Thứ Năm, 29 Tháng 10, 2026

Hậu tố tiếng Hàn gốc Hán số 4 | Hậu tố -경 (list từ xịn)

onthitopik.com sẽ cùng bạn nâng cao vốn từ vựng qua việc học nhanh nhớ lâu bằng tiền tố và hậu tố tiếng Hàn nhé!

Để làm quen với “tiền tố” hay “hậu tố” thì bạn có thể xem video sau đây: Hậu tố tiếng Hàn gốc Hán -감

Bằng việc học tiền tố và hậu tố, các bạn có thể nâng cao, mở rộng vốn từ tiếng Hàn cực kì nhanh. Đặc biệt, ghi nhớ bằng âm Hán giúp bạn hiểu và tư duy từ vựng tiếng Hàn để ôn TOPIK hiệu quả hơn rất nhiều.

Cùng học bài tiếp theo với Hậu tố tiếng Hàn gốc Hán -경 nhé!

Về hậu tố -경 các bạn sẽ có 2 hậu tố như sau:

1. Hậu tố -경 (âm Hán là khoảnh), nghĩa là “khoảng” và “vào khoảng”

1a. Hậu tố -경 nghĩa 1 là khoảng

‘그 시간’ 또는 ‘그 날짜에 가까운 때’의 뜻을 더하는 접미사.

Hậu tố thêm nghĩa ‘thời gian đó’ hoặc ‘lúc gần ngày đó’.

Cách dùng: 시간이나 날짜를 나타내는 대다수 명사 또는 명사구 뒤에 붙는다. Nó được gắn sau hầu hết các danh từ hoặc cụm danh từ thể hiện thời gian hoặc ngày tháng.

Ví dụ:

오전 9시경
16세기경
월말경
9월 초순경

1b. Hậu tố -경 nghĩa 2 là vào khoảng (nói chung là ít gặp, đọc qua cho biết nha)

‘그 일에 걸리는 정도의 시간’의 뜻을 더하는 접미사.

Hậu tố thêm nghĩa ‘khoảng thời gian mất cho việc đó””.

Cách dùng: 일부 특정한 절차를 나타내는 한자 구성 뒤에 붙는다. Nó được gắn sau cấu thành nên từ gốc Hán thể hiện một số trường hợp đặc biệt.

Ví dụ:

일다경一茶頃한 잔의 차를 마실 정도의 사이라는 뜻으로, 매우 짧은 시간을 이르는 말.
탄지경彈指頃손가락을 튕길 동안의 아주 짧은 시간.

2. Hậu tố -경 (âm Hán là kính)

2a. Hậu tố -경 (âm Hán là kính) ‘무언가를 보기 위한 기구’ Hậu tố thêm nghĩa ‘dụng cụ để nhìn cái gì đó’.

내시경內視鏡nội thị kínhđèn nội soi, đèn chiếu trong
만화경萬華鏡vạn hoa kínhkính vạn hoa
망원경望遠鏡vọng viễn kínhkính viễn vọng
요지경瑤池鏡dao trì kínhkính vạn hoa
현미경顯微鏡hiển vi kínhkính hiển vi

2b. Hậu tố -경 (âm Hán là kính) ‘안경’ (âm Hán là nhãn kính) Hậu tố thêm nghĩa ‘kính’.

근시경近視鏡cận thị kínhkính cận
노인경老人鏡lão nhân kínhkính lão
보안경保眼鏡bảo nhãn kínhkính bảo hộ
원시경遠視鏡viễn thị kínhkính viễn thị

2c. Hậu tố -경 (âm Hán là kính) ‘거울’ Hậu tố thêm nghĩa ‘gương’.

구면경球面鏡cầu diện kínhgương cầu lõm
반사경反射鏡phản xạ kínhkính phản xạ
회전경回轉鏡hồi chuyển kínhkính quay

Xem thêm các từ vựng TOPIK theo chủ đề mà onthitopik.com chia sẻ tại mục Từ vựng của website nhé!

Danh mục Tiền tố và Hậu tố tiếng Hàn

Hậu tố tiếng Hàn số 1 -가

Hậu tố tiếng Hàn số 2 -감

Hậu tố tiếng Hàn số 3 -객

Hậu tố tiếng Hàn số 4 -경

Hậu tố tiếng Hàn số 5 -계

Sourcehuongiu

BÀI VIẾT GẦN ĐÂY

TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109)

TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI THỬ CÂU 51 (KỲ THI 108-109) Chi tiết 50 đề thi thử xem tại đây, các bạn thử làm mỗi...

[VIẾT CÂU 54 TOPIK] LIST 100 CẶP DIỄN ĐẠT TÍCH CỰC – TIÊU CỰC HAY DÙNG

100 CẶP CỤM TỪ PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG TÍCH CỰC ↔ TIÊU CỰC TRONG BÀI VIẾT TOPIK II CÂU 54 긍정적 표현 ↔ 부정적 표현...

Bài 10/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 10: 조언 - 건의              조언Lời khuyênV는 것이 좋습니다    Nên …V지 않는 것이 좋습니다       Không nên …V(으)면 V(으)ㄹ 수(도) 있습니다       Nếu …...

Bài 9/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 9: 소감 - 추천 소감     Cảm nghĩV(으)ㄹ  거라고 생각했는데 생각보다 ...        Tôi đã nghĩ là … nhưng … hơn tôi nghĩ ...

Bài 8/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 8: 감사 - 사과 감사 Cảm ơnV(으)ㄴ 덕분에   + V(으)ㄹ 수 있게 되었습니다 nhờ … mà tôi đã có thể...

Bài 7/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 7: 초대 - 축하 축하 Chúc mừngV았/었으면 합니다     mong là …먼저 진심으로 N을/를 축하드립니다 đầu tiên tôi thật lòng chúc mừng …초대...

Bài 6/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

ÂU 51 DẠNG 6: 부탁 – 거절 부탁 Nhờ vảV아/어도 되겠습니까? Tôi ... có được không ạ?V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì...

Bài 5/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 5: 변경 - 취소 변경 Thay đổiN을/를 바꾸고 싶습니다 tôi muốn đổi ...N이/가 바뀝니다         N bị thay đổiN(으)로 바꾸려고 합니다        tôi định...

Bài 4/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 4: 양해 구함 양해 구함 Mong thông cảmV(으)ㄹ 수 없을 것 같습니다 có lẽ sẽ không thể …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu...

Bài 3/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 3: 요청 - 금지 요청 Yêu cầuV아/어 주시기 바랍니다 mong bạn hãy …V아/어 주시면 감사하겠습니다 nếu … cho tôi thì tôi...

Bài 2/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 2: 문의 - 답변 질문 Câu hỏi V(으)ㄹ 수 있습니까? Tôi có thể … được không?V아/어 주시겠습니까?            Có thể … cho tôi...

Bài 1/10: Trọn bộ 10 dạng luyện viết câu 51 TOPIK II kèm đáp án

CÂU 51 DẠNG 1: 광고 – 공지 목적 Mục đích 계획 Kế hoạch (định làm gì)V(으)려고 합니다V(으)ㄹ 생각입니다V(으)ㄹ 예정입니다V고자 합니다V(으)ㄹ까 합니다V(으)ㄹ 계획입니다바람 Mong muốn, nhờ...

Bình luận

Please enter your comment!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Mạng xã hội

99,999FansLike
1,000,000FollowersFollow
120,000SubscribersSubscribe
Tham khảo sách tiếng Hàn tại đây

Bài viết m nhất

error: Content is protected !!