것이 좋습니다       Không nên …V(으)면 V(으)ㄹ 수(도) 있습니다       Nếu …...

Bài 9/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감     Cảm nghĩV(으)ㄹ  거라고 생각했는데 생각보다 ...        Tôi đã nghĩ là … nhưng … hơn tôi nghĩ ...

Bài 8/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에   + V(으)ㄹ 수 있게 되었습니다 nhờ … mà tôi đã có thể...

Bài 7/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다     mong là …먼저 진심으로 N을/를 축하드립니다 đầu tiên tôi thật lòng chúc mừng …초대...

Bài 6/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được không ạ?V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì...

Bài 5/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi ...N이/가 바뀝니다         N bị thay đổiN(으)로 바꾸려고 합니다        tôi định...

Bài 4/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 4: 양해 구함 양해 구함 Mong thông cảmV(으)ㄹ 수 없을 것 같습니다 có lẽ sẽ không thể …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu...

Bài 3/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 3: 요청 - 금지 요청 Yêu cầuV아/어 주시기 바랍니다 mong bạn hãy …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi...

Bài 2/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 2: 문의 - 답변 질문 Câu hỏi V(으)ㄹ 수 있습니까? Tôi có thể … được không?V아/어 주시겠습니까?            Có thể … cho tôi...

Bài 1/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 1: 광고 – 공지 목적 Mục đích 계획 Kế hoạch (định làm gì)V(으)려고 합니다V(으)ㄹ 생각입니다V(으)ㄹ 예정입니다V고자 합니다V(으)ㄹ까 합니다V(으)ㄹ 계획입니다바람 Mong muốn, nhờ...

Bình luận

Please enter your comment!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Mạng xã hội

99,999FansLike
1,000,000FollowersFollow
120,000SubscribersSubscribe
Tham khảo sách tiếng Hàn tại đây

Bài viết m nhất

error: Content is protected !!